natural: Tự nhiên
Natural mô tả những thứ có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc không bị biến đổi bởi con người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nature
|
Phiên âm: /ˈneɪtʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiên nhiên; bản chất | Ngữ cảnh: Môi trường tự nhiên; đặc điểm vốn có |
Ví dụ: The beauty of nature is unmatched
Vẻ đẹp của thiên nhiên không gì sánh bằng |
Vẻ đẹp của thiên nhiên không gì sánh bằng |
| 2 |
2
natural
|
Phiên âm: /ˈnætʃrəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tự nhiên, nguyên thủy | Ngữ cảnh: Không nhân tạo; bản chất |
Ví dụ: The natural beauty of the landscape is stunning
Vẻ đẹp tự nhiên của cảnh vật thật tuyệt vời |
Vẻ đẹp tự nhiên của cảnh vật thật tuyệt vời |
| 3 |
3
naturalist
|
Phiên âm: /ˈnætʃrəlɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà tự nhiên học | Ngữ cảnh: Người nghiên cứu hệ sinh thái, động thực vật |
Ví dụ: The naturalist studied the local flora and fauna
Nhà tự nhiên học nghiên cứu hệ thực vật và động vật địa phương |
Nhà tự nhiên học nghiên cứu hệ thực vật và động vật địa phương |
| 4 |
4
naturalistic
|
Phiên âm: /ˌnætʃrəˈlɪstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tự nhiên chủ nghĩa; giống thực tế | Ngữ cảnh: Trái ngược với hư cấu, phản ánh thực tế |
Ví dụ: The painting follows a naturalistic style
Bức tranh theo phong cách tự nhiên chủ nghĩa |
Bức tranh theo phong cách tự nhiên chủ nghĩa |
| 5 |
5
unnatural
|
Phiên âm: /ʌnˈnætʃrəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không tự nhiên; trái tự nhiên | Ngữ cảnh: Không phù hợp với quy luật tự nhiên |
Ví dụ: The environment looks unnatural after the storm
Môi trường trông không tự nhiên sau cơn bão |
Môi trường trông không tự nhiên sau cơn bão |
| 6 |
6
supernature
|
Phiên âm: /ˈsuːpərˌneɪtʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Siêu nhiên | Ngữ cảnh: Các hiện tượng vượt ngoài quy luật tự nhiên |
Ví dụ: He is fascinated by supernature topics
Anh ấy bị cuốn hút bởi các chủ đề siêu nhiên |
Anh ấy bị cuốn hút bởi các chủ đề siêu nhiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the natural world (= of trees, rivers, animals and birds)
thế giới tự nhiên (= cây cối, sông ngòi, động vật và chim chóc) |
thế giới tự nhiên (= cây cối, sông ngòi, động vật và chim chóc) | |
| 2 |
We should respect animals and the natural environment, which is their home.
Chúng ta nên tôn trọng động vật và môi trường tự nhiên, là nhà của chúng. |
Chúng ta nên tôn trọng động vật và môi trường tự nhiên, là nhà của chúng. | |
| 3 |
a country’s natural resources (= its coal, oil, forests, etc.)
tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia (= than, dầu, rừng, v.v.) |
tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia (= than, dầu, rừng, v.v.) | |
| 4 |
wildlife in its natural habitat
động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên |
động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên | |
| 5 |
The natural beauty of flowers inspired Monet's experiments in colour.
Vẻ đẹp tự nhiên của hoa đã truyền cảm hứng cho các thí nghiệm của Monet về màu sắc. |
Vẻ đẹp tự nhiên của hoa đã truyền cảm hứng cho các thí nghiệm của Monet về màu sắc. | |
| 6 |
All the materials used are natural.
Tất cả các vật liệu được sử dụng đều tự nhiên. |
Tất cả các vật liệu được sử dụng đều tự nhiên. | |
| 7 |
My hair soon grew back to its natural colour (= after being dyed).
