Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

about là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ about trong tiếng Anh

about /əˈbaʊt/
- (adv)., prep. : khoảng, về

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

about: Về, liên quan đến

About thường được dùng để chỉ sự liên quan đến một sự việc, vật, hoặc hoạt động nào đó. Nó có thể diễn tả chủ đề của một cuộc thảo luận, sự kiện, hay một vấn đề nào đó.

  • The book is about the history of ancient civilizations. (Cuốn sách nói về lịch sử của các nền văn minh cổ đại.)
  • We had a conversation about the upcoming project. (Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện về dự án sắp tới.)
  • She asked me about my experience with the new software. (Cô ấy hỏi tôi về kinh nghiệm sử dụng phần mềm mới.)
  • The kids are playing about the house, making a lot of noise. (Lũ trẻ đang chơi quanh nhà, tạo ra nhiều tiếng ồn.)

Bảng biến thể từ "about"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: about
Phiên âm: /əˈbaʊt/ Loại từ: Giới từ/Trạng từ Nghĩa: Về, khoảng, xấp xỉ Ngữ cảnh: Dùng khi nói về chủ đề, số lượng ước chừng hoặc vị trí xung quanh We talked about the plan
Chúng tôi đã nói về kế hoạch
2 Từ: be about to
Phiên âm: /əˈbaʊt tuː/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Sắp sửa Ngữ cảnh: Dùng khi hành động chuẩn bị xảy ra She is about to leave
Cô ấy sắp rời đi
3 Từ: just about
Phiên âm: /dʒʌst əˈbaʊt/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Gần như, hầu như Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính gần đúng The task is just about done
Nhiệm vụ gần như hoàn thành
4 Từ: go about
Phiên âm: /ɡəʊ əˈbaʊt/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Tiến hành Ngữ cảnh: Dùng khi xử lý việc gì đó How should we go about solving this?
Chúng ta nên tiến hành giải quyết việc này thế nào?

Từ đồng nghĩa "about"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: regarding
Phiên âm: /rɪˈɡɑːrdɪŋ/ Loại từ: Giới từ Sắc thái: Trang trọng Nghĩa: Về, liên quan đến Ngữ cảnh: Văn bản, công việc, luật pháp He asked a question regarding the report.
Anh ấy hỏi một câu liên quan đến báo cáo.
2 Từ: concerning
Phiên âm: /kənˈsɜːrnɪŋ/ Loại từ: Giới từ Sắc thái: Trang trọng Nghĩa: Liên quan đến Ngữ cảnh: Thư từ, email, thông báo She received a letter concerning her application.
Cô ấy nhận được một lá thư liên quan đến đơn xin việc.
3 Từ: relating to
Phiên âm: /rɪˈleɪtɪŋ tuː/ Loại từ: Cụm giới từ Sắc thái: Trang trọng Nghĩa: Liên quan đến Ngữ cảnh: Văn bản pháp lý, công việc Laws relating to environmental protection.
Luật liên quan đến bảo vệ môi trường.
4 Từ: with regard to
Phiên âm: /wɪð rɪˈɡɑːrd tuː/ Loại từ: Cụm giới từ Sắc thái: Rất trang trọng Nghĩa: Về, liên quan đến Ngữ cảnh: Email, báo cáo, hội nghị With regard to your request, we need more time.
Liên quan đến yêu cầu của bạn, chúng tôi cần thêm thời gian.
5 Từ: apropos of
Phiên âm: /ˌæprəˈpoʊ əv/ Loại từ: Cụm giới từ Sắc thái: Ít dùng, hơi văn chương Nghĩa: Nhân tiện, liên quan Ngữ cảnh: Văn viết, văn học, thảo luận Apropos of our conversation, I wanted to ask you something.
Nhân tiện cuộc trò chuyện của chúng ta, tôi muốn hỏi bạn một điều.

Từ trái nghĩa "about"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: unrelated to
Phiên âm: /ˌʌnrɪˈleɪtɪd tuː/ Loại từ: Cụm giới từ Sắc thái: Trang trọng Nghĩa: Không liên quan đến Ngữ cảnh: Học thuật, pháp lý, công việc His question was unrelated to the topic.
Câu hỏi của anh ấy không liên quan đến chủ đề.
2 Từ: apart from
Phiên âm: /əˈpɑːrt frəm/ Loại từ: Cụm giới từ Sắc thái: Trung tính Nghĩa: Ngoài, tách biệt Ngữ cảnh: Miêu tả loại trừ Apart from John, everyone was present.
Ngoài John ra, mọi người đều có mặt.
3 Từ: except for
Phiên âm: /ɪkˈsept fɔːr/ Loại từ: Cụm giới từ Sắc thái: Trung tính Nghĩa: Ngoại trừ Ngữ cảnh: Danh sách, phạm vi I like all fruits except for durians.
Tôi thích tất cả các loại trái cây trừ sầu riêng.
4 Từ: beside
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/ Loại từ: Giới từ Sắc thái: Ít dùng, văn chương Nghĩa: Ngoài, nằm ngoài Ngữ cảnh: Chủ đề, sự việc That remark is beside the point.
Nhận xét đó nằm ngoài vấn đề.

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The farthest way about is the nearest way home.

Con đường xa nhất lại là con đường gần nhất về nhà.

Lưu sổ câu

2

To worry about tomorrow is to be unhappy today.

Lo lắng về ngày mai là làm cho hôm nay không vui.

Lưu sổ câu

3

Truth and roses have thorns about them.

Sự thật và hoa hồng đều có gai.

Lưu sổ câu

4

When one is about to act, one must reason first.

Khi ai đó sắp hành động, họ phải suy nghĩ kỹ trước.

Lưu sổ câu

5

Think about the misfortune of others that you may be satisfied with your own lot.

