Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

intended là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ intended trong tiếng Anh

intended /ɪnˈtendɪd/
- (adj) : có ý định, có dụng ý

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

intended: Dự định

Intended mô tả điều gì đó đã được lên kế hoạch hoặc dự định sẽ xảy ra.

  • The intended outcome of the project is to increase sales. (Kết quả dự định của dự án là tăng doanh số bán hàng.)
  • The meeting was intended to discuss the future plans of the company. (Cuộc họp dự định sẽ thảo luận về kế hoạch tương lai của công ty.)
  • The intended audience for this product is young adults. (Đối tượng dự định của sản phẩm này là người trưởng thành trẻ tuổi.)

Bảng biến thể từ "intended"

1 intend
Phiên âm: /ɪnˈtend/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Dự định, có ý định Ngữ cảnh: Có kế hoạch hoặc mục đích làm điều gì đó

Ví dụ:

I intend to study abroad next year

Tôi dự định du học vào năm tới

2 intends
Phiên âm: /ɪnˈtendz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Dự định, có ý định Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn

Ví dụ:

She intends to buy a new house

Cô ấy có ý định mua nhà mới

3 intended
Phiên âm: /ɪnˈtendɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP)/Tính từ Nghĩa: Đã dự định; được định sẵn Ngữ cảnh: Dùng cho hành động hoặc mục đích đã định trước

Ví dụ:

The trip didn’t go as intended

Chuyến đi không diễn ra như dự định

4 intending
Phiên âm: /ɪnˈtendɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang dự định, có ý định Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang trong kế hoạch

Ví dụ:

Are you intending to join us later?

Bạn có định tham gia cùng chúng tôi sau không?

5 intention
Phiên âm: /ɪnˈtenʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ý định, mục đích Ngữ cảnh: Điều ai đó định làm hoặc muốn đạt được

Ví dụ:

He had no intention of leaving early

Anh ấy không có ý định rời đi sớm

6 intentional
Phiên âm: /ɪnˈtenʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có chủ ý, cố tình Ngữ cảnh: Được thực hiện có kế hoạch, không phải ngẫu nhiên

Ví dụ:

It was an intentional act

Đó là một hành động có chủ ý

7 intentionally
Phiên âm: /ɪnˈtenʃənəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách cố ý, có chủ đích Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh sự chủ động trong hành động

Ví dụ:

She intentionally ignored my message

Cô ấy cố tình phớt lờ tin nhắn của tôi

Danh sách câu ví dụ:

The advertisements are intended to improve the company's image.

Các quảng cáo nhằm cải thiện hình ảnh của công ty.

Ôn tập Lưu sổ

She was not the intended recipient of the reward.

Cô ấy không phải là người dự định nhận phần thưởng.

Ôn tập Lưu sổ

The bullet missed its intended target.

Viên đạn đã trượt mục tiêu dự định.

Ôn tập Lưu sổ

His son is intended for the medical profession.

Con trai ông được định hướng theo ngành y.

Ôn tập Lưu sổ

It is not clear to us what you intended.

Chúng tôi không rõ bạn định gì.

Ôn tập Lưu sổ

This movie is intended to revive her flagging career.

Bộ phim này nhằm vực dậy sự nghiệp đang sa sút của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The book is intended for college students.

Cuốn sách dành cho sinh viên đại học.

Ôn tập Lưu sổ

The paper had intended to base itself in London.

Tờ báo dự định đặt trụ sở tại London.

Ôn tập Lưu sổ

The rules are intended to prevent accidents.

Các quy định nhằm ngăn ngừa tai nạn.

Ôn tập Lưu sổ

He intended her no harm.

Anh ấy không có ý làm hại cô.

Ôn tập Lưu sổ

Somehow I offended him, which wasn't what I'd intended.

Bằng cách nào đó tôi đã làm anh ấy phật ý, điều mà tôi không hề định.

Ôn tập Lưu sổ

These rules are intended to prevent accidents.

Những quy định này nhằm ngăn ngừa tai nạn.

Ôn tập Lưu sổ

I fully intended to pay for the damage.

Tôi hoàn toàn có ý định trả tiền cho thiệt hại.

Ôn tập Lưu sổ

We finished later than intended.

Chúng tôi kết thúc muộn hơn dự định.

Ôn tập Lưu sổ

The article was intended to provoke discussion.

Bài viết nhằm khơi gợi thảo luận.

Ôn tập Lưu sổ

The measures are intended to restore public confidence in the economy.

Các biện pháp nhằm khôi phục niềm tin của công chúng vào nền kinh tế.

Ôn tập Lưu sổ

The increase in indirect taxation is intended to neutralise the reduction in income tax.

Việc tăng thuế gián thu nhằm bù đắp cho việc giảm thuế thu nhập.

Ôn tập Lưu sổ

I think the present she sent you was intended as a peace offering.

Tôi nghĩ món quà cô ấy gửi cho bạn là nhằm làm hòa.

Ôn tập Lưu sổ

She intended to make a big splash with her wedding.

Cô ấy định tổ chức một đám cưới thật hoành tráng.

Ôn tập Lưu sổ

I was under the delusion that he intended to marry me.

Tôi đã lầm tưởng rằng anh ấy định cưới tôi.

Ôn tập Lưu sổ

This was the intended purpose.

Đây là mục đích dự kiến.

Ôn tập Lưu sổ

The intended audience is young adults.

Đối tượng khán giả dự kiến là thanh niên.

Ôn tập Lưu sổ

The bullet missed its intended target.

Viên đạn đã trượt mục tiêu dự định.

Ôn tập Lưu sổ

The intended victims were selected because they seemed vulnerable.

Những nạn nhân được nhắm tới đã bị chọn vì họ có vẻ dễ bị tổn thương.

Ôn tập Lưu sổ

We got lost and ended up miles away from our intended destination.

Chúng tôi bị lạc và cuối cùng cách xa điểm đến dự định nhiều dặm.

Ôn tập Lưu sổ

The book is intended for children.

Cuốn sách này dành cho trẻ em.

Ôn tập Lưu sổ

The rooms were intended for use as laboratories.

Những căn phòng này được dự định dùng làm phòng thí nghiệm.

Ôn tập Lưu sổ

The notes are intended as an introduction to the course.

Những ghi chú này được dùng như phần giới thiệu cho khóa học.

Ôn tập Lưu sổ

This list is not intended to be a complete catalogue.

Danh sách này không nhằm trở thành một danh mục đầy đủ.

Ôn tập Lưu sổ

The bomb was probably intended for a well-known human rights campaigner.

Quả bom có lẽ nhằm vào một nhà vận động nhân quyền nổi tiếng.

Ôn tập Lưu sổ

It was thought that the bomb might have been intended for a visiting MP.

Người ta cho rằng quả bom có thể nhằm vào một nghị sĩ đang đến thăm.

Ôn tập Lưu sổ