open: Mở
Open là hành động làm cho một vật thể không bị che khuất hoặc đóng lại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
opening
|
Phiên âm: /ˈoʊpənɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lỗ hổng, sự khai trương | Ngữ cảnh: Lúc bắt đầu một sự kiện hoặc một cơ hội |
Ví dụ: The opening of the exhibition was a success
Lễ khai mạc triển lãm đã thành công |
Lễ khai mạc triển lãm đã thành công |
| 2 |
2
opening
|
Phiên âm: /ˈoʊpənɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đầu tiên, mở đầu | Ngữ cảnh: Mô tả sự khởi đầu của một sự kiện |
Ví dụ: The opening chapter was intriguing
Chương mở đầu rất hấp dẫn |
Chương mở đầu rất hấp dẫn |
| 3 |
3
open
|
Phiên âm: /ˈoʊpən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mở ra | Ngữ cảnh: Thực hiện hành động mở một cái gì đó |
Ví dụ: The museum will open at 10 AM
Bảo tàng sẽ mở cửa lúc 10 giờ sáng |
Bảo tàng sẽ mở cửa lúc 10 giờ sáng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A wasp flew in through the open window.
Một con ong bắp cày bay vào qua cửa sổ đang mở. |
Một con ong bắp cày bay vào qua cửa sổ đang mở. | |
| 2 |
She had left the door wide open.
Cô ấy đã để cửa mở toang. |
Cô ấy đã để cửa mở toang. | |
| 3 |
The castle gates swung open.
Cổng lâu đài bật mở. |
Cổng lâu đài bật mở. | |
| 4 |
The door burst open, and the children rushed in.
Cánh cửa bật tung ra, và bọn trẻ lao vào. |
Cánh cửa bật tung ra, và bọn trẻ lao vào. | |
| 5 |
She held the door open for them.
Cô ấy giữ cửa mở cho họ. |
Cô ấy giữ cửa mở cho họ. | |
| 6 |
In spite of the snow, the roads remained open.
Bất chấp tuyết rơi, các con đường vẫn mở. |
Bất chấp tuyết rơi, các con đường vẫn mở. | |
| 7 |
The mountain pass is kept open all year.
Đèo núi này được giữ thông suốt quanh năm. |
Đèo núi này được giữ thông suốt quanh năm. | |
| 8 |
The policy supports open borders.
Chính sách này ủng hộ biên giới mở. |
Chính sách này ủng hộ biên giới mở. | |
| 9 |
Borders between the countries are open, and passports are not required.
Biên giới giữa các quốc gia được mở, và không cần hộ chiếu. |
Biên giới giữa các quốc gia được mở, và không cần hộ chiếu. | |
| 10 |
Taylor headed the ball into the open goal.
Taylor đánh đầu đưa bóng vào khung thành bỏ trống. |
Taylor đánh đầu đưa bóng vào khung thành bỏ trống. | |
| 11 |
She had difficulty keeping her eyes open.
Cô ấy khó giữ cho mắt mở vì quá mệt. |
Cô ấy khó giữ cho mắt mở vì quá mệt. | |
| 12 |
He was breathing through his open mouth.
Anh ấy đang thở bằng miệng mở. |
Anh ấy đang thở bằng miệng mở. | |
| 13 |
She stared at him, her mouth hanging open.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào anh ấy, miệng há hốc. |
Cô ấy nhìn chằm chằm vào anh ấy, miệng há hốc. | |
| 14 |
The flowers are all open now.
Những bông hoa giờ đã nở hết. |
Những bông hoa giờ đã nở hết. | |
| 15 |
The book lay open on the table.
Cuốn sách nằm mở trên bàn. |
Cuốn sách nằm mở trên bàn. | |
| 16 |
She put the money into his open hand.
Cô ấy đặt tiền vào bàn tay đang mở của anh ấy. |
Cô ấy đặt tiền vào bàn tay đang mở của anh ấy. | |
| 17 |
Leave the envelope open.
Hãy để phong bì mở. |
Hãy để phong bì mở. | |
| 18 |
The bag burst open, and everything fell out.
Cái túi bung ra, và mọi thứ rơi ra ngoài. |
Cái túi bung ra, và mọi thứ rơi ra ngoài. | |
| 19 |
I tried to pry open the locket.
Tôi cố cạy mở chiếc mặt dây chuyền. |
Tôi cố cạy mở chiếc mặt dây chuyền. | |
| 20 |
The children ripped open the presents excitedly.
Bọn trẻ hào hứng xé mở các món quà. |
Bọn trẻ hào hứng xé mở các món quà. | |
| 21 |
Her coat was open.
Áo khoác của cô ấy đang mở. |
Áo khoác của cô ấy đang mở. | |
| 22 |
We walked through open countryside.
Chúng tôi đi bộ qua vùng đồng quê thoáng đãng. |
Chúng tôi đi bộ qua vùng đồng quê thoáng đãng. | |
| 23 |
It is a city with a lot of parks and wide open spaces.
Đó là một thành phố có nhiều công viên và không gian rộng mở. |
Đó là một thành phố có nhiều công viên và không gian rộng mở. | |
| 24 |
We left port and headed for the open sea.
