intend: Dự định
Intend là hành động có kế hoạch hoặc mong muốn làm một việc gì đó trong tương lai.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
intended
|
Phiên âm: /ɪnˈtendɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có chủ đích, được định trước | Ngữ cảnh: Được lên kế hoạch, không ngẫu nhiên |
Ví dụ: The intended audience is teenagers
Đối tượng dự kiến là thanh thiếu niên |
Đối tượng dự kiến là thanh thiếu niên |
| 2 |
2
intend
|
Phiên âm: /ɪnˈtend/ | Loại từ: Động từ (gốc từ) | Nghĩa: Dự định, có ý định | Ngữ cảnh: Có mục đích hoặc kế hoạch làm gì |
Ví dụ: I intend to visit you next week
Tôi định đến thăm bạn vào tuần tới |
Tôi định đến thăm bạn vào tuần tới |
| 3 |
3
intention
|
Phiên âm: /ɪnˈtenʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ý định, mục tiêu | Ngữ cảnh: Mục đích của hành động hoặc kế hoạch |
Ví dụ: His intention was to help, not to criticize
Ý định của anh ấy là giúp đỡ, không phải chỉ trích |
Ý định của anh ấy là giúp đỡ, không phải chỉ trích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I intend to spend the night there.
Tôi dự định ở lại đó qua đêm. |
Tôi dự định ở lại đó qua đêm. | |
| 2 |
I did not intend to be rude.
Tôi không có ý định tỏ ra thô lỗ. |
Tôi không có ý định tỏ ra thô lỗ. | |
| 3 |
I don't intend staying long.
Tôi không định ở lại lâu. |
Tôi không định ở lại lâu. | |
| 4 |
How do you intend to deal with this problem?
Bạn định giải quyết vấn đề này như thế nào? |
Bạn định giải quyết vấn đề này như thế nào? | |
| 5 |
He seems to intend mischief.
Có vẻ anh ta định gây rắc rối. |
Có vẻ anh ta định gây rắc rối. | |
| 6 |
Today, I intend to finish reading this book.
Hôm nay tôi dự định đọc xong cuốn sách này. |
Hôm nay tôi dự định đọc xong cuốn sách này. | |
| 7 |
They intend to invest directly in shares.
Họ dự định đầu tư trực tiếp vào cổ phiếu. |
Họ dự định đầu tư trực tiếp vào cổ phiếu. | |
| 8 |
Do you intend to continue your studies?
Bạn có dự định tiếp tục việc học không? |
Bạn có dự định tiếp tục việc học không? | |
| 9 |
We intend to pursue this policy with determination.
Chúng tôi dự định theo đuổi chính sách này một cách kiên quyết. |
Chúng tôi dự định theo đuổi chính sách này một cách kiên quyết. | |
| 10 |
I fully intend to repay them the money that they lent me.
Tôi hoàn toàn có ý định trả lại số tiền họ đã cho tôi vay. |
Tôi hoàn toàn có ý định trả lại số tiền họ đã cho tôi vay. | |
| 11 |
She repeated several times that she didn't intend to marry.
Cô ấy lặp lại nhiều lần rằng cô không có ý định kết hôn. |
Cô ấy lặp lại nhiều lần rằng cô không có ý định kết hôn. | |
| 12 |
With only these few words, you can't intend to hocus me.
Chỉ với vài lời như vậy bạn không thể định lừa tôi được. |
Chỉ với vài lời như vậy bạn không thể định lừa tôi được. | |
| 13 |
I intend to amortize the total cost of the car over three years.
Tôi dự định khấu hao toàn bộ chi phí chiếc xe trong ba năm. |
Tôi dự định khấu hao toàn bộ chi phí chiếc xe trong ba năm. | |
| 14 |
I didn't intend coming to Germany to work.
Tôi không định đến Đức để làm việc. |
Tôi không định đến Đức để làm việc. | |
| 15 |
What do you intend for your words?
Bạn định nói gì qua những lời đó? |
Bạn định nói gì qua những lời đó? | |
| 16 |
I hear they intend to marry.
Tôi nghe nói họ định kết hôn. |
Tôi nghe nói họ định kết hôn. | |
| 17 |
I fully intend to return home next year.
Tôi hoàn toàn dự định sẽ trở về nhà vào năm tới. |
Tôi hoàn toàn dự định sẽ trở về nhà vào năm tới. | |
| 18 |
I intend to challenge the legitimacy of his claim.
Tôi dự định sẽ thách thức tính hợp pháp của tuyên bố của anh ta. |
Tôi dự định sẽ thách thức tính hợp pháp của tuyên bố của anh ta. | |
| 19 |
Sketch out what you intend to do.
Hãy phác thảo những gì bạn định làm. |
Hãy phác thảo những gì bạn định làm. | |
| 20 |
They intend to sue for damages.
Họ dự định kiện để đòi bồi thường thiệt hại. |
Họ dự định kiện để đòi bồi thường thiệt hại. | |
| 21 |
I intend to right that wrong.
Tôi dự định sẽ sửa chữa sai lầm đó. |
Tôi dự định sẽ sửa chữa sai lầm đó. | |
| 22 |
The matter cannot rest there—I intend to sue.
