Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

desert là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ desert trong tiếng Anh

desert /ˈdezət/
- (n) (v) : sa mạc; công lao, giá trị; rời bỏ, bỏ trốn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

desert: Sa mạc

Desert là một khu vực khô cằn, nơi ít có sự sống do điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

  • The Sahara is the largest hot desert in the world. (Sahara là sa mạc nóng lớn nhất thế giới.)
  • They got lost in the desert during their adventure. (Họ bị lạc trong sa mạc trong chuyến phiêu lưu của mình.)
  • Desert landscapes are often barren and dry. (Cảnh quan sa mạc thường khô cằn và không có sự sống.)

Bảng biến thể từ "desert"

1 desert
Phiên âm: /ˈdɛzərt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sa mạc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vùng đất khô, cằn cỗi

Ví dụ:

The Sahara is the largest desert in the world

Sa mạc Sahara là sa mạc lớn nhất thế giới

2 desert
Phiên âm: /dɪˈzɜːrt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bỏ rơi, rời bỏ Ngữ cảnh: Dùng khi rời bỏ người, nhiệm vụ hoặc nơi chốn

Ví dụ:

He deserted his post during the war

Anh ấy đã bỏ vị trí của mình trong thời gian chiến tranh

3 deserted
Phiên âm: /dɪˈzɜːrtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị bỏ hoang, vắng vẻ Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả nơi không có người hoặc bị bỏ rơi

Ví dụ:

The town was deserted after the flood

Thị trấn bị bỏ hoang sau trận lũ

Danh sách câu ví dụ:

Rats desert a sinking ship.

Chuột rời bỏ con tàu đang chìm.

Ôn tập Lưu sổ

The state of Nevada is largely desert.

Bang Nevada phần lớn là sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

This country is largely desert.

Đất nước này phần lớn là sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

This area of the country is mostly desert.

Khu vực này của đất nước chủ yếu là sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

Thousands of years ago, the surface was barren desert.

Hàng nghìn năm trước, bề mặt nơi đây là sa mạc hoang vu.

Ôn tập Lưu sổ

He traversed the desert alone.

Anh ấy băng qua sa mạc một mình.

Ôn tập Lưu sổ

The road through the desert shimmered in the haze.

Con đường xuyên sa mạc lấp lánh trong làn sương mờ.

Ôn tập Lưu sổ

For miles and miles, there's nothing but desert.

Hàng dặm dài chỉ toàn là sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

The heat in the desert was extreme.

Cái nóng ở sa mạc vô cùng khắc nghiệt.

Ôn tập Lưu sổ

Vast areas of land have become desert.

Những vùng đất rộng lớn đã trở thành sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

Nobody likes to live in the desert.

Không ai thích sống ở sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

The remote desert area is accessible only by helicopter.

Khu sa mạc hẻo lánh này chỉ có thể tiếp cận bằng trực thăng.

Ôn tập Lưu sổ

This type of owl prefers a desert habitat.

Loài cú này ưa môi trường sống sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

The sun blazed down on the desert.

Mặt trời thiêu đốt sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

They drove 600 miles across the desert.

Họ lái xe 600 dặm băng qua sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

It is a vast desert.

Đó là một sa mạc rộng lớn.

Ôn tập Lưu sổ

They explored this desert region in 1923.

Họ đã khám phá vùng sa mạc này vào năm 1923.

Ôn tập Lưu sổ

Manoeuvres were conducted in the desert.

Các cuộc diễn tập được tiến hành trong sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

The desert is so arid that nothing can grow there.

Sa mạc khô cằn đến mức không có gì có thể mọc được.

Ôn tập Lưu sổ

The book described the adaptation of desert species to the hot conditions.

Cuốn sách mô tả sự thích nghi của các loài sa mạc với điều kiện nóng bức.

Ôn tập Lưu sổ

Dying of thirst, the desert traveler ground out a request for water.

Khát đến chết, người lữ hành sa mạc khàn giọng xin nước.

Ôn tập Lưu sổ

The geological prospecting team ranged over the desert in search of valuable oil deposits.

Đội thăm dò địa chất đi khắp sa mạc để tìm kiếm các mỏ dầu có giá trị.

Ôn tập Lưu sổ

Much of the country is uninhabitable because it is desert.

Phần lớn đất nước không thể sinh sống được vì là sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

He also wants to use the water to irrigate barren desert land.

Ông ấy cũng muốn dùng nước để tưới tiêu cho vùng đất sa mạc cằn cỗi.

Ôn tập Lưu sổ

It is impossible to make plants grow in a desert without irrigation.

Không thể trồng cây ở sa mạc nếu không có tưới tiêu.

Ôn tập Lưu sổ

What would you miss most if you found yourself marooned on a desert island?

Bạn sẽ nhớ điều gì nhất nếu bị mắc kẹt trên một hoang đảo?

Ôn tập Lưu sổ

The lizard's light brown skin acts as camouflage in the desert sand.

Lớp da nâu nhạt của con thằn lằn đóng vai trò ngụy trang trong cát sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

Somalia is mostly desert.

Somalia chủ yếu là sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

They travelled across burning desert sands.

Họ đã đi qua những vùng cát sa mạc nóng bỏng.

Ôn tập Lưu sổ

Occasionally, we passed a desert oasis surrounded by patches of grass and shrubs.

Thỉnh thoảng, chúng tôi đi qua một ốc đảo sa mạc được bao quanh bởi những mảng cỏ và bụi cây.

Ôn tập Lưu sổ

The town has become a cultural desert.

Thị trấn này đã trở thành một vùng “sa mạc văn hóa”.

Ôn tập Lưu sổ

He drove off into the desert.

Anh ấy lái xe vào sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

The desert stretched for miles in every direction.

Sa mạc trải dài hàng dặm về mọi phía.

Ôn tập Lưu sổ

The land loses its vegetation and soon turns into desert.

Đất mất lớp thực vật và nhanh chóng trở thành sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

Nights in the desert can be very cold.

Đêm trong sa mạc có thể rất lạnh.

Ôn tập Lưu sổ

Green fields were surrounded by arid desert.

Những cánh đồng xanh được bao quanh bởi sa mạc khô cằn.

Ôn tập Lưu sổ

They began their journey across the desert.

Họ bắt đầu hành trình băng qua sa mạc.

Ôn tập Lưu sổ

There are vast tracts of desert land in the region.

Có những vùng sa mạc rộng lớn trong khu vực.

Ôn tập Lưu sổ

the Sahara Desert

sa mạc Sahara

Ôn tập Lưu sổ