proof: Bằng chứng
Proof là thông tin hoặc vật chứng chứng minh một điều gì đó là đúng hoặc có thật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
prove
|
Phiên âm: /pruːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chứng minh | Ngữ cảnh: Đưa ra bằng chứng để xác nhận điều gì đó |
Ví dụ: He proved that his theory was correct
Anh ấy chứng minh rằng lý thuyết của mình là đúng |
Anh ấy chứng minh rằng lý thuyết của mình là đúng |
| 2 |
2
proof
|
Phiên âm: /pruːf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bằng chứng | Ngữ cảnh: Điều gì đó chứng minh sự thật |
Ví dụ: The DNA test provided proof of his innocence
Xét nghiệm ADN cung cấp bằng chứng về sự vô tội của anh ấy |
Xét nghiệm ADN cung cấp bằng chứng về sự vô tội của anh ấy |
| 3 |
3
proven
|
Phiên âm: /ˈpruːvən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được chứng minh | Ngữ cảnh: Được xác thực là đúng qua kiểm tra/bằng chứng |
Ví dụ: It’s a proven fact that exercise is good for health
Đây là sự thật đã được chứng minh rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe |
Đây là sự thật đã được chứng minh rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe |
| 4 |
4
proofread
|
Phiên âm: /ˈpruːfriːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hiệu đính | Ngữ cảnh: Đọc và sửa lỗi bản viết |
Ví dụ: She proofread the document before submission
Cô ấy đã hiệu đính tài liệu trước khi nộp |
Cô ấy đã hiệu đính tài liệu trước khi nộp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They demanded conclusive, definitive, and scientific proof.
Họ yêu cầu bằng chứng kết luận, xác thực và khoa học. |
Họ yêu cầu bằng chứng kết luận, xác thực và khoa học. | |
| 2 |
The police suspected him of dealing drugs, but they didn't have any proof.
Cảnh sát nghi ngờ anh ta buôn ma túy, nhưng họ không có bằng chứng nào. |
Cảnh sát nghi ngờ anh ta buôn ma túy, nhưng họ không có bằng chứng nào. | |
| 3 |
We need proof before making an accusation.
Chúng ta cần bằng chứng trước khi đưa ra lời buộc tội. |
Chúng ta cần bằng chứng trước khi đưa ra lời buộc tội. | |
| 4 |
Keep the receipt as proof of purchase.
Hãy giữ biên lai làm bằng chứng mua hàng. |
Hãy giữ biên lai làm bằng chứng mua hàng. | |
| 5 |
These results are further proof of his outstanding ability.
Những kết quả này là bằng chứng thêm cho năng lực xuất sắc của ông ấy. |
Những kết quả này là bằng chứng thêm cho năng lực xuất sắc của ông ấy. | |
| 6 |
There is no proof that the knife belonged to her.
Không có bằng chứng nào cho thấy con dao thuộc về cô ấy. |
Không có bằng chứng nào cho thấy con dao thuộc về cô ấy. | |
| 7 |
Today's unemployment figures are proof positive that the government's economic plan isn't working.
Các số liệu thất nghiệp hôm nay là bằng chứng rõ ràng rằng kế hoạch kinh tế của chính phủ không hiệu quả. |
Các số liệu thất nghiệp hôm nay là bằng chứng rõ ràng rằng kế hoạch kinh tế của chính phủ không hiệu quả. | |
| 8 |
She was checking the proofs of her latest novel.
Cô ấy đang kiểm tra bản in thử của cuốn tiểu thuyết mới nhất. |
Cô ấy đang kiểm tra bản in thử của cuốn tiểu thuyết mới nhất. | |
| 9 |
We need conclusive proof before we can take this matter to court.
Chúng tôi cần bằng chứng kết luận trước khi có thể đưa vụ việc này ra tòa. |
Chúng tôi cần bằng chứng kết luận trước khi có thể đưa vụ việc này ra tòa. | |
| 10 |
I am living proof that the treatment works.
Tôi là bằng chứng sống cho thấy phương pháp điều trị này có hiệu quả. |
Tôi là bằng chứng sống cho thấy phương pháp điều trị này có hiệu quả. | |
| 11 |
The photo was final proof of her husband's infidelity.
Bức ảnh là bằng chứng cuối cùng về sự không chung thủy của chồng cô ấy. |
Bức ảnh là bằng chứng cuối cùng về sự không chung thủy của chồng cô ấy. | |
| 12 |
Her account gives us no concrete proof of his guilt.
Lời kể của cô ấy không cho chúng tôi bằng chứng cụ thể nào về tội lỗi của anh ấy. |
Lời kể của cô ấy không cho chúng tôi bằng chứng cụ thể nào về tội lỗi của anh ấy. | |
| 13 |
Have you got any positive proof that she took the money?
Bạn có bằng chứng xác thực nào rằng cô ấy đã lấy tiền không? |
Bạn có bằng chứng xác thực nào rằng cô ấy đã lấy tiền không? | |
| 14 |
I have no real proof that he was in the country at the time.
Tôi không có bằng chứng thực sự nào cho thấy anh ấy ở trong nước vào thời điểm đó. |
Tôi không có bằng chứng thực sự nào cho thấy anh ấy ở trong nước vào thời điểm đó. | |
| 15 |
We have proof positive that he is in hiding.
Chúng tôi có bằng chứng rõ ràng rằng anh ấy đang lẩn trốn. |
Chúng tôi có bằng chứng rõ ràng rằng anh ấy đang lẩn trốn. |