surrender: Đầu hàng (n/v)
Surrender là hành động từ bỏ kháng cự, chấp nhận thua trận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
surrender
|
Phiên âm: /səˈrɛndər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đầu hàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc chấp nhận thua và ngừng chiến đấu |
Ví dụ: The enemy announced their surrender.
Đối phương tuyên bố đầu hàng. |
Đối phương tuyên bố đầu hàng. |
| 2 |
2
surrender
|
Phiên âm: /səˈrɛndər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đầu hàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động từ bỏ kháng cự |
Ví dụ: The soldiers surrendered at dawn.
Binh sĩ đầu hàng vào lúc rạng sáng. |
Binh sĩ đầu hàng vào lúc rạng sáng. |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||