Tóc tôi sớm mọc trở lại màu tự nhiên (= sau khi nhuộm). |
Tóc tôi sớm mọc trở lại màu tự nhiên (= sau khi nhuộm). | |
| 8 |
The clothes are available in warm natural colours.
Quần áo có màu tự nhiên ấm áp. |
Quần áo có màu tự nhiên ấm áp. | |
| 9 |
natural yogurt (= with no flavour added)
sữa chua tự nhiên (= không thêm hương liệu) |
sữa chua tự nhiên (= không thêm hương liệu) | |
| 10 |
I try to eat a sugar-free, natural food diet.
Tôi cố gắng ăn một chế độ ăn uống không đường, thực phẩm tự nhiên. |
Tôi cố gắng ăn một chế độ ăn uống không đường, thực phẩm tự nhiên. | |
| 11 |
We made bread with a natural raising agent.
Chúng tôi làm bánh mì bằng chất nuôi tự nhiên. |
Chúng tôi làm bánh mì bằng chất nuôi tự nhiên. | |
| 12 |
to die of natural causes (= not by violence, but normally, of old age)
chết vì nguyên nhân tự nhiên (= không phải do bạo lực, mà bình thường, vì tuổi già) |
chết vì nguyên nhân tự nhiên (= không phải do bạo lực, mà bình thường, vì tuổi già) | |
| 13 |
Singing for her was as natural as breathing.
Hát cho cô ấy nghe tự nhiên như hơi thở. |
Hát cho cô ấy nghe tự nhiên như hơi thở. | |
| 14 |
He thought social inequality was all part of the natural order of things.
Ông cho rằng bất bình đẳng xã hội là một phần của trật tự tự nhiên của mọi thứ. |
Ông cho rằng bất bình đẳng xã hội là một phần của trật tự tự nhiên của mọi thứ. | |
| 15 |
She was the natural choice for the job.
Cô ấy là sự lựa chọn tự nhiên cho công việc. |
Cô ấy là sự lựa chọn tự nhiên cho công việc. | |
| 16 |
It's only natural to worry about your children.
Việc lo lắng cho con cái là điều đương nhiên. |
Việc lo lắng cho con cái là điều đương nhiên. | |
| 17 |
It's perfectly natural for you to feel annoyed.
Bạn cảm thấy bực mình là điều hoàn toàn tự nhiên. |
Bạn cảm thấy bực mình là điều hoàn toàn tự nhiên. | |
| 18 |
It's natural that he would want to see his own son.
Điều tự nhiên là anh ấy muốn gặp con trai của mình. |
Điều tự nhiên là anh ấy muốn gặp con trai của mình. | |
| 19 |
the natural agility of a cat
sự nhanh nhẹn tự nhiên của mèo |
sự nhanh nhẹn tự nhiên của mèo | |
| 20 |
the natural processes of language learning
các quá trình tự nhiên của việc học ngôn ngữ |
các quá trình tự nhiên của việc học ngôn ngữ | |
| 21 |
She has a natural ability with children.
Cô ấy có khả năng thiên bẩm với trẻ em. |
Cô ấy có khả năng thiên bẩm với trẻ em. | |
| 22 |
Daniel's natural talent is for engineering.
Tài năng thiên bẩm của Daniel là về kỹ thuật. |
Tài năng thiên bẩm của Daniel là về kỹ thuật. | |
| 23 |
It was my natural instinct to defend myself.
Đó là bản năng tự vệ của tôi. |
Đó là bản năng tự vệ của tôi. | |
| 24 |
When body temperature is beginning to fall there is a natural tendency to fall asleep.
Khi nhiệt độ cơ thể bắt đầu giảm, người ta có xu hướng buồn ngủ một cách tự nhiên. |
Khi nhiệt độ cơ thể bắt đầu giảm, người ta có xu hướng buồn ngủ một cách tự nhiên. | |
| 25 |
He's a natural leader.
