| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hold on to
|
Phiên âm: /hoʊld ɒn tuː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giữ chặt, nắm giữ | Ngữ cảnh: Dùng khi giữ hoặc không bỏ thứ gì đó |
Ví dụ: He held on to the rope tightly during the storm.
Anh ấy đã giữ chặt dây thừng trong suốt cơn bão. |
Anh ấy đã giữ chặt dây thừng trong suốt cơn bão. |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||