Vấn đề này không thể dừng ở đó—tôi định sẽ kiện. |
Vấn đề này không thể dừng ở đó—tôi định sẽ kiện. | |
| 23 |
I intend to lodge an official complaint.
Tôi dự định sẽ nộp một đơn khiếu nại chính thức. |
Tôi dự định sẽ nộp một đơn khiếu nại chính thức. | |
| 24 |
He does not intend to relinquish power.
Ông ta không có ý định từ bỏ quyền lực. |
Ông ta không có ý định từ bỏ quyền lực. | |
| 25 |
They fully intend to protest the decision.
Họ hoàn toàn có ý định phản đối quyết định đó. |
Họ hoàn toàn có ý định phản đối quyết định đó. | |
| 26 |
I don't intend to be a meal-ticket for anyone.
Tôi không định trở thành nguồn chu cấp cho bất kỳ ai. |
Tôi không định trở thành nguồn chu cấp cho bất kỳ ai. | |
| 27 |
I intend you to take over.
Tôi dự định để anh tiếp quản. |
Tôi dự định để anh tiếp quản. | |
| 28 |
We finished later than we had intended.
Chúng tôi hoàn thành muộn hơn dự định. |
Chúng tôi hoàn thành muộn hơn dự định. | |
| 29 |
I fully intended to pay for the damage.
Tôi thật sự có ý định trả tiền cho thiệt hại đó. |
Tôi thật sự có ý định trả tiền cho thiệt hại đó. | |
| 30 |
I never intended to hurt you.
Tôi chưa bao giờ có ý làm tổn thương bạn. |
Tôi chưa bao giờ có ý làm tổn thương bạn. | |
| 31 |
The train we had originally intended to catch had already left.
Chuyến tàu mà ban đầu chúng tôi định bắt đã rời đi. |
Chuyến tàu mà ban đầu chúng tôi định bắt đã rời đi. | |
| 32 |
The writer clearly intends his readers to identify with the main character.
Tác giả rõ ràng muốn độc giả đồng cảm với nhân vật chính. |
Tác giả rõ ràng muốn độc giả đồng cảm với nhân vật chính. | |
| 33 |
I don't intend to stay long.
Tôi không định ở lại lâu. |
Tôi không định ở lại lâu. | |
| 34 |
The company intends to slow down its expansion.
Công ty dự định làm chậm quá trình mở rộng. |
Công ty dự định làm chậm quá trình mở rộng. | |
| 35 |
He intended her no harm.
Anh ấy không có ý làm hại cô ấy. |
Anh ấy không có ý làm hại cô ấy. | |
| 36 |
It is intended that production will start next month.
Dự kiến việc sản xuất sẽ bắt đầu vào tháng tới. |
Dự kiến việc sản xuất sẽ bắt đầu vào tháng tới. | |
| 37 |
We intend production to start next month.
Chúng tôi dự định bắt đầu sản xuất vào tháng tới. |
Chúng tôi dự định bắt đầu sản xuất vào tháng tới. | |
| 38 |
What exactly did you intend by that remark?
Chính xác thì bạn có ý gì qua nhận xét đó? |
Chính xác thì bạn có ý gì qua nhận xét đó? | |
| 39 |
He intended it as a joke.
Anh ấy nói vậy như một lời đùa. |
Anh ấy nói vậy như một lời đùa. | |
| 40 |
She fully intends to continue her sporting career once she has recovered from her injuries.
Cô ấy hoàn toàn có ý định tiếp tục sự nghiệp thể thao sau khi hồi phục chấn thương. |
Cô ấy hoàn toàn có ý định tiếp tục sự nghiệp thể thao sau khi hồi phục chấn thương. | |
| 41 |
He intends to retire at the end of this year.
Ông ấy dự định nghỉ hưu vào cuối năm nay. |
Ông ấy dự định nghỉ hưu vào cuối năm nay. | |
| 42 |
I don't intend to make the same mistake again.
Tôi không định mắc lại sai lầm đó. |
Tôi không định mắc lại sai lầm đó. | |
| 43 |
She didn't intend to kill him.
Cô ấy không có ý định giết anh ta. |
Cô ấy không có ý định giết anh ta. | |
| 44 |
They stayed much longer than they had originally intended.
Họ ở lại lâu hơn nhiều so với dự định ban đầu. |
Họ ở lại lâu hơn nhiều so với dự định ban đầu. | |
| 45 |
What do you intend to do now?
Bây giờ bạn định làm gì? |
Bây giờ bạn định làm gì? | |
| 46 |
I don't intend to make the same mistake again.
Tôi không có ý định mắc lại sai lầm tương tự. |
Tôi không có ý định mắc lại sai lầm tương tự. | |
| 47 |
She didn't intend to kill him.
Cô ấy không có ý định giết anh ta. |
Cô ấy không có ý định giết anh ta. | |
| 48 |
They stayed much longer than they'd originally intended.
Họ ở lại lâu hơn nhiều so với dự định ban đầu. |
Họ ở lại lâu hơn nhiều so với dự định ban đầu. | |
| 49 |
We intend to do lots of shopping on this trip!
Chúng tôi dự định sẽ mua sắm nhiều trong chuyến tham quan này. |
Chúng tôi dự định sẽ mua sắm nhiều trong chuyến tham quan này. |