Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unemployment là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unemployment trong tiếng Anh

unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/
- (n) : sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

unemployment: Thất nghiệp

Unemployment là tình trạng không có việc làm có lương, hoặc tỷ lệ người không có việc làm trong xã hội.

  • The government is working to reduce the unemployment rate by creating new jobs. (Chính phủ đang làm việc để giảm tỷ lệ thất nghiệp bằng cách tạo ra các công việc mới.)
  • Many people are facing unemployment due to the economic downturn. (Nhiều người đang đối mặt với tình trạng thất nghiệp do suy thoái kinh tế.)
  • Unemployment benefits provide financial support for people out of work. (Phúc lợi thất nghiệp cung cấp hỗ trợ tài chính cho những người mất việc.)

Bảng biến thể từ "unemployment"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: employment
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc làm, sự tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng có việc làm hoặc hành động thuê người làm việc The company provides stable employment for local residents
Công ty cung cấp việc làm ổn định cho người dân địa phương
2 Từ: employ
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tuyển dụng, sử dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thuê ai đó làm việc hoặc sử dụng một phương pháp cụ thể The organization employs over one thousand people worldwide
Tổ chức này tuyển dụng hơn một nghìn người trên toàn thế giới
3 Từ: employed
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có việc làm, được tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hiện đang làm việc cho một công ty hoặc tổ chức She has been employed at this bank for five years
Cô ấy đã làm việc tại ngân hàng này được năm năm
4 Từ: employee
Phiên âm: /ˌemplɔɪˈiː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhân viên, người lao động Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người được thuê làm việc cho một công ty hoặc tổ chức Every employee must attend the safety training session
Mỗi nhân viên phải tham dự buổi đào tạo an toàn lao động
5 Từ: employer
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc tổ chức thuê người làm việc Employers are responsible for ensuring safe working environments
Các nhà tuyển dụng có trách nhiệm đảm bảo môi trường làm việc an toàn
6 Từ: unemployment
Phiên âm: /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nạn thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp Ngữ cảnh: Dùng để nói về tình trạng khi người lao động không có việc làm The government is trying to reduce unemployment through new policies
Chính phủ đang cố gắng giảm tỷ lệ thất nghiệp thông qua các chính sách mới
7 Từ: employable
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có khả năng được tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có kỹ năng, năng lực phù hợp để được nhận vào làm việc The training course helps students become more employable
Khóa đào tạo giúp sinh viên dễ được tuyển dụng hơn
8 Từ: unemployed
Phiên âm: /ˌʌnɪmˈplɔɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thất nghiệp, không có việc làm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hiện không có việc làm nhưng đang tìm kiếm việc He has been unemployed since the company went bankrupt
Anh ấy đã thất nghiệp kể từ khi công ty phá sản
9 Từ: self-employed
Phiên âm: /ˌself ɪmˈplɔɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tự làm chủ, làm việc tự do Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người làm việc cho chính mình thay vì cho người khác Many people choose to be self-employed after gaining enough experience
Nhiều người chọn tự làm chủ sau khi có đủ kinh nghiệm
10 Từ: reemployment
Phiên âm: /ˌriːɪmˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tái tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc một người thất nghiệp được thuê lại sau một thời gian không làm việc Reemployment programs help workers return to the labor market
Các chương trình tái tuyển dụng giúp người lao động quay lại thị trường việc làm

Từ đồng nghĩa "unemployment"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "unemployment"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The level of unemployment is rising.

Mức độ thất nghiệp đang gia tăng.

Lưu sổ câu

2

The government must make new policies to reduce unemployment.

Chính phủ phải đưa ra các chính sách mới để giảm tỷ lệ thất nghiệp.

Lưu sổ câu

3

She was doomed to unemployment by her ill health.

Cô ấy bị định mệnh thất nghiệp vì tình trạng sức khỏe kém.

Lưu sổ câu

4

There have been record bankruptcies and remorselessly rising unemployment.

Đã có những vụ phá sản kỷ lục và tỷ lệ thất nghiệp tăng không ngừng.

Lưu sổ câu

5

They were impoverished by a prolonged spell of unemployment.

Họ đã rơi vào cảnh nghèo khổ vì một thời gian dài thất nghiệp.

Lưu sổ câu

6

There are indications that unemployment will decrease.

Có những dấu hiệu cho thấy tỷ lệ thất nghiệp sẽ giảm.

Lưu sổ câu

7

The unemployment rate is rising in that country.

Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng lên ở quốc gia đó.

Lưu sổ câu

8

Australia's unemployment rate rose to 6.5% in February.

Tỷ lệ thất nghiệp ở Úc đã tăng lên 6.5% vào tháng Hai.

Lưu sổ câu

9

Poor housing and unemployment are the main problems.

