Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

burden of proof là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ burden of proof trong tiếng Anh

burden of proof /ˈbɜːrdn əv pruːf/
- Cụm danh từ : Nghĩa vụ chứng minh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "burden of proof"

1 proof
Phiên âm: /pruːf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bằng chứng; bản in thử Ngữ cảnh: Chứng cứ; bản in kiểm tra lỗi

Ví dụ:

We need proof of address

Cần bằng chứng địa chỉ

2 prove
Phiên âm: /pruːv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chứng minh Ngữ cảnh: Xác nhận là đúng bằng lý lẽ/bằng chứng

Ví dụ:

He proved his theory

Anh ấy chứng minh giả thuyết

3 proven
Phiên âm: /ˈpruːvən/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã được chứng minh Ngữ cảnh: Đã xác thực hiệu quả/độ tin cậy

Ví dụ:

It’s a proven method

Đó là phương pháp đã được chứng minh

4 proofread
Phiên âm: /ˈpruːfriːd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hiệu đính Ngữ cảnh: Đọc sửa lỗi bản in/bản thảo

Ví dụ:

Please proofread the report

Vui lòng hiệu đính báo cáo

5 proofreading
Phiên âm: /ˈpruːfˌriːdɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc hiệu đính Ngữ cảnh: Quá trình rà lỗi trước khi in

Ví dụ:

Careful proofreading catches errors

Hiệu đính kỹ sẽ bắt được lỗi

6 waterproof
Phiên âm: /ˈwɔːtərpruːf/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chống nước Ngữ cảnh: Không thấm/nhiễm bởi nước

Ví dụ:

The jacket is waterproof

Áo khoác chống nước

7 burden of proof
Phiên âm: /ˈbɜːrdn əv pruːf/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Nghĩa vụ chứng minh Ngữ cảnh: Nguyên tắc pháp lý về trách nhiệm chứng minh

Ví dụ:

The burden of proof lies with the claimant

Nghĩa vụ chứng minh thuộc về nguyên đơn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!