Chúng tôi rời cảng và hướng ra biển khơi. |
Chúng tôi rời cảng và hướng ra biển khơi. | |
| 25 |
There was an open drain beside the road.
Có một rãnh thoát nước hở bên cạnh đường. |
Có một rãnh thoát nước hở bên cạnh đường. | |
| 26 |
The workers spent the day in the open air.
Những người công nhân làm việc cả ngày ngoài trời. |
Những người công nhân làm việc cả ngày ngoài trời. | |
| 27 |
The hall of the old house was open to the sky.
Sảnh của ngôi nhà cũ mở thông lên trời. |
Sảnh của ngôi nhà cũ mở thông lên trời. | |
| 28 |
He had an open wound on his leg.
Anh ấy có một vết thương hở ở chân. |
Anh ấy có một vết thương hở ở chân. | |
| 29 |
They were living in a tent and cooking their meals on an open fire.
Họ sống trong lều và nấu ăn trên lửa trại. |
Họ sống trong lều và nấu ăn trên lửa trại. | |
| 30 |
She sliced open the side of her thumb while cutting up a tomato.
Cô ấy cắt rách bên ngón tay cái khi thái cà chua. |
Cô ấy cắt rách bên ngón tay cái khi thái cà chua. | |
| 31 |
Keep the curtains away from the open flame.
Hãy để rèm cửa tránh xa ngọn lửa trần. |
Hãy để rèm cửa tránh xa ngọn lửa trần. | |
| 32 |
Is the museum open on Sundays?
Bảo tàng có mở cửa vào Chủ nhật không? |
Bảo tàng có mở cửa vào Chủ nhật không? | |
| 33 |
The new store will be open in the spring.
Cửa hàng mới sẽ mở cửa vào mùa xuân. |
Cửa hàng mới sẽ mở cửa vào mùa xuân. | |
| 34 |
The bank is open for business again.
Ngân hàng đã mở cửa hoạt động trở lại. |
Ngân hàng đã mở cửa hoạt động trở lại. | |
| 35 |
The competition is an open championship.
Cuộc thi này là một giải vô địch mở rộng. |
Cuộc thi này là một giải vô địch mở rộng. | |
| 36 |
The debate was thrown open to the audience.
Cuộc tranh luận đã được mở rộng cho khán giả tham gia. |
Cuộc tranh luận đã được mở rộng cho khán giả tham gia. | |
| 37 |
The competition is open to young people under the age of 18.
Cuộc thi mở cho thanh thiếu niên dưới 18 tuổi. |
Cuộc thi mở cho thanh thiếu niên dưới 18 tuổi. | |
| 38 |
The house is not open to the public.
Ngôi nhà không mở cửa cho công chúng. |
Ngôi nhà không mở cửa cho công chúng. | |
| 39 |
The car park is only open to residents.
Bãi đỗ xe chỉ mở cho cư dân. |
Bãi đỗ xe chỉ mở cho cư dân. | |
| 40 |
Is the offer still open?
Lời đề nghị đó vẫn còn hiệu lực chứ? |
Lời đề nghị đó vẫn còn hiệu lực chứ? | |
| 41 |
I want to keep my Swiss bank account open.
Tôi muốn giữ tài khoản ngân hàng Thụy Sĩ của mình còn hoạt động. |
Tôi muốn giữ tài khoản ngân hàng Thụy Sĩ của mình còn hoạt động. | |
| 42 |
What options are open to us?
Chúng ta có những lựa chọn nào? |
Chúng ta có những lựa chọn nào? | |
| 43 |
My advice is to keep your options open.
Lời khuyên của tôi là hãy giữ cho mình nhiều lựa chọn. |
Lời khuyên của tôi là hãy giữ cho mình nhiều lựa chọn. | |
| 44 |
We have kept the door open for future discussions.
Chúng tôi vẫn để ngỏ khả năng thảo luận trong tương lai. |
Chúng tôi vẫn để ngỏ khả năng thảo luận trong tương lai. | |
| 45 |
Lines are open from 8 a.m. to 7 p.m. on weekdays.
Các đường dây mở từ 8 giờ sáng đến 7 giờ tối vào các ngày trong tuần. |
Các đường dây mở từ 8 giờ sáng đến 7 giờ tối vào các ngày trong tuần. | |
| 46 |
It is important to keep communication channels open.
Điều quan trọng là phải giữ các kênh liên lạc luôn mở. |
Điều quan trọng là phải giữ các kênh liên lạc luôn mở. | |
| 47 |
Nominations are now open for this year's Design Awards.
Việc đề cử cho Giải thưởng Thiết kế năm nay hiện đã bắt đầu. |
Việc đề cử cho Giải thưởng Thiết kế năm nay hiện đã bắt đầu. | |
| 48 |
The system is open to abuse.
Hệ thống này dễ bị lạm dụng. |
Hệ thống này dễ bị lạm dụng. | |
| 49 |
He has laid himself wide open to political attack.
Ông ấy đã khiến mình dễ bị công kích về chính trị. |
Ông ấy đã khiến mình dễ bị công kích về chính trị. | |
| 50 |
Kasparov had left his bishop open.
