restriction: Sự hạn chế
Restriction là danh từ chỉ sự giới hạn hoặc điều kiện mà một hành động hoặc sự kiện phải tuân theo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
restricted
|
Phiên âm: /rɪˈstrɪktɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị hạn chế, giới hạn | Ngữ cảnh: Không được phép truy cập, dùng giới hạn |
Ví dụ: This is a restricted area
Đây là khu vực hạn chế |
Đây là khu vực hạn chế |
| 2 |
2
restrict
|
Phiên âm: /rɪˈstrɪkt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hạn chế | Ngữ cảnh: Động từ gốc của “restricted” |
Ví dụ: The system restricts certain users
Hệ thống hạn chế một số người dùng |
Hệ thống hạn chế một số người dùng |
| 3 |
3
restriction
|
Phiên âm: /rɪˈstrɪkʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giới hạn | Ngữ cảnh: Danh từ liên quan |
Ví dụ: There are travel restrictions
Có các giới hạn di chuyển |
Có các giới hạn di chuyển |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
import/speed/travel restrictions
hạn chế nhập / tốc độ / hành trình |
hạn chế nhập / tốc độ / hành trình | |
| 2 |
to impose/place a restriction on something
áp đặt / hạn chế một thứ gì đó |
áp đặt / hạn chế một thứ gì đó | |
| 3 |
The government has agreed to lift restrictions on press freedom.
Chính phủ đã đồng ý dỡ bỏ các hạn chế đối với tự do báo chí. |
Chính phủ đã đồng ý dỡ bỏ các hạn chế đối với tự do báo chí. | |
| 4 |
There are no restrictions on the amount of money you can withdraw.
Không có giới hạn nào về số tiền bạn có thể rút. |
Không có giới hạn nào về số tiền bạn có thể rút. | |
| 5 |
sports clothes that prevent any restriction of movement
quần áo thể thao không hạn chế vận động |
quần áo thể thao không hạn chế vận động | |
| 6 |
A diet to lose weight relies on calorie restriction in order to obtain results.
Chế độ ăn kiêng để giảm cân phụ thuộc vào việc hạn chế calo để đạt được kết quả. |
Chế độ ăn kiêng để giảm cân phụ thuộc vào việc hạn chế calo để đạt được kết quả. | |
| 7 |
the restrictions of a prison
những hạn chế của nhà tù |
những hạn chế của nhà tù | |
| 8 |
Confidentiality restrictions prevent me from giving any names.
Các hạn chế về bảo mật ngăn tôi đưa ra bất kỳ tên nào. |
Các hạn chế về bảo mật ngăn tôi đưa ra bất kỳ tên nào. | |
| 9 |
He doesn't put any restrictions on me.
Anh ấy không đặt bất kỳ hạn chế nào đối với tôi. |
Anh ấy không đặt bất kỳ hạn chế nào đối với tôi. | |
| 10 |
The 30 mph speed restriction applies in all built-up areas.
Giới hạn tốc độ 30 dặm / giờ áp dụng ở tất cả các khu vực xây dựng. |
Giới hạn tốc độ 30 dặm / giờ áp dụng ở tất cả các khu vực xây dựng. | |
| 11 |
The government has introduced tough new import restrictions.
Chính phủ đã đưa ra những hạn chế nhập khẩu mới khó khăn. |
Chính phủ đã đưa ra những hạn chế nhập khẩu mới khó khăn. | |
| 12 |
The press asked for restrictions on reporting the war to be lifted.
Báo chí yêu cầu dỡ bỏ các hạn chế đưa tin về chiến tranh. |
Báo chí yêu cầu dỡ bỏ các hạn chế đưa tin về chiến tranh. | |
| 13 |
The regulations were seen as a restriction on personal freedom.
Các quy định bị coi là hạn chế quyền tự do cá nhân. |
Các quy định bị coi là hạn chế quyền tự do cá nhân. | |
| 14 |
The removal of petty restrictions has made life easier.
