Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unnaturally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unnaturally trong tiếng Anh

unnaturally /ʌnˈnætʃrəli/
- Trạng từ : Một cách không tự nhiên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "unnaturally"

1 natural
Phiên âm: /ˈnætʃrəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tự nhiên; bẩm sinh Ngữ cảnh: Không nhân tạo; năng lực trời cho

Ví dụ:

She has a natural talent for music

Cô ấy có năng khiếu âm nhạc bẩm sinh

2 nature
Phiên âm: /ˈneɪtʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thiên nhiên; bản chất Ngữ cảnh: Thế giới tự nhiên/tính cách cốt lõi

Ví dụ:

We should protect nature

Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên

3 naturally
Phiên âm: /ˈnætʃrəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách tự nhiên; đương nhiên Ngữ cảnh: Theo quy luật; hiển nhiên

Ví dụ:

Oil floats on water naturally

Dầu nổi trên nước một cách tự nhiên

4 naturalness
Phiên âm: /ˈnætʃrəlnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tự nhiên Ngữ cảnh: Tính chất mộc mạc, không gượng

Ví dụ:

I like the naturalness of her style

Tôi thích sự tự nhiên trong phong cách của cô ấy

5 unnatural
Phiên âm: /ʌnˈnætʃrəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không tự nhiên; trái tự nhiên Ngữ cảnh: Nhân tạo/kỳ quặc

Ví dụ:

The colors look unnatural

Màu sắc trông không tự nhiên

6 unnaturally
Phiên âm: /ʌnˈnætʃrəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách không tự nhiên Ngữ cảnh: Trái lẽ thường/quy luật

Ví dụ:

The scene was unnaturally quiet

Khung cảnh yên ắng một cách bất thường

7 naturalist
Phiên âm: /ˈnætʃrəlɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà tự nhiên học Ngữ cảnh: Người nghiên cứu sinh vật & môi trường

Ví dụ:

A famous naturalist wrote the guide

Một nhà tự nhiên học nổi tiếng viết cuốn hướng dẫn

8 naturalism
Phiên âm: /ˈnætʃrəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa tự nhiên Ngữ cảnh: Trào lưu nghệ thuật/tư tưởng

Ví dụ:

Naturalism influenced the novel

Chủ nghĩa tự nhiên đã ảnh hưởng cuốn tiểu thuyết

9 naturalistic
Phiên âm: /ˌnætʃrəˈlɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tự nhiên chủ nghĩa; giống thật Ngữ cảnh: Tái hiện như đời thực

Ví dụ:

The film uses a naturalistic style

Bộ phim dùng phong cách tự nhiên chủ nghĩa

10 supernatural
Phiên âm: /ˌsuːpərˈnætʃrəl/ Loại từ: Tính từ/Danh từ Nghĩa: Siêu nhiên; hiện tượng siêu nhiên Ngữ cảnh: Vượt ngoài quy luật tự nhiên

Ví dụ:

The story has supernatural elements

Câu chuyện có các yếu tố siêu nhiên

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!