abandon: Bỏ rơi, từ bỏ
Abandon chỉ hành động từ bỏ, bỏ rơi một kế hoạch, dự án hoặc vật gì đó. Nó cũng có thể mang nghĩa buông thả bản thân trong một tình huống cảm xúc mạnh mẽ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
abandonment
|
Phiên âm: /əˈbændənmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bỏ rơi, sự từ bỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/pháp lý |
Ví dụ: Abandonment causes trauma
Sự bỏ rơi gây tổn thương |
Sự bỏ rơi gây tổn thương |
| 2 |
2
abandon
|
Phiên âm: /əˈbændən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bỏ rơi, từ bỏ | Ngữ cảnh: Dùng khi ngừng hỗ trợ/chăm sóc |
Ví dụ: They abandoned the plan
Họ từ bỏ kế hoạch |
Họ từ bỏ kế hoạch |
| 3 |
3
abandoned
|
Phiên âm: /əˈbændənd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị bỏ rơi, bị bỏ hoang | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người/vật không còn được chăm sóc |
Ví dụ: The abandoned child needed help
Đứa trẻ bị bỏ rơi cần được giúp đỡ |
Đứa trẻ bị bỏ rơi cần được giúp đỡ |
| 4 |
4
abandonedly
|
Phiên âm: /əˈbændənədli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách vô định, bị bỏ rơi | Ngữ cảnh: Dùng hiếm |
Ví dụ: He wandered abandonedly
Anh ta lang thang vô định |
Anh ta lang thang vô định |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
forsake
|
Phiên âm: /fəˈseɪk/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Trang trọng, gắn bó sâu sắc | Nghĩa: Ruồng bỏ, từ bỏ | Ngữ cảnh: Trách nhiệm, niềm tin, mối quan hệ lâu dài |
Ví dụ: He forsook his family for his career.
Anh ấy ruồng bỏ gia đình vì sự nghiệp. |
Anh ấy ruồng bỏ gia đình vì sự nghiệp. |
| 2 |
2
desert
|
Phiên âm: /dɪˈzɜːrt/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Mang sắc thái phản bội | Nghĩa: Bỏ rơi | Ngữ cảnh: Quân đội, hôn nhân, bạn bè |
Ví dụ: The soldier deserted his post.
Người lính bỏ trốn khỏi vị trí. |
Người lính bỏ trốn khỏi vị trí. |
| 3 |
3
quit
|
Phiên âm: /kwɪt/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Thường nhật, ít trang trọng | Nghĩa: Bỏ, rút lui, nghỉ | Ngữ cảnh: Công việc, nhiệm vụ, thói quen |
Ví dụ: She decided to quit her job.
Cô ấy quyết định nghỉ việc. |
Cô ấy quyết định nghỉ việc. |
| 4 |
4
relinquish
|
Phiên âm: /rɪˈlɪŋkwɪʃ/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Trang trọng, mang tính ép buộc | Nghĩa: Từ bỏ, buông bỏ | Ngữ cảnh: Quyền lực, tài sản, quyền lợi |
Ví dụ: He relinquished control of the company.
Anh ấy từ bỏ quyền kiểm soát công ty. |
Anh ấy từ bỏ quyền kiểm soát công ty. |
| 5 |
5
surrender
|
Phiên âm: /səˈrendər/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Trang trọng, gắn với thất bại | Nghĩa: Đầu hàng, từ bỏ | Ngữ cảnh: Quân sự, tranh chấp, đấu tranh |
Ví dụ: The rebels surrendered to the army.
Quân nổi loạn đầu hàng quân đội. |
Quân nổi loạn đầu hàng quân đội. |
| 6 |
6
renounce
|
Phiên âm: /rɪˈnaʊns/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Rất trang trọng, công khai | Nghĩa: Tuyên bố từ bỏ | Ngữ cảnh: Quốc tịch, tôn giáo, quyền lợi |
Ví dụ: He renounced his US citizenship.
Anh ấy tuyên bố từ bỏ quốc tịch Mỹ. |
Anh ấy tuyên bố từ bỏ quốc tịch Mỹ. |
| 7 |
7
leave
|
Phiên âm: /liːv/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Trung tính, thông dụng | Nghĩa: Rời bỏ, bỏ lại | Ngữ cảnh: Người, nơi chốn, sự vật |
Ví dụ: She left the baby at the orphanage.
