Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

published là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ published trong tiếng Anh

published /ˈpʌblɪʃt/
- Tính từ (PP) : Đã được xuất bản

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "published"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: publishing
Phiên âm: /ˈpʌblɪʃɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngành xuất bản Ngữ cảnh: Liên hệ nghĩa Publishing is changing fast.
Ngành xuất bản thay đổi nhanh.
2 Từ: publication
Phiên âm: /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ấn phẩm; sự xuất bản Ngữ cảnh: Dùng cho 1 ấn phẩm hoặc hành động xuất bản The publication of the report was delayed.
Việc công bố báo cáo bị trì hoãn.
3 Từ: publisher
Phiên âm: /ˈpʌblɪʃə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà xuất bản; đơn vị xuất bản Ngữ cảnh: Dùng chỉ công ty/người xuất bản The publisher accepted the manuscript.
Nhà xuất bản nhận bản thảo.
4 Từ: publicity
Phiên âm: /pʌˈblɪsɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự quảng bá; sự công khai rộng rãi Ngữ cảnh: Liên hệ gần nghĩa (không phải “publication”) The movie got a lot of publicity.
Bộ phim được quảng bá rất nhiều.
5 Từ: publish
Phiên âm: /ˈpʌblɪʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xuất bản; công bố Ngữ cảnh: Từ gốc liên quan They publish books.
Họ xuất bản sách.
6 Từ: published
Phiên âm: /ˈpʌblɪʃt/ Loại từ: Động từ (quá khứ/pp) Nghĩa: Đã/được xuất bản; đã/được công bố Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ hoặc bị động The article was published yesterday.
Bài báo được xuất bản hôm qua.
7 Từ: published
Phiên âm: /ˈpʌblɪʃt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã xuất bản Ngữ cảnh: Dùng mô tả tác phẩm đã được xuất bản She is a published author.
Cô ấy là một tác giả đã xuất bản (có tác phẩm được xuất bản).
8 Từ: public
Phiên âm: /ˈpʌblɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Công cộng; công khai Ngữ cảnh: Dùng khi nói thuộc công chúng It’s a public event.
Đó là sự kiện công khai.

Từ đồng nghĩa "published"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "published"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!