Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

be about to là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ be about to trong tiếng Anh

be about to /əˈbaʊt tuː/
- Cụm động từ : Sắp sửa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "be about to"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: about
Phiên âm: /əˈbaʊt/ Loại từ: Giới từ/Trạng từ Nghĩa: Về, khoảng, xấp xỉ Ngữ cảnh: Dùng khi nói về chủ đề, số lượng ước chừng hoặc vị trí xung quanh We talked about the plan
Chúng tôi đã nói về kế hoạch
2 Từ: be about to
Phiên âm: /əˈbaʊt tuː/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Sắp sửa Ngữ cảnh: Dùng khi hành động chuẩn bị xảy ra She is about to leave
Cô ấy sắp rời đi
3 Từ: just about
Phiên âm: /dʒʌst əˈbaʊt/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Gần như, hầu như Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính gần đúng The task is just about done
Nhiệm vụ gần như hoàn thành
4 Từ: go about
Phiên âm: /ɡəʊ əˈbaʊt/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Tiến hành Ngữ cảnh: Dùng khi xử lý việc gì đó How should we go about solving this?
Chúng ta nên tiến hành giải quyết việc này thế nào?

Từ đồng nghĩa "be about to"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "be about to"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!