Nhà ở kém và thất nghiệp là những vấn đề chính.

Lưu sổ câu

10

There is no simple remedy for unemployment.

Không có phương pháp đơn giản để giải quyết thất nghiệp.

Lưu sổ câu

11

Young people are bearing the brunt of unemployment.

Giới trẻ đang gánh chịu tác động lớn nhất của thất nghiệp.

Lưu sổ câu

12

How do you account for the fact that unemployment is still rising?

Bạn giải thích thế nào về việc tỷ lệ thất nghiệp vẫn đang tăng?

Lưu sổ câu

13

Mass unemployment seems to be a fact of life nowadays.

Thất nghiệp đại trà dường như là một thực tế trong xã hội ngày nay.

Lưu sổ câu

14

Male unemployment was 14.2%, compared with 5.8% for women.

Tỷ lệ thất nghiệp nam giới là 14.2%, so với 5.8% ở nữ giới.

Lưu sổ câu

15

The rise in unemployment is seen as indicative of a new economic recession.

Sự gia tăng tỷ lệ thất nghiệp được xem là dấu hiệu của một cuộc suy thoái kinh tế mới.

Lưu sổ câu

16

No one disputes the direct linkage between the unemployment rate and crime.

Không ai tranh cãi về mối liên hệ trực tiếp giữa tỷ lệ thất nghiệp và tội phạm.

Lưu sổ câu

17

The country is an economic basket case with chronic unemployment and rampant crime.

Quốc gia này là một ví dụ về nền kinh tế gặp khó khăn với thất nghiệp mãn tính và tội phạm tràn lan.

Lưu sổ câu

18

This sort of job is a lesser evil than unemployment.

Công việc kiểu này là một cái ác ít hơn so với thất nghiệp.

Lưu sổ câu

19

an area of high/low unemployment

khu vực tỷ lệ thất nghiệp cao / thấp

Lưu sổ câu

20

rising unemployment

thất nghiệp gia tăng

Lưu sổ câu

21

It was a time of mass unemployment.

Đó là thời kỳ thất nghiệp hàng loạt.

Lưu sổ câu

22

Government schemes to combat youth unemployment

Các kế hoạch của chính phủ để chống thất nghiệp ở thanh niên

Lưu sổ câu

23

the level/rate of unemployment

mức độ / tỷ lệ thất nghiệp

Lưu sổ câu

24

The unemployment rate rose to 4.7 per cent.

Tỷ lệ thất nghiệp tăng lên 4,7 phần trăm.

Lưu sổ câu

25

measures to help reduce/tackle unemployment

các biện pháp giúp giảm / giải quyết tình trạng thất nghiệp

Lưu sổ câu

26

The point is that this type of economics causes unemployment.

Vấn đề là loại hình kinh tế này gây ra thất nghiệp.

Lưu sổ câu

27

unemployment figures/statistics

số liệu / thống kê thất nghiệp

Lưu sổ câu

28

a rise in both inflation and unemployment

sự gia tăng cả lạm phát và thất nghiệp

Lưu sổ câu

29

He applied for unemployment insurance and was approved.

Anh ấy nộp đơn xin bảo hiểm thất nghiệp và được chấp thuận.

Lưu sổ câu

30

Thousands of young people are facing long-term unemployment.

Hàng nghìn thanh niên đang phải đối mặt với tình trạng thất nghiệp dài hạn.

Lưu sổ câu

31

He has had long periods of unemployment.

Anh ấy đã có một thời gian dài thất nghiệp.

Lưu sổ câu

32

One million people suffered unemployment as a result of the tsunami.

Một triệu người bị thất nghiệp do sóng thần.

Lưu sổ câu

33

a study of male/female unemployment

một nghiên cứu về tỷ lệ thất nghiệp của nam / nữ

Lưu sổ câu

34

Since losing his job, Mike has been collecting unemployment.

Kể từ khi mất việc, Mike đã phải thu thập số tiền thất nghiệp.

Lưu sổ câu

35

This former mining town is now an unemployment black spot.

Thị trấn từng là mỏ khai thác này hiện là một điểm đen thất nghiệp.

Lưu sổ câu

36

Scottish unemployment rates were lower than the UK average.

Tỷ lệ thất nghiệp ở Scotland thấp hơn mức trung bình của Vương quốc Anh.

Lưu sổ câu

37

Unemployment climbed above two million.

Tỷ lệ thất nghiệp tăng lên trên hai triệu.

Lưu sổ câu

38

Unemployment reached 30 per cent.

Tỷ lệ thất nghiệp lên tới 30%.

Lưu sổ câu

39

Unemployment among graduates is falling steadily.

Tỷ lệ thất nghiệp trong sinh viên tốt nghiệp đang giảm đều đặn.

Lưu sổ câu