representation: Sự đại diện; hình ảnh mô tả
Representation là danh từ chỉ việc thay mặt cho ai đó hoặc nhóm nào đó; cũng có thể chỉ cách thể hiện, mô tả một ý tưởng hay hình ảnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
representative
|
Phiên âm: /ˌreprɪˈzentətɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đại diện | Ngữ cảnh: Người thay mặt cho nhóm/tổ chức |
Ví dụ: The representative answered all questions
Người đại diện đã trả lời tất cả câu hỏi |
Người đại diện đã trả lời tất cả câu hỏi |
| 2 |
2
representative
|
Phiên âm: /ˌreprɪˈzentətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính đại diện | Ngữ cảnh: Đặc trưng cho nhóm lớn |
Ví dụ: The sample is representative of the whole population
Mẫu khảo sát mang tính đại diện cho toàn bộ dân số |
Mẫu khảo sát mang tính đại diện cho toàn bộ dân số |
| 3 |
3
represent
|
Phiên âm: /ˌreprɪˈzent/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đại diện | Ngữ cảnh: Gốc động từ của representative |
Ví dụ: He represents our team
Anh ấy đại diện cho đội |
Anh ấy đại diện cho đội |
| 4 |
4
representation
|
Phiên âm: /ˌreprɪzenˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đại diện | Ngữ cảnh: Danh từ liên quan |
Ví dụ: We need better representation in meetings
Chúng ta cần sự đại diện tốt hơn trong các cuộc họp |
Chúng ta cần sự đại diện tốt hơn trong các cuộc họp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The negative representation of single mothers in the media is harmful.
Việc truyền thông khắc họa tiêu cực các bà mẹ đơn thân là có hại. |
Việc truyền thông khắc họa tiêu cực các bà mẹ đơn thân là có hại. | |
| 2 |
The snake swallowing its tail is a representation of infinity.
Con rắn nuốt đuôi của chính nó là biểu tượng của sự vô tận. |
Con rắn nuốt đuôi của chính nó là biểu tượng của sự vô tận. | |
| 3 |
The green movement lacks effective representation in Parliament.
Phong trào xanh thiếu sự đại diện hiệu quả trong Quốc hội. |
Phong trào xanh thiếu sự đại diện hiệu quả trong Quốc hội. | |
| 4 |
The accused was not allowed legal representation.
Bị cáo không được phép có người đại diện pháp lý. |
Bị cáo không được phép có người đại diện pháp lý. | |
| 5 |
We have made representations to the prime minister, but without success.
Chúng tôi đã đưa kiến nghị lên thủ tướng, nhưng không thành công. |
Chúng tôi đã đưa kiến nghị lên thủ tướng, nhưng không thành công. | |
| 6 |
The film offers a realistic representation of life in rural Spain.
Bộ phim đưa ra một hình ảnh chân thực về cuộc sống ở nông thôn Tây Ban Nha. |
Bộ phim đưa ra một hình ảnh chân thực về cuộc sống ở nông thôn Tây Ban Nha. | |
| 7 |
The book shows graphic representations of the periodic table.
Cuốn sách trình bày các biểu diễn đồ họa của bảng tuần hoàn. |
Cuốn sách trình bày các biểu diễn đồ họa của bảng tuần hoàn. | |
| 8 |
The film gives a realistic cinematic representation of the Depression.
Bộ phim đưa ra một sự tái hiện điện ảnh chân thực về thời kỳ Đại suy thoái. |
Bộ phim đưa ra một sự tái hiện điện ảnh chân thực về thời kỳ Đại suy thoái. | |
| 9 |
Artistic representations of the parent-child relationship vary widely.
Các biểu đạt nghệ thuật về mối quan hệ cha mẹ và con cái rất đa dạng. |
Các biểu đạt nghệ thuật về mối quan hệ cha mẹ và con cái rất đa dạng. | |
| 10 |
Contemporary media representations of youth often shape public opinion.
Các hình ảnh về giới trẻ trên truyền thông đương đại thường định hình dư luận. |
Các hình ảnh về giới trẻ trên truyền thông đương đại thường định hình dư luận. | |
| 11 |
The written representation of a spoken text can lose some nuance.
Việc ghi lại văn bản nói dưới dạng viết có thể làm mất một số sắc thái. |
Việc ghi lại văn bản nói dưới dạng viết có thể làm mất một số sắc thái. | |
| 12 |
The workers seek union representation.
Những người lao động tìm kiếm sự đại diện của công đoàn. |
Những người lao động tìm kiếm sự đại diện của công đoàn. | |
| 13 |
Shareholder representation on the boards of directors is increasing.
Sự đại diện của cổ đông trong hội đồng quản trị đang tăng lên. |
Sự đại diện của cổ đông trong hội đồng quản trị đang tăng lên. | |
| 14 |
There was representation from all parties.
Có sự đại diện từ tất cả các đảng. |
Có sự đại diện từ tất cả các đảng. | |
| 15 |
Representation for employees is required in the negotiations.
Cần có sự đại diện cho nhân viên trong các cuộc đàm phán. |
Cần có sự đại diện cho nhân viên trong các cuộc đàm phán. | |
| 16 |
Representation by a lawyer is allowed.
Việc được luật sư đại diện là được phép. |
Việc được luật sư đại diện là được phép. | |
| 17 |
They demanded direct representation in Parliament.
Họ yêu cầu được đại diện trực tiếp trong Quốc hội. |
Họ yêu cầu được đại diện trực tiếp trong Quốc hội. | |
| 18 |
Whether guilty or innocent, we are still entitled to legal representation.
Dù có tội hay vô tội, chúng ta vẫn có quyền được đại diện pháp lý. |
Dù có tội hay vô tội, chúng ta vẫn có quyền được đại diện pháp lý. | |
| 19 |
They had a strong representation in government.
Họ có sự đại diện mạnh mẽ trong chính phủ. |
Họ có sự đại diện mạnh mẽ trong chính phủ. | |
| 20 |
The task force had broad representation, with members drawn from different departments.
Lực lượng đặc nhiệm có sự đại diện rộng rãi, với các thành viên đến từ nhiều phòng ban khác nhau. |
Lực lượng đặc nhiệm có sự đại diện rộng rãi, với các thành viên đến từ nhiều phòng ban khác nhau. | |
| 21 |
The party has increased its representation in Parliament.
Đảng này đã tăng số ghế đại diện trong Quốc hội. |
Đảng này đã tăng số ghế đại diện trong Quốc hội. | |
| 22 |
Textile workers wanted collective representation.
Công nhân dệt may muốn có sự đại diện tập thể. |
Công nhân dệt may muốn có sự đại diện tập thể. | |
| 23 |
He claims that their electoral system ensures fair representation of all parties.
Ông ấy cho rằng hệ thống bầu cử của họ bảo đảm sự đại diện công bằng cho tất cả các đảng. |
Ông ấy cho rằng hệ thống bầu cử của họ bảo đảm sự đại diện công bằng cho tất cả các đảng. | |
| 24 |
The painting is a representation of the artist’s hometown.
Bức tranh là sự thể hiện quê hương của người nghệ sĩ. |
Bức tranh là sự thể hiện quê hương của người nghệ sĩ. |