intention: Ý định
Intention là mục tiêu, kế hoạch, hoặc dự định muốn thực hiện trong tương lai.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
intent
|
Phiên âm: /ɪnˈtent/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ý định | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật/giao tiếp |
Ví dụ: He acted with intent
Anh ấy hành động có chủ ý |
Anh ấy hành động có chủ ý |
| 2 |
2
intent
|
Phiên âm: /ɪnˈtent/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chăm chú; quyết tâm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: She was intent on success
Cô ấy quyết tâm thành công |
Cô ấy quyết tâm thành công |
| 3 |
3
intention
|
Phiên âm: /ɪnˈtenʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ý định | Ngữ cảnh: Dùng trong kế hoạch |
Ví dụ: His intention was clear
Ý định của anh ấy rõ ràng |
Ý định của anh ấy rõ ràng |
| 4 |
4
intentional
|
Phiên âm: /ɪnˈtenʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cố ý | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The error was intentional
Lỗi đó là cố ý |
Lỗi đó là cố ý |
| 5 |
5
intentionally
|
Phiên âm: /ɪnˈtenʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách cố ý | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: He intentionally ignored it
Anh ấy cố tình phớt lờ |
Anh ấy cố tình phớt lờ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I have no intention of going to the wedding.
Tôi không có ý định đi dự đám cưới. |
Tôi không có ý định đi dự đám cưới. | |
| 2 |
I have every intention of paying her back what I owe her.
Tôi hoàn toàn có ý định trả lại cô ấy số tiền tôi nợ. |
Tôi hoàn toàn có ý định trả lại cô ấy số tiền tôi nợ. | |
| 3 |
He left England with the intention of travelling in Africa.
Anh ấy rời nước Anh với ý định đi du lịch châu Phi. |
Anh ấy rời nước Anh với ý định đi du lịch châu Phi. | |
| 4 |
He has announced his intention to retire.
Ông ấy đã thông báo ý định nghỉ hưu. |
Ông ấy đã thông báo ý định nghỉ hưu. | |
| 5 |
The Prime Minister declared her intention to remain in office despite declining support.
Thủ tướng tuyên bố ý định tiếp tục tại vị dù sự ủng hộ đang giảm. |
Thủ tướng tuyên bố ý định tiếp tục tại vị dù sự ủng hộ đang giảm. | |
| 6 |
The original intention was to devote three months to the project.
Ý định ban đầu là dành ba tháng cho dự án. |
Ý định ban đầu là dành ba tháng cho dự án. | |
| 7 |
Her intentions in making this proposal are clear.
Ý định của cô ấy khi đưa ra đề xuất này rất rõ ràng. |
Ý định của cô ấy khi đưa ra đề xuất này rất rõ ràng. | |
| 8 |
It was not my intention that she should suffer.
Tôi không hề có ý khiến cô ấy phải chịu khổ. |
Tôi không hề có ý khiến cô ấy phải chịu khổ. | |
| 9 |
She's full of good intentions, but they rarely work out.
Cô ấy đầy thiện ý, nhưng những ý định đó hiếm khi thành công. |
Cô ấy đầy thiện ý, nhưng những ý định đó hiếm khi thành công. | |
| 10 |
She's full of good intentions, but they rarely work out.
Cô ấy đầy thiện ý, nhưng những ý định đó hiếm khi thành công. |
Cô ấy đầy thiện ý, nhưng những ý định đó hiếm khi thành công. | |
| 11 |
He didn't make his intentions clear in his letter.
Anh ấy không nói rõ ý định của mình trong thư. |
Anh ấy không nói rõ ý định của mình trong thư. | |
| 12 |
His intention in inviting us to dinner was to persuade us to back his project.
Ý định của anh ấy khi mời chúng tôi ăn tối là thuyết phục chúng tôi ủng hộ dự án của anh ấy. |
Ý định của anh ấy khi mời chúng tôi ăn tối là thuyết phục chúng tôi ủng hộ dự án của anh ấy. | |
| 13 |
I have no intention of changing jobs.
Tôi không có ý định đổi việc. |
Tôi không có ý định đổi việc. | |
| 14 |
I went to the bank with the intention of getting some cash.
Tôi đến ngân hàng với ý định rút một ít tiền mặt. |
Tôi đến ngân hàng với ý định rút một ít tiền mặt. | |
| 15 |
It was done with the best intentions, I assure you.
Tôi đảm bảo với bạn rằng việc đó được làm với ý tốt. |
Tôi đảm bảo với bạn rằng việc đó được làm với ý tốt. | |
| 16 |
My original intention was to study all morning, but this turned out to be impractical.
Ý định ban đầu của tôi là học cả buổi sáng, nhưng điều đó hóa ra không thực tế. |
Ý định ban đầu của tôi là học cả buổi sáng, nhưng điều đó hóa ra không thực tế. | |
| 17 |
She may never reveal her true intentions.
Cô ấy có thể sẽ không bao giờ tiết lộ ý định thật của mình. |
Cô ấy có thể sẽ không bao giờ tiết lộ ý định thật của mình. | |
| 18 |
The council has announced its intention to crack down on parking offences.
Hội đồng đã thông báo ý định xử lý nghiêm các vi phạm đỗ xe. |
Hội đồng đã thông báo ý định xử lý nghiêm các vi phạm đỗ xe. | |
| 19 |
The general intention behind the project is a good one.
Ý định chung đằng sau dự án này là tốt. |
Ý định chung đằng sau dự án này là tốt. | |
| 20 |
The local authority's intention to build 2,000 new houses is unrealistic.
Ý định xây 2.000 ngôi nhà mới của chính quyền địa phương là không thực tế. |
Ý định xây 2.000 ngôi nhà mới của chính quyền địa phương là không thực tế. | |
| 21 |
The senator has announced his intention to run for the presidency.
Thượng nghị sĩ đã thông báo ý định tranh cử tổng thống. |
Thượng nghị sĩ đã thông báo ý định tranh cử tổng thống. | |
| 22 |
We have every intention of winning the next election.
Chúng tôi hoàn toàn có ý định thắng cuộc bầu cử tiếp theo. |
Chúng tôi hoàn toàn có ý định thắng cuộc bầu cử tiếp theo. | |
| 23 |
Such an interpretation of the Act seems to be contrary to the intention of Parliament.
Cách diễn giải đạo luật như vậy dường như trái với ý định của Quốc hội. |
Cách diễn giải đạo luật như vậy dường như trái với ý định của Quốc hội. | |
| 24 |
He didn't make his intentions clear in his letter.
Anh ta không nói rõ ý định của mình trong bức thư của mình. |
Anh ta không nói rõ ý định của mình trong bức thư của mình. |