ours: Của chúng tôi (dùng trong câu chủ ngữ)
Ours là đại từ sở hữu, dùng khi chỉ sự sở hữu của nhóm người đang nói, thay cho danh từ đã được nhắc đến trước đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
we
|
Phiên âm: /wiː/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Chúng tôi | Ngữ cảnh: Người nói + người khác |
Ví dụ: We are students
Chúng tôi là học sinh |
Chúng tôi là học sinh |
| 2 |
2
us
|
Phiên âm: /ʌs/ | Loại từ: Đại từ tân ngữ | Nghĩa: Chúng tôi | Ngữ cảnh: Dùng làm tân ngữ của động từ/giới từ |
Ví dụ: They invited us
Họ đã mời chúng tôi |
Họ đã mời chúng tôi |
| 3 |
3
our
|
Phiên âm: /aʊər/ | Loại từ: Tính từ sở hữu | Nghĩa: Của chúng tôi | Ngữ cảnh: Dùng trước danh từ |
Ví dụ: This is our house
Đây là nhà của chúng tôi |
Đây là nhà của chúng tôi |
| 4 |
4
ours
|
Phiên âm: /aʊərz/ | Loại từ: Đại từ sở hữu | Nghĩa: Của chúng tôi | Ngữ cảnh: Không kèm danh từ |
Ví dụ: This book is ours
Cuốn sách này là của chúng tôi |
Cuốn sách này là của chúng tôi |
| 5 |
5
ourselves
|
Phiên âm: /aʊərˈselvz/ | Loại từ: Đại từ phản thân | Nghĩa: Chính chúng tôi | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh hoặc chỉ hành động tự làm |
Ví dụ: We did it ourselves
Chúng tôi tự làm việc đó |
Chúng tôi tự làm việc đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Their house is very similar to ours, but ours is bigger.
Ngôi nhà của họ rất giống nhà của chúng ta, nhưng của chúng ta lớn hơn. |
Ngôi nhà của họ rất giống nhà của chúng ta, nhưng của chúng ta lớn hơn. | |
| 2 |
He's a friend of ours.
Anh ấy là bạn của chúng ta. |
Anh ấy là bạn của chúng ta. | |
| 3 |
Do you fancy coming to ours for Sunday dinner?
Bạn có muốn đến bữa tối Chủ nhật của chúng tôi không? |
Bạn có muốn đến bữa tối Chủ nhật của chúng tôi không? | |
| 4 |
No, those are Ellie's kids. Ours are upstairs.
Không, đó là những đứa trẻ của Ellie. Của chúng tôi ở trên lầu. |
Không, đó là những đứa trẻ của Ellie. Của chúng tôi ở trên lầu. | |
| 5 |
He's a friend of ours.
Anh ấy là một người bạn của chúng tôi. |
Anh ấy là một người bạn của chúng tôi. |