Cô ấy bỏ lại đứa bé ở trại trẻ mồ côi. |
Cô ấy bỏ lại đứa bé ở trại trẻ mồ côi. |
| 8 |
8
ditch
|
Phiên âm: /dɪtʃ/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Thân mật, hơi suồng sã | Nghĩa: Bỏ, “đá” | Ngữ cảnh: Quan hệ tình cảm, kế hoạch |
Ví dụ: He ditched his girlfriend for someone else.
Anh ta bỏ bạn gái để theo người khác. |
Anh ta bỏ bạn gái để theo người khác. |
| 9 |
9
give up
|
Phiên âm: /ɡɪv ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ | Sắc thái: Thông dụng, dễ hiểu | Nghĩa: Bỏ, từ bỏ | Ngữ cảnh: Thói quen, ước mơ, cơ hội |
Ví dụ: She gave up smoking last year.
Cô ấy đã bỏ thuốc lá năm ngoái. |
Cô ấy đã bỏ thuốc lá năm ngoái. |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
keep
|
Phiên âm: /kiːp/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Trung tính, phổ biến | Nghĩa: Giữ, duy trì | Ngữ cảnh: Giữ lời hứa, trách nhiệm, đồ vật |
Ví dụ: She kept her promise despite difficulties.
Cô ấy đã giữ lời hứa dù gặp khó khăn. |
Cô ấy đã giữ lời hứa dù gặp khó khăn. |
| 2 |
2
retain
|
Phiên âm: /rɪˈteɪn/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Trang trọng, thiên về duy trì | Nghĩa: Giữ lại | Ngữ cảnh: Quyền lực, thông tin, nhân sự |
Ví dụ: The company retained most of its employees.
Công ty đã giữ lại hầu hết nhân viên. |
Công ty đã giữ lại hầu hết nhân viên. |
| 3 |
3
hold on to
|
Phiên âm: /hoʊld ɒn tuː/ | Loại từ: Cụm động từ | Sắc thái: Thường nhật, thân mật | Nghĩa: Giữ chặt, không buông | Ngữ cảnh: Niềm tin, đồ vật, cơ hội |
Ví dụ: She held on to her faith in hard times.
Cô ấy vẫn giữ vững niềm tin trong lúc khó khăn. |
Cô ấy vẫn giữ vững niềm tin trong lúc khó khăn. |
| 4 |
4
maintain
|
Phiên âm: /meɪnˈteɪn/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Trang trọng | Nghĩa: Duy trì, giữ gìn | Ngữ cảnh: Mối quan hệ, hệ thống, trật tự |
Ví dụ: He tried to maintain his friendship with her.
Anh ấy cố duy trì tình bạn với cô ấy. |
Anh ấy cố duy trì tình bạn với cô ấy. |
| 5 |
5
cherish
|
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃ/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Mang sắc thái tình cảm, tích cực | Nghĩa: Trân trọng, nâng niu | Ngữ cảnh: Ký ức, tình cảm, kỷ niệm |
Ví dụ: She still cherishes the memories of her childhood.
Cô ấy vẫn trân trọng những kỷ niệm tuổi thơ. |
Cô ấy vẫn trân trọng những kỷ niệm tuổi thơ. |
| 6 |
6
adopt
|
Phiên âm: /əˈdɑːpt/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Trang trọng, chính thức | Nghĩa: Nhận nuôi, tiếp nhận | Ngữ cảnh: Con nuôi, ý tưởng, phương pháp |
Ví dụ: The couple adopted an abandoned child.
Cặp vợ chồng đã nhận nuôi một đứa trẻ bị bỏ rơi. |
Cặp vợ chồng đã nhận nuôi một đứa trẻ bị bỏ rơi. |
| 7 |
7
support
|
Phiên âm: /səˈpɔːrt/ | Loại từ: Động từ | Sắc thái: Mang sắc thái tích cực, chủ động | Nghĩa: Ủng hộ, nâng đỡ | Ngữ cảnh: Gia đình, bạn bè, cộng đồng |
Ví dụ: He supported his friend through tough times.
Anh ấy đã ủng hộ bạn mình trong lúc khó khăn. |
Anh ấy đã ủng hộ bạn mình trong lúc khó khăn. |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There was a general air of festivity and abandon.
Không khí chung rất rộn ràng, phóng khoáng. |
Không khí chung rất rộn ràng, phóng khoáng. | |
| 2 |
The captain gave the order to abandon ship.
Thuyền trưởng ra lệnh bỏ tàu. |
Thuyền trưởng ra lệnh bỏ tàu. | |
| 3 |
Don't abandon yourself to pleasure.
Đừng buông thả bản thân vào thú vui. |
Đừng buông thả bản thân vào thú vui. | |
| 4 |
I was obliged to abandon that idea.
