ditch: Con mương (n)
Ditch là rãnh nước nhỏ dọc theo đường hoặc cánh đồng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ditch
|
Phiên âm: /dɪtʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mương, rãnh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ rãnh thoát nước |
Ví dụ: The field is surrounded by a ditch.
Cánh đồng được bao quanh bởi mương. |
Cánh đồng được bao quanh bởi mương. |
| 2 |
2
ditch
|
Phiên âm: /dɪtʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đào mương, bỏ | Ngữ cảnh: Dùng khi nói hành động đào rãnh hoặc từ bỏ |
Ví dụ: They ditched the old canal.
Họ bỏ con kênh cũ. |
Họ bỏ con kênh cũ. |
| 3 |
3
ditching
|
Phiên âm: /ˈdɪtʃɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đào mương | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật |
Ví dụ: Ditching improves drainage.
Việc đào mương cải thiện thoát nước. |
Việc đào mương cải thiện thoát nước. |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||