Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

apart from là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ apart from trong tiếng Anh

apart from /əˈpɑːrt frəm/
- Cụm giới từ : Ngoài, tách biệt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "apart from"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: apart
Phiên âm: /əˈpɑːrt/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Xa cách, riêng biệt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tách biệt hoặc cách xa giữa các vật hoặc người The two rooms are apart by a wall
Hai phòng cách nhau bởi một bức tường
2 Từ: apart
Phiên âm: /əˈpɑːrt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tách rời, riêng biệt Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả các vật hoặc người bị tách ra, không ở gần nhau The pieces of the puzzle are apart
Các mảnh ghép của bức tranh bị tách rời
3 Từ: apart from
Phiên âm: /əˈpɑːrt frəm/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ngoài, trừ ra Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tách biệt hoặc ngoại trừ một phần Apart from the main course, there will be a dessert
Ngoài món chính, sẽ có một món tráng miệng

Từ đồng nghĩa "apart from"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "apart from"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!