Tôi buộc phải từ bỏ ý định đó. |
Tôi buộc phải từ bỏ ý định đó. | |
| 5 |
We had to abandon the car.
Chúng tôi đã phải bỏ lại chiếc xe. |
Chúng tôi đã phải bỏ lại chiếc xe. | |
| 6 |
I thought you would abandon me regardless.
Tôi đã nghĩ dù thế nào bạn cũng sẽ bỏ rơi tôi. |
Tôi đã nghĩ dù thế nào bạn cũng sẽ bỏ rơi tôi. | |
| 7 |
How could she abandon her own child?
Làm sao cô ấy có thể bỏ rơi chính con mình? |
Làm sao cô ấy có thể bỏ rơi chính con mình? | |
| 8 |
People often simply abandon their pets when they go abroad.
Nhiều người thường bỏ rơi thú cưng khi họ ra nước ngoài. |
Nhiều người thường bỏ rơi thú cưng khi họ ra nước ngoài. | |
| 9 |
There is no need to abandon your own people in desperate times.
Không cần phải bỏ rơi chính người của mình trong lúc tuyệt vọng. |
Không cần phải bỏ rơi chính người của mình trong lúc tuyệt vọng. | |
| 10 |
The pair have often been known to abandon their script and begin ad-libbing.
Cặp đôi này thường bỏ kịch bản và bắt đầu ứng biến. |
Cặp đôi này thường bỏ kịch bản và bắt đầu ứng biến. | |
| 11 |
Each side declared that it would never abandon its principles.
Mỗi bên tuyên bố sẽ không bao giờ từ bỏ các nguyên tắc của mình. |
Mỗi bên tuyên bố sẽ không bao giờ từ bỏ các nguyên tắc của mình. | |
| 12 |
Time will make us forget those silly oaths, until we finally agree.
Thời gian sẽ khiến ta quên những lời thề ngớ ngẩn đó, cho đến khi ta cuối cùng cũng đồng ý. |
Thời gian sẽ khiến ta quên những lời thề ngớ ngẩn đó, cho đến khi ta cuối cùng cũng đồng ý. | |
| 13 |
We decided to abandon the first draft of the report and start over.
Chúng tôi quyết định bỏ bản thảo đầu tiên của báo cáo và làm lại từ đầu. |
Chúng tôi quyết định bỏ bản thảo đầu tiên của báo cáo và làm lại từ đầu. | |
| 14 |
After careful deliberation, it was agreed to abandon the project.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, mọi người thống nhất từ bỏ dự án. |
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, mọi người thống nhất từ bỏ dự án. | |
| 15 |
Rescuers were forced to abandon their search.
Lực lượng cứu hộ buộc phải dừng cuộc tìm kiếm. |
Lực lượng cứu hộ buộc phải dừng cuộc tìm kiếm. | |
| 16 |
We danced with wild abandon.
Chúng tôi khiêu vũ cuồng nhiệt, hết mình. |
Chúng tôi khiêu vũ cuồng nhiệt, hết mình. | |
| 17 |
Don't abandon yourself to despair.
Đừng để bản thân chìm trong tuyệt vọng. |
Đừng để bản thân chìm trong tuyệt vọng. | |
| 18 |
Snow forced many drivers to abandon their vehicles.
Tuyết buộc nhiều tài xế phải bỏ lại xe. |
Tuyết buộc nhiều tài xế phải bỏ lại xe. | |
| 19 |
People were shouting and cheering with abandon.
Mọi người hò hét và cổ vũ hết mình. |
Mọi người hò hét và cổ vũ hết mình. | |
| 20 |
He gave the order to abandon ship.
Anh ta ra lệnh bỏ tàu. |
Anh ta ra lệnh bỏ tàu. | |
| 21 |
He has spent money with gay abandon.
Anh ta tiêu tiền rất phóng tay, không đắn đo. |
Anh ta tiêu tiền rất phóng tay, không đắn đo. | |
| 22 |
They drank and smoked with reckless abandon.
Họ uống rượu và hút thuốc một cách liều lĩnh. |
Họ uống rượu và hút thuốc một cách liều lĩnh. | |
| 23 |
He went through with his plan although all his friends advised him to abandon it.
Anh ấy vẫn làm theo kế hoạch dù bạn bè đều khuyên từ bỏ. |
Anh ấy vẫn làm theo kế hoạch dù bạn bè đều khuyên từ bỏ. | |
| 24 |
When my mood drops, all I can think about is abandoning everything.
