Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

self-employed là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ self-employed trong tiếng Anh

self-employed /ˌself ɪmˈplɔɪd/
- Tính từ : Tự làm chủ, làm việc tự do

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "self-employed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: employment
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc làm, sự tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng có việc làm hoặc hành động thuê người làm việc The company provides stable employment for local residents
Công ty cung cấp việc làm ổn định cho người dân địa phương
2 Từ: employ
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tuyển dụng, sử dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thuê ai đó làm việc hoặc sử dụng một phương pháp cụ thể The organization employs over one thousand people worldwide
Tổ chức này tuyển dụng hơn một nghìn người trên toàn thế giới
3 Từ: employed
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có việc làm, được tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hiện đang làm việc cho một công ty hoặc tổ chức She has been employed at this bank for five years
Cô ấy đã làm việc tại ngân hàng này được năm năm
4 Từ: employee
Phiên âm: /ˌemplɔɪˈiː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhân viên, người lao động Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người được thuê làm việc cho một công ty hoặc tổ chức Every employee must attend the safety training session
Mỗi nhân viên phải tham dự buổi đào tạo an toàn lao động
5 Từ: employer
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc tổ chức thuê người làm việc Employers are responsible for ensuring safe working environments
Các nhà tuyển dụng có trách nhiệm đảm bảo môi trường làm việc an toàn
6 Từ: unemployment
Phiên âm: /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nạn thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp Ngữ cảnh: Dùng để nói về tình trạng khi người lao động không có việc làm The government is trying to reduce unemployment through new policies
Chính phủ đang cố gắng giảm tỷ lệ thất nghiệp thông qua các chính sách mới
7 Từ: employable
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có khả năng được tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có kỹ năng, năng lực phù hợp để được nhận vào làm việc The training course helps students become more employable
Khóa đào tạo giúp sinh viên dễ được tuyển dụng hơn
8 Từ: unemployed
Phiên âm: /ˌʌnɪmˈplɔɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thất nghiệp, không có việc làm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hiện không có việc làm nhưng đang tìm kiếm việc He has been unemployed since the company went bankrupt
Anh ấy đã thất nghiệp kể từ khi công ty phá sản
9 Từ: self-employed
Phiên âm: /ˌself ɪmˈplɔɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tự làm chủ, làm việc tự do Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người làm việc cho chính mình thay vì cho người khác Many people choose to be self-employed after gaining enough experience
Nhiều người chọn tự làm chủ sau khi có đủ kinh nghiệm
10 Từ: reemployment
Phiên âm: /ˌriːɪmˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tái tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc một người thất nghiệp được thuê lại sau một thời gian không làm việc Reemployment programs help workers return to the labor market
Các chương trình tái tuyển dụng giúp người lao động quay lại thị trường việc làm

Từ đồng nghĩa "self-employed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "self-employed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!