Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unemployed là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unemployed trong tiếng Anh

unemployed /ˌʌnɪmˈplɔɪd/
- (adj) : thất nghiệp; không dùng, không sử dụng được

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

unemployed: Thất nghiệp

Unemployed mô tả tình trạng không có công việc hoặc không làm việc có lương.

  • After losing his job, he was unemployed for several months. (Sau khi mất việc, anh ấy đã thất nghiệp trong vài tháng.)
  • Many young people are unemployed in the current economy. (Nhiều người trẻ đang thất nghiệp trong nền kinh tế hiện tại.)
  • He remains unemployed despite his efforts to find a job. (Anh ấy vẫn thất nghiệp mặc dù đã nỗ lực tìm kiếm việc làm.)

Bảng biến thể từ "unemployed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: unemployment
Phiên âm: /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nạn thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng khi người lao động không có việc làm nhưng đang tìm kiếm công việc The government is making efforts to reduce unemployment
Chính phủ đang nỗ lực giảm tỷ lệ thất nghiệp
2 Từ: employ
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tuyển dụng, thuê Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thuê ai đó làm việc hoặc sử dụng một phương pháp cụ thể The company plans to employ more workers next year
Công ty dự định tuyển thêm công nhân vào năm tới
3 Từ: employed
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có việc làm, được tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hiện đang có việc làm hoặc làm việc cho một tổ chức Over 70% of adults are currently employed
Hơn 70% người trưởng thành hiện đang có việc làm
4 Từ: unemployed
Phiên âm: /ˌʌnɪmˈplɔɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thất nghiệp, không có việc làm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người không có việc làm nhưng đang tìm việc Many people became unemployed after the factory closed
Nhiều người đã bị thất nghiệp sau khi nhà máy đóng cửa
5 Từ: employer
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc tổ chức thuê người làm việc Employers should create more jobs to reduce unemployment
Các nhà tuyển dụng nên tạo thêm việc làm để giảm thất nghiệp
6 Từ: employee
Phiên âm: /ˌemplɔɪˈiː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhân viên, người lao động Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người làm việc cho một công ty hoặc tổ chức Many employees lost their jobs due to the economic crisis
Nhiều nhân viên đã mất việc làm do khủng hoảng kinh tế
7 Từ: employment
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc làm, sự tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để nói về tình trạng có việc làm hoặc hành động thuê người làm việc Full employment is one of the government’s economic goals
Toàn dụng lao động là một trong những mục tiêu kinh tế của chính phủ
8 Từ: employable
Phiên âm: /ɪmˈplɔɪəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có khả năng được tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có đủ kỹ năng và năng lực để được thuê làm việc Training programs help make young people more employable
Các chương trình đào tạo giúp thanh niên dễ được tuyển dụng hơn
9 Từ: unemployable
Phiên âm: /ˌʌnɪmˈplɔɪəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không thể được tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người không đủ kỹ năng, năng lực hoặc sức khỏe để làm việc Without proper education, many workers may become unemployable
Nếu không được giáo dục đúng cách, nhiều lao động có thể trở nên không thể được tuyển dụng
10 Từ: reemployment
Phiên âm: /ˌriːɪmˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tái tuyển dụng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc một người thất nghiệp được thuê lại sau một thời gian không làm việc Reemployment programs support jobless people to return to work
Các chương trình tái tuyển dụng giúp người thất nghiệp quay lại làm việc

Từ đồng nghĩa "unemployed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "unemployed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

My father was an unemployed labourer.

Cha tôi là một người lao động thất nghiệp.

Lưu sổ câu

2

How long have you been unemployed?

Bạn đã thất nghiệp bao lâu rồi?

Lưu sổ câu

3

He's been unemployed for over a year.

Anh ấy đã thất nghiệp hơn một năm.

Lưu sổ câu

4

The area has a high percentage of unemployed men.

Khu vực này có tỷ lệ nam giới thất nghiệp cao.

Lưu sổ câu

5

This workshop helps young unemployed people in Grimsby.

Hội thảo này giúp những người thất nghiệp trẻ tuổi ở Grimsby.

Lưu sổ câu

6

One solution is to retrain the long-term unemployed.

Một giải pháp là đào tạo lại những người thất nghiệp lâu năm.

Lưu sổ câu

7

If you are unemployed you can claim social security.

Nếu bạn thất nghiệp, bạn có thể yêu cầu an sinh xã hội.

Lưu sổ câu

8

Being unemployed entitles you to free medical treatment.

Thất nghiệp cho phép bạn được điều trị y tế miễn phí.

Lưu sổ câu

9

I've got loads of friends who're unemployed.

Tôi có vô số bạn bè đang thất nghiệp.

Lưu sổ câu

10

The scheme must have tangible benefits for the unemployed.

Chương trình phải có lợi ích hữu hình cho người thất nghiệp.

