| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
natural
|
Phiên âm: /ˈnætʃrəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tự nhiên; bẩm sinh | Ngữ cảnh: Không nhân tạo; năng lực trời cho |
Ví dụ: She has a natural talent for music
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc bẩm sinh |
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc bẩm sinh |
| 2 |
2
nature
|
Phiên âm: /ˈneɪtʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiên nhiên; bản chất | Ngữ cảnh: Thế giới tự nhiên/tính cách cốt lõi |
Ví dụ: We should protect nature
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên |
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên |
| 3 |
3
naturally
|
Phiên âm: /ˈnætʃrəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tự nhiên; đương nhiên | Ngữ cảnh: Theo quy luật; hiển nhiên |
Ví dụ: Oil floats on water naturally
Dầu nổi trên nước một cách tự nhiên |
Dầu nổi trên nước một cách tự nhiên |
| 4 |
4
naturalness
|
Phiên âm: /ˈnætʃrəlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tự nhiên | Ngữ cảnh: Tính chất mộc mạc, không gượng |
Ví dụ: I like the naturalness of her style
Tôi thích sự tự nhiên trong phong cách của cô ấy |
Tôi thích sự tự nhiên trong phong cách của cô ấy |
| 5 |
5
unnatural
|
Phiên âm: /ʌnˈnætʃrəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không tự nhiên; trái tự nhiên | Ngữ cảnh: Nhân tạo/kỳ quặc |
Ví dụ: The colors look unnatural
Màu sắc trông không tự nhiên |
Màu sắc trông không tự nhiên |
| 6 |
6
unnaturally
|
Phiên âm: /ʌnˈnætʃrəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách không tự nhiên | Ngữ cảnh: Trái lẽ thường/quy luật |
Ví dụ: The scene was unnaturally quiet
Khung cảnh yên ắng một cách bất thường |
Khung cảnh yên ắng một cách bất thường |
| 7 |
7
naturalist
|
Phiên âm: /ˈnætʃrəlɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà tự nhiên học | Ngữ cảnh: Người nghiên cứu sinh vật & môi trường |
Ví dụ: A famous naturalist wrote the guide
Một nhà tự nhiên học nổi tiếng viết cuốn hướng dẫn |
Một nhà tự nhiên học nổi tiếng viết cuốn hướng dẫn |
| 8 |
8
naturalism
|
Phiên âm: /ˈnætʃrəlɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nghĩa tự nhiên | Ngữ cảnh: Trào lưu nghệ thuật/tư tưởng |
Ví dụ: Naturalism influenced the novel
Chủ nghĩa tự nhiên đã ảnh hưởng cuốn tiểu thuyết |
Chủ nghĩa tự nhiên đã ảnh hưởng cuốn tiểu thuyết |
| 9 |
9
naturalistic
|
Phiên âm: /ˌnætʃrəˈlɪstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tự nhiên chủ nghĩa; giống thật | Ngữ cảnh: Tái hiện như đời thực |
Ví dụ: The film uses a naturalistic style
Bộ phim dùng phong cách tự nhiên chủ nghĩa |
Bộ phim dùng phong cách tự nhiên chủ nghĩa |
| 10 |
10
supernatural
|
Phiên âm: /ˌsuːpərˈnætʃrəl/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Siêu nhiên; hiện tượng siêu nhiên | Ngữ cảnh: Vượt ngoài quy luật tự nhiên |
Ví dụ: The story has supernatural elements
Câu chuyện có các yếu tố siêu nhiên |
Câu chuyện có các yếu tố siêu nhiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||