Hãy nghĩ về bất hạnh của người khác để bạn có thể hài lòng với số phận của mình.

Lưu sổ câu

6

It is easy to learn something about everything, but difficult to learn everything about anything.

Học cái gì đó về mọi thứ thì dễ, nhưng học mọi thứ về một thứ gì đó thì khó.

Lưu sổ câu

7

Most folks are about as happy as they make up their minds to be.

Hầu hết mọi người hạnh phúc đúng như cách họ quyết định trở thành.

Lưu sổ câu

8

The greatest fool is he who worries about what he cannot help.

Kẻ ngu ngốc nhất là người lo lắng về những điều mình không thể thay đổi.

Lưu sổ câu

9

I don't want to talk about it anymore.

Tôi không muốn nói về chuyện đó nữa.

Lưu sổ câu

10

Stop worrying about their marriage - it isn't your problem.

Đừng lo lắng về cuộc hôn nhân của họ - đó không phải là vấn đề của bạn.

Lưu sổ câu

11

Stop beefing about the price increase.

Đừng phàn nàn về việc tăng giá.

Lưu sổ câu

12

He is too bloody cocksure about everything.

Anh ta quá tự tin một cách ngu ngốc về mọi chuyện.

Lưu sổ câu

13

She is blunt about her personal life.

Cô ấy thẳng thắn về đời sống cá nhân của mình.

Lưu sổ câu

14

Paul's being a bit evasive about this job.

Paul có vẻ hơi lảng tránh khi nói về công việc này.

Lưu sổ câu

15

He spoke frankly about the ordeal.

Anh ấy nói thẳng về thử thách mà mình đã trải qua.

Lưu sổ câu

16

Some leaves were floating about on the still lake.

Một vài chiếc lá trôi nổi trên mặt hồ yên tĩnh.

Lưu sổ câu

17

I'm trying not to be sentimental about the past.

Tôi cố gắng không trở nên đa cảm về quá khứ.

Lưu sổ câu

18

He keeps griping about having no money.

Anh ta cứ phàn nàn về việc không có tiền.

Lưu sổ câu

19

She's got a terribly guilty conscience about it.

Cô ấy cảm thấy vô cùng tội lỗi về chuyện đó.

Lưu sổ câu

20

He's always railing against his wife about her extravagance.

Anh ta luôn chỉ trích vợ về sự hoang phí của cô ấy.

Lưu sổ câu

21

I want to make an enquiry about train times.

Tôi muốn hỏi về thời gian tàu.

Lưu sổ câu

22

They put about and sailed for home.

Họ quay lại và lên tàu về nhà.

Lưu sổ câu

23

I saw Mary fetching about hither and thither.

Tôi thấy Mary chạy tới chạy lui khắp nơi.

Lưu sổ câu

24

A good reputation sits still; a bad one runs about.

Một danh tiếng tốt sẽ vững vàng; một danh tiếng xấu sẽ lan truyền khắp nơi.

Lưu sổ câu

25

A book about flowers.

Một cuốn sách về hoa.

Lưu sổ câu

26

Tell me all about it.

Hãy kể tôi nghe mọi chuyện.

Lưu sổ câu

27

What's she so angry about?

Cô ấy tức giận vì điều gì vậy?

Lưu sổ câu

28

There's something strange about him.

Có điều gì đó kỳ lạ về anh ta.

Lưu sổ câu

29

There's something about this business that is not quite right.

Có điều gì đó trong chuyện này không ổn.

Lưu sổ câu

30

I don't know what you're on about.

Tôi không biết bạn đang nói về chuyện gì.

Lưu sổ câu

31

There's nothing you can do about it now.

Giờ bạn không thể làm gì được nữa.

Lưu sổ câu

32

Movies are all about making money these days.

Phim ảnh ngày nay chủ yếu là để kiếm tiền.

Lưu sổ câu

33

What was all that about?

Chuyện vừa rồi là sao vậy?

Lưu sổ câu

34

Everywhere people were going about their daily business.

Khắp nơi mọi người đang làm công việc thường ngày.

Lưu sổ câu

35

And while you're about it…

Và nhân tiện đang làm việc đó…

Lưu sổ câu

36

We wandered about the town for an hour or so.

Chúng tôi đi lang thang quanh thị trấn khoảng một giờ.

Lưu sổ câu

37

He looked about the room.

Anh ấy nhìn quanh căn phòng.

Lưu sổ câu

38

The papers were strewn about the room.

Giấy tờ vương vãi khắp phòng.

Lưu sổ câu

39

She's somewhere about the office.

Cô ấy đâu đó quanh văn phòng.

Lưu sổ câu

40

She wore a shawl about her shoulders.

Cô ấy choàng khăn quanh vai.

Lưu sổ câu

41

How about Ruth? Have you heard from her?

Còn Ruth thì sao? Bạn có tin tức gì từ cô ấy không?

Lưu sổ câu

42

I'm having fish. What about you?

Tôi ăn cá. Còn bạn thì sao?

Lưu sổ câu

43

How about going for a walk?

Đi dạo nhé?

Lưu sổ câu

44

How about we go for a walk?

Hay là chúng ta đi dạo?

Lưu sổ câu

45

What about a break?

Nghỉ một lát nhé?

Lưu sổ câu

46

The book is about homeless people in the cities.

Cuốn sách nói về những người vô gia cư ở các thành phố.

Lưu sổ câu

47

The report deals with the issue of homelessness in London.

Báo cáo đề cập đến vấn đề vô gia cư ở London.

Lưu sổ câu

48

The article presents an overview of the issues surrounding homelessness.

Bài báo trình bày tổng quan về các vấn đề xung quanh tình trạng vô gia cư.

Lưu sổ câu