satisfy: Làm hài lòng
Satisfy là động từ chỉ hành động đáp ứng nhu cầu hoặc mong muốn của ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
satisfying
|
Phiên âm: /ˈsætɪsfaɪɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thỏa mãn, đáng làm | Ngữ cảnh: Mang lại cảm giác vui sướng, có ý nghĩa |
Ví dụ: It was a satisfying meal
Đó là một bữa ăn thỏa mãn |
Đó là một bữa ăn thỏa mãn |
| 2 |
2
unsatisfying
|
Phiên âm: /ʌnˈsætɪsfaɪɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không thỏa mãn | Ngữ cảnh: Không đem lại cảm giác hài lòng |
Ví dụ: The ending was unsatisfying
Cái kết không thỏa mãn |
Cái kết không thỏa mãn |
| 3 |
3
satisfy
|
Phiên âm: /ˈsætɪsfaɪ/ | Loại từ: Động từ gốc | Nghĩa: Làm hài lòng | Ngữ cảnh: Hành động đáp ứng nhu cầu |
Ví dụ: Nothing could satisfy his curiosity
Không gì có thể thỏa mãn sự tò mò của anh ta |
Không gì có thể thỏa mãn sự tò mò của anh ta |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The proposed plan will not satisfy everyone.
Kế hoạch được đề xuất sẽ không làm hài lòng tất cả mọi người. |
Kế hoạch được đề xuất sẽ không làm hài lòng tất cả mọi người. | |
| 2 |
The food wasn't enough to satisfy his hunger.
Thức ăn không đủ để làm anh ấy hết đói. |
Thức ăn không đủ để làm anh ấy hết đói. | |
| 3 |
The answer will satisfy somebody’s curiosity.
Câu trả lời sẽ thỏa mãn sự tò mò của ai đó. |
Câu trả lời sẽ thỏa mãn sự tò mò của ai đó. | |
| 4 |
The education system must satisfy the needs of all children.
Hệ thống giáo dục phải đáp ứng nhu cầu của tất cả trẻ em. |
Hệ thống giáo dục phải đáp ứng nhu cầu của tất cả trẻ em. | |
| 5 |
We cannot satisfy demand for the product.
Chúng tôi không thể đáp ứng nhu cầu đối với sản phẩm này. |
Chúng tôi không thể đáp ứng nhu cầu đối với sản phẩm này. | |
| 6 |
The plan must satisfy a requirement, condition, or criterion.
Kế hoạch phải đáp ứng một yêu cầu, điều kiện hoặc tiêu chí. |
Kế hoạch phải đáp ứng một yêu cầu, điều kiện hoặc tiêu chí. | |
| 7 |
She failed to satisfy all the requirements for entry to the college.
Cô ấy không đáp ứng được tất cả các yêu cầu để vào trường đại học. |
Cô ấy không đáp ứng được tất cả các yêu cầu để vào trường đại học. | |
| 8 |
Her explanation did not satisfy the teacher.
Lời giải thích của cô ấy không làm giáo viên hài lòng. |
Lời giải thích của cô ấy không làm giáo viên hài lòng. | |
| 9 |
All you have to do is satisfy the court that he is not at risk.
Tất cả những gì bạn phải làm là thuyết phục tòa rằng anh ấy không gặp nguy hiểm. |
Tất cả những gì bạn phải làm là thuyết phục tòa rằng anh ấy không gặp nguy hiểm. | |
| 10 |
Nothing could satisfy his desire for power.
Không gì có thể thỏa mãn khát vọng quyền lực của anh ấy. |
Không gì có thể thỏa mãn khát vọng quyền lực của anh ấy. | |
| 11 |
More and more games are produced to satisfy the public's appetite for online entertainment.
Ngày càng có nhiều trò chơi được sản xuất để đáp ứng nhu cầu giải trí trực tuyến của công chúng. |
Ngày càng có nhiều trò chơi được sản xuất để đáp ứng nhu cầu giải trí trực tuyến của công chúng. | |
| 12 |
It seemed that no amount of information would satisfy their curiosity.
Dường như dù có bao nhiêu thông tin cũng không thể thỏa mãn sự tò mò của họ. |
Dường như dù có bao nhiêu thông tin cũng không thể thỏa mãn sự tò mò của họ. | |
| 13 |
The owners were unable to satisfy all the demands of the workers.
Những người chủ không thể đáp ứng tất cả yêu cầu của công nhân. |
Những người chủ không thể đáp ứng tất cả yêu cầu của công nhân. | |
| 14 |
We could never satisfy all their requests.
Chúng tôi không bao giờ có thể đáp ứng tất cả yêu cầu của họ. |
Chúng tôi không bao giờ có thể đáp ứng tất cả yêu cầu của họ. | |
| 15 |
She went to satisfy herself that the guests had everything they needed.
Cô ấy đi kiểm tra để tự mình chắc chắn rằng khách có mọi thứ họ cần. |
Cô ấy đi kiểm tra để tự mình chắc chắn rằng khách có mọi thứ họ cần. | |
| 16 |
Our hunger satisfied, we continued our journey.
Khi cơn đói đã được thỏa mãn, chúng tôi tiếp tục hành trình. |
Khi cơn đói đã được thỏa mãn, chúng tôi tiếp tục hành trình. | |
| 17 |
He nodded, pretending to be satisfied by the answer.
Anh ấy gật đầu, giả vờ hài lòng với câu trả lời. |
Anh ấy gật đầu, giả vờ hài lòng với câu trả lời. | |
| 18 |
You must satisfy the contract.
Bạn phải thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng. |
Bạn phải thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng. |