Anh ấy là một nhà lãnh đạo bẩm sinh. |
Anh ấy là một nhà lãnh đạo bẩm sinh. | |
| 26 |
She's a natural rebel.
Cô ấy là một kẻ nổi loạn bẩm sinh. |
Cô ấy là một kẻ nổi loạn bẩm sinh. | |
| 27 |
It's difficult to look natural when you're feeling nervous.
Rất khó để trông tự nhiên khi bạn cảm thấy lo lắng. |
Rất khó để trông tự nhiên khi bạn cảm thấy lo lắng. | |
| 28 |
There's something really natural about her.
Có điều gì đó thực sự tự nhiên ở cô ấy. |
Có điều gì đó thực sự tự nhiên ở cô ấy. | |
| 29 |
She was a natural daughter of King James II.
Cô là con gái ruột của Vua James II. |
Cô là con gái ruột của Vua James II. | |
| 30 |
I am a firm believer in human rights and natural law.
Tôi là người tin tưởng vững chắc vào nhân quyền và luật tự nhiên. |
Tôi là người tin tưởng vững chắc vào nhân quyền và luật tự nhiên. | |
| 31 |
It goes against natural justice to punish a child for the crimes of its parents.
Nó đi ngược lại công lý tự nhiên khi trừng phạt một đứa trẻ vì tội ác của cha mẹ nó. |
Nó đi ngược lại công lý tự nhiên khi trừng phạt một đứa trẻ vì tội ác của cha mẹ nó. | |
| 32 |
B natural
B tự nhiên |
B tự nhiên | |
| 33 |
The building is designed to let in as much natural light as possible.
Tòa nhà được thiết kế để đón nhiều ánh sáng tự nhiên nhất có thể. |
Tòa nhà được thiết kế để đón nhiều ánh sáng tự nhiên nhất có thể. | |
| 34 |
Your highlights look really natural.
Điểm nổi bật của bạn trông thực sự tự nhiên. |
Điểm nổi bật của bạn trông thực sự tự nhiên. | |
| 35 |
The lovely natural setting was undisturbed.
Khung cảnh thiên nhiên đáng yêu không bị xáo trộn. |
Khung cảnh thiên nhiên đáng yêu không bị xáo trộn. | |
| 36 |
It is important to preserve our country's natural heritage.
Điều quan trọng là phải bảo tồn các di sản thiên nhiên của nước ta. |
Điều quan trọng là phải bảo tồn các di sản thiên nhiên của nước ta. | |
| 37 |
The designers were keen to respect the natural landscape.
Các nhà thiết kế rất muốn tôn trọng cảnh quan thiên nhiên. |
Các nhà thiết kế rất muốn tôn trọng cảnh quan thiên nhiên. | |
| 38 |
Cooking is all about capturing the natural flavour of the food.
Nấu ăn là để ghi lại hương vị tự nhiên của thực phẩm. |
Nấu ăn là để ghi lại hương vị tự nhiên của thực phẩm. | |
| 39 |
Only ochre and other natural colours are used in the wall paintings.
Chỉ màu đất son và các màu tự nhiên khác được sử dụng trong các bức tranh treo tường. |
Chỉ màu đất son và các màu tự nhiên khác được sử dụng trong các bức tranh treo tường. | |
| 40 |
The man died of natural causes.
Người đàn ông chết vì nguyên nhân tự nhiên. |
Người đàn ông chết vì nguyên nhân tự nhiên. | |
| 41 |
I had a quite natural desire to hit him.
Tôi có một mong muốn khá tự nhiên là đánh anh ta. |
Tôi có một mong muốn khá tự nhiên là đánh anh ta. | |
| 42 |
They seemed to be the natural party of government.
Họ dường như là đảng tự nhiên của chính phủ. |
Họ dường như là đảng tự nhiên của chính phủ. | |
| 43 |
It's only natural that she should feel upset.
