representative: Đại diện
Representative là danh từ chỉ người đại diện cho một nhóm, tổ chức hoặc quốc gia, hoặc tính từ chỉ điều gì đó mang tính đại diện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
representative
|
Phiên âm: /ˌreprɪˈzentətɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đại diện | Ngữ cảnh: Người thay mặt cho nhóm/tổ chức |
Ví dụ: The representative answered all questions
Người đại diện đã trả lời tất cả câu hỏi |
Người đại diện đã trả lời tất cả câu hỏi |
| 2 |
2
representative
|
Phiên âm: /ˌreprɪˈzentətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính đại diện | Ngữ cảnh: Đặc trưng cho nhóm lớn |
Ví dụ: The sample is representative of the whole population
Mẫu khảo sát mang tính đại diện cho toàn bộ dân số |
Mẫu khảo sát mang tính đại diện cho toàn bộ dân số |
| 3 |
3
represent
|
Phiên âm: /ˌreprɪˈzent/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đại diện | Ngữ cảnh: Gốc động từ của representative |
Ví dụ: He represents our team
Anh ấy đại diện cho đội |
Anh ấy đại diện cho đội |
| 4 |
4
representation
|
Phiên âm: /ˌreprɪzenˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đại diện | Ngữ cảnh: Danh từ liên quan |
Ví dụ: We need better representation in meetings
Chúng ta cần sự đại diện tốt hơn trong các cuộc họp |
Chúng ta cần sự đại diện tốt hơn trong các cuộc họp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Our elected representatives in government should be doing something about this.
Các đại diện được bầu của chúng tôi trong chính phủ nên làm điều gì đó về điều này. |
Các đại diện được bầu của chúng tôi trong chính phủ nên làm điều gì đó về điều này. | |
| 2 |
Management are obliged to consult with union representatives about changes to conditions.
Ban quản lý có nghĩa vụ tham khảo ý kiến của đại diện công đoàn về những thay đổi đối với các điều kiện. |
Ban quản lý có nghĩa vụ tham khảo ý kiến của đại diện công đoàn về những thay đổi đối với các điều kiện. | |
| 3 |
The actor's legal representatives have strongly denied the allegations.
Các đại diện pháp lý của nam diễn viên đã mạnh mẽ phủ nhận các cáo buộc. |
Các đại diện pháp lý của nam diễn viên đã mạnh mẽ phủ nhận các cáo buộc. | |
| 4 |
He was the Queen's representative at the ceremony.
Ông là đại diện của Nữ hoàng tại buổi lễ. |
Ông là đại diện của Nữ hoàng tại buổi lễ. | |
| 5 |
a representative of the UN
đại diện của LHQ |
đại diện của LHQ | |
| 6 |
The committee includes representatives from industry.
Ủy ban bao gồm các đại diện từ ngành công nghiệp. |
Ủy ban bao gồm các đại diện từ ngành công nghiệp. | |
| 7 |
a sales representative
đại diện bán hàng |
đại diện bán hàng | |
| 8 |
She's our representative in France.
Cô ấy là đại diện của chúng tôi tại Pháp. |
Cô ấy là đại diện của chúng tôi tại Pháp. | |
| 9 |
The singer is regarded as a representative of the youth of her generation.
Nữ ca sĩ được coi là đại diện cho tuổi trẻ của thế hệ mình. |
Nữ ca sĩ được coi là đại diện cho tuổi trẻ của thế hệ mình. | |
| 10 |
We met with representatives from various technology companies.
Chúng tôi đã gặp gỡ đại diện từ các công ty công nghệ khác nhau. |
Chúng tôi đã gặp gỡ đại diện từ các công ty công nghệ khác nhau. | |
| 11 |
I was the sole representative of the committee.
Tôi là đại diện duy nhất của ủy ban. |
Tôi là đại diện duy nhất của ủy ban. | |
| 12 |
The association is sending representatives to the conference.
Hiệp hội cử đại diện đến hội nghị. |
Hiệp hội cử đại diện đến hội nghị. | |
| 13 |
The country has a new supreme representative body.
Quốc gia có cơ quan đại diện tối cao mới. |
Quốc gia có cơ quan đại diện tối cao mới. | |
| 14 |
The negotiations were attended by representatives of several states.
Các cuộc đàm phán có sự tham gia của đại diện một số bang. |
Các cuộc đàm phán có sự tham gia của đại diện một số bang. | |
| 15 |
They have recalled their representatives from the negotiations.
Họ đã gọi lại đại diện của họ từ các cuộc đàm phán. |
Họ đã gọi lại đại diện của họ từ các cuộc đàm phán. | |
| 16 |
a nursing representative on the infection control committee
đại diện điều dưỡng trong ủy ban kiểm soát nhiễm trùng |
đại diện điều dưỡng trong ủy ban kiểm soát nhiễm trùng | |
| 17 |
a panel of media representatives
một hội đồng đại diện truyền thông |
một hội đồng đại diện truyền thông | |
| 18 |
representatives from citizens' groups
đại diện từ các nhóm công dân |
đại diện từ các nhóm công dân | |
| 19 |
the Algerian permanent representative at the UN
đại diện thường trực của Algeria tại LHQ |
đại diện thường trực của Algeria tại LHQ | |
| 20 |
the UN special representative for Cyprus
đại diện đặc biệt của Liên hợp quốc tại Síp |
đại diện đặc biệt của Liên hợp quốc tại Síp | |
| 21 |
I was voted student representative for my class.
Tôi được bầu chọn là đại diện học sinh cho lớp của mình. |
Tôi được bầu chọn là đại diện học sinh cho lớp của mình. | |
| 22 |
a representative for international shipping companies
đại diện cho các công ty vận chuyển quốc tế |
đại diện cho các công ty vận chuyển quốc tế | |
| 23 |
his success as a full-time financial representative
thành công của ông với tư cách là đại diện tài chính toàn thời gian |
thành công của ông với tư cách là đại diện tài chính toàn thời gian | |
| 24 |
He works as a sales representative for an insurance company.
Anh ấy làm đại diện bán hàng cho một công ty bảo hiểm. |
Anh ấy làm đại diện bán hàng cho một công ty bảo hiểm. | |
| 25 |
representatives from citizens' groups
đại diện từ các nhóm công dân |
đại diện từ các nhóm công dân |