Lưu sổ câu

11

A quarter of the local workforce is unemployed.

Một phần tư lực lượng lao động địa phương thất nghiệp.

Lưu sổ câu

12

Being unemployed is such a waste of your talents.

Thất nghiệp là một sự lãng phí tài năng của bạn.

Lưu sổ câu

13

The party's policies were popular among the unemployed.

Các chính sách của đảng đã được phổ biến trong số những người thất nghiệp.

Lưu sổ câu

14

The unemployed reporter pawned his typewriter to pay the rent.

Anh chàng phóng viên thất nghiệp cầm máy đánh chữ của mình để trả tiền thuê nhà.

Lưu sổ câu

15

A new training scheme to help the long-term unemployed is expected.

Một chương trình đào tạo mới để giúp những người thất nghiệp dài hạn được mong đợi.

Lưu sổ câu

16

Getting the unemployed back to work, said the minister, is a moral imperative.

Bộ trưởng nói, bắt những người thất nghiệp trở lại làm việc là một mệnh lệnh đạo đức.

Lưu sổ câu

17

His financial problems escalated after he became unemployed.

Vấn đề tài chính của anh ấy leo thang sau khi anh ấy trở nên thất nghiệp.

Lưu sổ câu

18

Many unemployed people experience feelings of isolation and depression.

Nhiều người thất nghiệp trải qua cảm giác bị cô lập và trầm cảm.

Lưu sổ câu

19

Have you been unemployed for over six months?

Bạn đã thất nghiệp hơn sáu tháng?

Lưu sổ câu

20

The unemployed stood at street corners, dejected.

Những người thất nghiệp đứng ở các góc phố, chán nản.

Lưu sổ câu

21

I've only been unemployed for a few weeks.

Tôi chỉ thất nghiệp trong vài tuần.

Lưu sổ câu

22

He was unemployed for two months after leaving college.

Anh ấy đã thất nghiệp trong hai tháng sau khi rời trường đại học.

Lưu sổ câu

23

The government has only made a token gesture towards helping the unemployed.

Chính phủ đã chỉ thực hiện một cử chỉ thông báo nhằm giúp đỡ những người thất nghiệp.

Lưu sổ câu

24

He has no conception of how difficult life is if you're unemployed.

Anh ấy không quan niệm cuộc sống sẽ khó khăn như thế nào nếu bạn thất nghiệp.

Lưu sổ câu

25

The closure of the factory left hundreds of men unemployed.

Việc đóng cửa nhà máy khiến hàng trăm nam giới thất nghiệp.

Lưu sổ câu

26

There is an element of compulsion in the new scheme for the unemployed.

Có một yếu tố ép buộc trong chương trình mới dành cho người thất nghiệp.

Lưu sổ câu

27

Worry and lack of money cramp the lives of the unemployed.

Lo lắng và thiếu tiền làm cuộc sống của những người thất nghiệp chật chội.

Lưu sổ câu

28

How long have you been unemployed?

Bạn thất nghiệp bao lâu rồi?

Lưu sổ câu

29

unemployed workers/people

công nhân / người thất nghiệp

Lưu sổ câu

30

I've been unemployed for 5 months.

Tôi đã thất nghiệp được 5 tháng.

Lưu sổ câu

31

training for unemployed youth

đào tạo thanh niên thất nghiệp

Lưu sổ câu

32

an unemployed miner/labourer/builder

một thợ mỏ / lao động / thợ xây thất nghiệp

Lưu sổ câu

33

an increase in the number of people registered as unemployed

tăng số người đăng ký thất nghiệp

Lưu sổ câu

34

Thousands of labourers became unemployed with no alternative employment.

Hàng nghìn lao động trở nên thất nghiệp mà không có việc làm thay thế.

Lưu sổ câu

35

As I was voluntarily unemployed, I wasn't entitled to benefit.

Vì tôi tự nguyện thất nghiệp nên tôi không được hưởng trợ cấp.

Lưu sổ câu

36

The closure of the factory left hundreds of men unemployed.

Việc đóng cửa nhà máy khiến hàng trăm nam giới thất nghiệp.

Lưu sổ câu

37

million women were registered unemployed, compared with 2.3 million men.

triệu phụ nữ đã đăng ký thất nghiệp, so với 2,3 triệu nam giới.

Lưu sổ câu

38

unemployed graduates

sinh viên tốt nghiệp thất nghiệp

Lưu sổ câu

39

As I was voluntarily unemployed, I wasn't entitled to benefit.

Vì tôi tự nguyện thất nghiệp nên tôi không được hưởng trợ cấp.

Lưu sổ câu

40

1 million women were registered unemployed, compared with 2.3 million men.

1 triệu phụ nữ đã đăng ký thất nghiệp, so với 2,3 triệu nam giới.

Lưu sổ câu