Việc cô ấy cảm thấy khó chịu là điều tự nhiên. |
Việc cô ấy cảm thấy khó chịu là điều tự nhiên. | |
| 44 |
Children have a natural desire for affection and security.
Trẻ em có mong muốn tự nhiên về tình cảm và sự an toàn. |
Trẻ em có mong muốn tự nhiên về tình cảm và sự an toàn. | |
| 45 |
Hunting is one of a cat's natural instincts.
Săn mồi là một trong những bản năng tự nhiên của mèo. |
Săn mồi là một trong những bản năng tự nhiên của mèo. | |
| 46 |
Extreme shyness seemed to be part of her natural character.
Tính cách cực kỳ nhút nhát dường như là một phần trong tính cách tự nhiên của cô. |
Tính cách cực kỳ nhút nhát dường như là một phần trong tính cách tự nhiên của cô. | |
| 47 |
His natural gifts as a preacher meant he was in great demand.
Những ân tứ bẩm sinh của ông với tư cách là một nhà thuyết giáo có nghĩa là ông có nhu cầu rất lớn. |
Những ân tứ bẩm sinh của ông với tư cách là một nhà thuyết giáo có nghĩa là ông có nhu cầu rất lớn. | |
| 48 |
Dying is as natural as living.
Chết tự nhiên như đang sống. |
Chết tự nhiên như đang sống. | |
| 49 |
It is as natural to die as to be born.
Chết như một lẽ tự nhiên khi được sinh ra. |
Chết như một lẽ tự nhiên khi được sinh ra. | |
| 50 |
Natural abilities are like natural plants that need pruning by study.
Khả năng tự nhiên giống như thực vật tự nhiên cần được cắt tỉa theo nghiên cứu. |
Khả năng tự nhiên giống như thực vật tự nhiên cần được cắt tỉa theo nghiên cứu. | |
| 51 |
We can't overbuild a natural environment area.
Chúng ta không thể xây dựng quá mức một khu vực môi trường tự nhiên. |
Chúng ta không thể xây dựng quá mức một khu vực môi trường tự nhiên. | |
| 52 |
His life had reached its natural term.
Cuộc sống của ông đã đạt đến thời hạn tự nhiên. |
Cuộc sống của ông đã đạt đến thời hạn tự nhiên. | |
| 53 |
Our skin cream contains only natural ingredients.
Kem dưỡng da của chúng tôi chỉ chứa các thành phần tự nhiên. |
Kem dưỡng da của chúng tôi chỉ chứa các thành phần tự nhiên. | |
| 54 |
The town has a small natural harbour.
Thị trấn có một bến cảng tự nhiên nhỏ. |
Thị trấn có một bến cảng tự nhiên nhỏ. | |
| 55 |
It's an area of outstanding natural beauty.
Đó là một khu vực có vẻ đẹp tự nhiên nổi bật. |
Đó là một khu vực có vẻ đẹp tự nhiên nổi bật. | |
| 56 |
His air of confidence makes him a natural leader.
Khí chất tự tin khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo bẩm sinh. |
Khí chất tự tin khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo bẩm sinh. | |
| 57 |
They used only natural pigments to dye the wool.
Họ chỉ sử dụng các chất màu tự nhiên để nhuộm len. |
Họ chỉ sử dụng các chất màu tự nhiên để nhuộm len. | |
| 58 |
The body produces chemicals which are natural painkillers.
Cơ thể sản xuất hóa chất là thuốc giảm đau tự nhiên. |
Cơ thể sản xuất hóa chất là thuốc giảm đau tự nhiên. | |
| 59 |
Harry had considerable success dapping with the natural fly.
Harry đạt được thành công đáng kể với con ruồi tự nhiên. |
Harry đạt được thành công đáng kể với con ruồi tự nhiên. | |
| 60 |
He repressed his natural sexual desires as sinful.