Việc loại bỏ các hạn chế nhỏ đã làm cho cuộc sống dễ dàng hơn. |
Việc loại bỏ các hạn chế nhỏ đã làm cho cuộc sống dễ dàng hơn. | |
| 15 |
The restriction was relaxed in 2002.
Hạn chế được nới lỏng vào năm 2002. |
Hạn chế được nới lỏng vào năm 2002. | |
| 16 |
The right of sale is subject to certain restrictions.
Quyền bán chịu một số hạn chế nhất định. |
Quyền bán chịu một số hạn chế nhất định. | |
| 17 |
They have the potential to enforce restrictions such as no smoking policies.
Họ có khả năng thực thi các hạn chế như chính sách không hút thuốc. |
Họ có khả năng thực thi các hạn chế như chính sách không hút thuốc. | |
| 18 |
a Senate bill that seeks to tighten restrictions on coal plant emissions
một dự luật của Thượng viện nhằm thắt chặt các hạn chế đối với khí thải của nhà máy than |
một dự luật của Thượng viện nhằm thắt chặt các hạn chế đối với khí thải của nhà máy than | |
| 19 |
arbitrary restrictions on medicines
hạn chế tùy tiện đối với thuốc |
hạn chế tùy tiện đối với thuốc | |
| 20 |
free movement of goods between member countries without any artificial restrictions
tự do di chuyển hàng hóa giữa các nước thành viên mà không có bất kỳ hạn chế giả tạo nào |
tự do di chuyển hàng hóa giữa các nước thành viên mà không có bất kỳ hạn chế giả tạo nào | |
| 21 |
plans to create further vehicle restrictions in the city
có kế hoạch tạo ra các hạn chế hơn nữa về phương tiện trong thành phố |
có kế hoạch tạo ra các hạn chế hơn nữa về phương tiện trong thành phố | |
| 22 |
restrictions that limit access to land and raw materials
những hạn chế hạn chế khả năng tiếp cận đất đai và nguyên liệu thô |
những hạn chế hạn chế khả năng tiếp cận đất đai và nguyên liệu thô | |
| 23 |
the dietary restrictions of Judaism
những hạn chế về chế độ ăn uống của đạo Do Thái |
những hạn chế về chế độ ăn uống của đạo Do Thái | |
| 24 |
Speed restrictions are in operation on the M4 due to poor visibility.
Hạn chế tốc độ đang hoạt động trên M4 do tầm nhìn kém. |
Hạn chế tốc độ đang hoạt động trên M4 do tầm nhìn kém. | |
| 25 |
The hospital management has imposed a restriction on visiting hours.
Ban quản lý bệnh viện đã áp dụng quy định hạn chế giờ thăm khám. |
Ban quản lý bệnh viện đã áp dụng quy định hạn chế giờ thăm khám. | |
| 26 |
They had to live for a month with certain restrictions on their freedom of movement.
Họ phải sống trong một tháng với những hạn chế nhất định về quyền tự do đi lại của họ. |
Họ phải sống trong một tháng với những hạn chế nhất định về quyền tự do đi lại của họ. | |
| 27 |
Citizens of the EU can travel without restriction within the EU.
Công dân của EU có thể đi lại không hạn chế trong EU. |
Công dân của EU có thể đi lại không hạn chế trong EU. | |
| 28 |
another instance of the restriction of basic civil liberties
một ví dụ khác về việc hạn chế các quyền tự do dân sự cơ bản |
một ví dụ khác về việc hạn chế các quyền tự do dân sự cơ bản | |
| 29 |
the health benefits of calorie restriction
lợi ích sức khỏe của việc hạn chế calo |
lợi ích sức khỏe của việc hạn chế calo | |
| 30 |
He doesn't put any restrictions on me.
Anh ấy không đặt bất kỳ hạn chế nào đối với tôi. |
Anh ấy không đặt bất kỳ hạn chế nào đối với tôi. |