Khi tâm trạng tụt xuống, tôi chỉ nghĩ đến việc buông bỏ tất cả. |
Khi tâm trạng tụt xuống, tôi chỉ nghĩ đến việc buông bỏ tất cả. | |
| 25 |
I love you to the ends of the earth—I will never abandon you!
Tôi yêu bạn đến tận cùng thế giới—tôi sẽ không bao giờ bỏ rơi bạn! |
Tôi yêu bạn đến tận cùng thế giới—tôi sẽ không bao giờ bỏ rơi bạn! | |
| 26 |
The baby had been abandoned by its mother.
Đứa bé đã bị mẹ bỏ rơi. |
Đứa bé đã bị mẹ bỏ rơi. | |
| 27 |
People often simply abandon their pets when they go abroad.
Người ta thường bỏ rơi thú cưng khi ra nước ngoài. |
Người ta thường bỏ rơi thú cưng khi ra nước ngoài. | |
| 28 |
'We have been abandoned to our fate,' said one resident.
“Chúng tôi đã bị bỏ mặc cho số phận,” một cư dân nói. |
“Chúng tôi đã bị bỏ mặc cho số phận,” một cư dân nói. | |
| 29 |
Snow forced many drivers to abandon their vehicles.
Tuyết buộc nhiều tài xế phải bỏ lại xe. |
Tuyết buộc nhiều tài xế phải bỏ lại xe. | |
| 30 |
They had to abandon their lands to the invading forces.
Họ phải bỏ đất đai cho lực lượng xâm lược. |
Họ phải bỏ đất đai cho lực lượng xâm lược. | |
| 31 |
They abandoned the match because of rain.
Họ hủy trận đấu vì mưa. |
Họ hủy trận đấu vì mưa. | |
| 32 |
The plans for reform were quietly abandoned.
Kế hoạch cải cách đã bị âm thầm từ bỏ. |
Kế hoạch cải cách đã bị âm thầm từ bỏ. | |
| 33 |
She abandoned hope of any reconciliation.
Cô ấy từ bỏ hy vọng hòa giải. |
Cô ấy từ bỏ hy vọng hòa giải. | |
| 34 |
We had to abandon any further attempt at negotiation.
Chúng tôi phải từ bỏ mọi nỗ lực đàm phán tiếp theo. |
Chúng tôi phải từ bỏ mọi nỗ lực đàm phán tiếp theo. | |
| 35 |
The country abandoned its political leaders after the war.
Đất nước đã quay lưng với các lãnh đạo chính trị sau chiến tranh. |
Đất nước đã quay lưng với các lãnh đạo chính trị sau chiến tranh. | |
| 36 |
By 1930 he had abandoned his Marxist principles.
Đến năm 1930 ông đã từ bỏ các nguyên tắc Marxist. |
Đến năm 1930 ông đã từ bỏ các nguyên tắc Marxist. | |
| 37 |
This principle has now been effectively abandoned.
Nguyên tắc này hiện đã bị từ bỏ trên thực tế. |
Nguyên tắc này hiện đã bị từ bỏ trên thực tế. | |
| 38 |
He abandoned himself to despair.
Anh ta buông mình vào tuyệt vọng. |
Anh ta buông mình vào tuyệt vọng. | |
| 39 |
The town had been hastily abandoned.
Thị trấn đã bị bỏ hoang một cách vội vàng. |
Thị trấn đã bị bỏ hoang một cách vội vàng. | |
| 40 |
She abandoned her teaching career in favour of sport.
Cô từ bỏ sự nghiệp giảng dạy của mình để chuyển sang thể thao. |
Cô từ bỏ sự nghiệp giảng dạy của mình để chuyển sang thể thao. | |
| 41 |
The government does not propose to abandon the project altogether.
Chính phủ không đề xuất từ bỏ dự án hoàn toàn. |
Chính phủ không đề xuất từ bỏ dự án hoàn toàn. | |
| 42 |
Traditional policies were simply abandoned.
Các chính sách truyền thống đơn giản là bị bỏ rơi. |
Các chính sách truyền thống đơn giản là bị bỏ rơi. | |
| 43 |
They were forced to abandon the game because of rain.
Họ buộc phải bỏ trận đấu vì trời mưa. |
Họ buộc phải bỏ trận đấu vì trời mưa. | |
| 44 |
Work on the new building was finally abandoned.
Công việc xây dựng tòa nhà mới cuối cùng đã bị bỏ dở. |
Công việc xây dựng tòa nhà mới cuối cùng đã bị bỏ dở. | |
| 45 |
He abandoned the army for politics.
Ông từ bỏ quân đội vì chính trị. |
Ông từ bỏ quân đội vì chính trị. |