Anh ta kìm nén ham muốn tình dục tự nhiên của mình là tội lỗi. |
Anh ta kìm nén ham muốn tình dục tự nhiên của mình là tội lỗi. | |
| 61 |
I find the natural world endlessly fascinating.
Tôi thấy thế giới tự nhiên vô cùng hấp dẫn. |
Tôi thấy thế giới tự nhiên vô cùng hấp dẫn. | |
| 62 |
Australia is a country rich in natural resources.
Úc là một quốc gia giàu tài nguyên thiên nhiên. |
Úc là một quốc gia giàu tài nguyên thiên nhiên. | |
| 63 |
It is natural for a cat to catch mice.
Mèo bắt chuột là chuyện tự nhiên. |
Mèo bắt chuột là chuyện tự nhiên. | |
| 64 |
My natural mother has never communicated with me.
Mẹ ruột của tôi chưa bao giờ giao tiếp với tôi. |
Mẹ ruột của tôi chưa bao giờ giao tiếp với tôi. | |
| 65 |
She has the natural grace of a born dancer.
Cô ấy có vẻ đẹp tự nhiên của một vũ công bẩm sinh. |
Cô ấy có vẻ đẹp tự nhiên của một vũ công bẩm sinh. | |
| 66 |
She seems to have a natural affinity for/with water.
Cô ấy dường như có sở thích tự nhiên với / với nước. |
Cô ấy dường như có sở thích tự nhiên với / với nước. | |
| 67 |
This wood has a beautiful natural grain.
Loại gỗ này có vân đẹp tự nhiên. |
Loại gỗ này có vân đẹp tự nhiên. | |
| 68 |
My natural inclination was to say no.
Khuynh hướng tự nhiên của tôi là từ chối. |
Khuynh hướng tự nhiên của tôi là từ chối. | |
| 69 |
This is an area of outstanding natural beauty.
Đây là một khu vực có vẻ đẹp tự nhiên nổi bật. |
Đây là một khu vực có vẻ đẹp tự nhiên nổi bật. | |
| 70 |
Joanna has natural grace and elegance.
Joanna có vẻ đẹp duyên dáng và thanh lịch tự nhiên. |
Joanna có vẻ đẹp duyên dáng và thanh lịch tự nhiên. | |
| 71 |
This product contains only natural flavourings.
Sản phẩm này chỉ chứa hương liệu tự nhiên. |
Sản phẩm này chỉ chứa hương liệu tự nhiên. | |
| 72 |
Many natural materials are becoming scarce.
Nhiều vật liệu tự nhiên đang trở nên khan hiếm. |
Nhiều vật liệu tự nhiên đang trở nên khan hiếm. | |
| 73 |
Pregnancy is a natural part of womanhood.
Mang thai là một phần tự nhiên của phụ nữ. |
Mang thai là một phần tự nhiên của phụ nữ. | |
| 74 |
Every soil where he is well,[] is to a valiand man his natural country.
Mọi mảnh đất ở nơi anh ta tốt, [goneict.com] [Senturedict.com] đều dành cho một người dũng cảm và đất nước tự nhiên của anh ta. |
Mọi mảnh đất ở nơi anh ta tốt, [goneict.com] [Senturedict.com] đều dành cho một người dũng cảm và đất nước tự nhiên của anh ta. | |
| 75 |
It is important to preserve our country's natural heritage.
Điều quan trọng là phải bảo tồn các di sản thiên nhiên của nước ta. |
Điều quan trọng là phải bảo tồn các di sản thiên nhiên của nước ta. | |
| 76 |
It's only natural that she should feel upset.
Việc cô ấy cảm thấy buồn bã là điều hiển nhiên. |
Việc cô ấy cảm thấy buồn bã là điều hiển nhiên. | |
| 77 |
Hunting is one of a cat's natural instincts.
Săn bắt là một trong những bản năng tự nhiên của mèo. |
Săn bắt là một trong những bản năng tự nhiên của mèo. |