Kasparov đã để quân tượng của mình không được bảo vệ. |
Kasparov đã để quân tượng của mình không được bảo vệ. | |
| 51 |
They had an open quarrel in front of everyone.
Họ đã cãi nhau công khai trước mặt mọi người. |
Họ đã cãi nhau công khai trước mặt mọi người. | |
| 52 |
We need more open government, starting with a Freedom of Information Act.
Chúng ta cần một chính phủ cởi mở hơn, bắt đầu bằng Luật Tự do Thông tin. |
Chúng ta cần một chính phủ cởi mở hơn, bắt đầu bằng Luật Tự do Thông tin. | |
| 53 |
Their open display of affection made some people uncomfortable.
Việc họ công khai thể hiện tình cảm khiến một số người không thoải mái. |
Việc họ công khai thể hiện tình cảm khiến một số người không thoải mái. | |
| 54 |
His eyes showed open admiration as he looked at her.
Đôi mắt anh ấy thể hiện sự ngưỡng mộ rõ ràng khi nhìn cô ấy. |
Đôi mắt anh ấy thể hiện sự ngưỡng mộ rõ ràng khi nhìn cô ấy. | |
| 55 |
One more border skirmish could lead to open war.
Thêm một cuộc đụng độ biên giới nữa có thể dẫn đến chiến tranh công khai. |
Thêm một cuộc đụng độ biên giới nữa có thể dẫn đến chiến tranh công khai. | |
| 56 |
We had a frank and open discussion.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận thẳng thắn và cởi mở. |
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận thẳng thắn và cởi mở. | |
| 57 |
She was always open with her parents.
Cô ấy luôn cởi mở với cha mẹ mình. |
Cô ấy luôn cởi mở với cha mẹ mình. | |
| 58 |
He was quite open about his reasons for leaving.
Anh ấy khá thẳng thắn về lý do rời đi của mình. |
Anh ấy khá thẳng thắn về lý do rời đi của mình. | |
| 59 |
He was in an open frame of mind.
Anh ấy đang ở trong trạng thái tinh thần cởi mở. |
Anh ấy đang ở trong trạng thái tinh thần cởi mở. | |
| 60 |
They are very open to new ideas.
Họ rất cởi mở với những ý tưởng mới. |
Họ rất cởi mở với những ý tưởng mới. | |
| 61 |
I'm open to suggestions for what you would like to do in our classes.
Tôi sẵn sàng lắng nghe đề xuất về những gì các bạn muốn làm trong lớp học của chúng ta. |
Tôi sẵn sàng lắng nghe đề xuất về những gì các bạn muốn làm trong lớp học của chúng ta. | |
| 62 |
The race is still wide open.
Cuộc đua vẫn còn rất khó đoán. |
Cuộc đua vẫn còn rất khó đoán. | |
| 63 |
Which route is better remains an open question.
Tuyến đường nào tốt hơn vẫn là một câu hỏi chưa có lời giải. |
Tuyến đường nào tốt hơn vẫn là một câu hỏi chưa có lời giải. | |
| 64 |
The price is not open to negotiation.
Giá này không thể thương lượng. |
Giá này không thể thương lượng. | |
| 65 |
What she means precisely is open to debate.
Chính xác cô ấy muốn nói gì vẫn còn là điều có thể tranh luận. |
Chính xác cô ấy muốn nói gì vẫn còn là điều có thể tranh luận. | |
| 66 |
I have an open ticket, so I can travel any day I like.
Tôi có vé mở, nên tôi có thể đi vào bất kỳ ngày nào mình muốn. |
Tôi có vé mở, nên tôi có thể đi vào bất kỳ ngày nào mình muốn. | |
| 67 |
I didn't know how long I would be staying, so I bought an open return.
Tôi không biết mình sẽ ở lại bao lâu, nên đã mua vé khứ hồi mở. |
Tôi không biết mình sẽ ở lại bao lâu, nên đã mua vé khứ hồi mở. | |
| 68 |
The fabric has an open weave.
Loại vải này có kiểu dệt thưa. |
Loại vải này có kiểu dệt thưa. | |
| 69 |
Leaving your camera on the seat in the car is an open invitation to thieves.
Để máy ảnh trên ghế trong xe chẳng khác nào mời gọi trộm cắp. |
Để máy ảnh trên ghế trong xe chẳng khác nào mời gọi trộm cắp. | |
| 70 |
She held her open palms out in front of her.
Cô ấy đưa hai lòng bàn tay mở ra trước mặt. |
Cô ấy đưa hai lòng bàn tay mở ra trước mặt. | |
| 71 |
This mechanism locks the blade in the open and closed positions.
Cơ chế này khóa lưỡi dao ở cả vị trí mở và đóng. |
Cơ chế này khóa lưỡi dao ở cả vị trí mở và đóng. | |
| 72 |
It's very open where they live.
Nơi họ sống rất trống trải. |
Nơi họ sống rất trống trải. | |
| 73 |
They walked through fairly open countryside.
Họ đi bộ qua vùng đồng quê khá thoáng đãng. |
Họ đi bộ qua vùng đồng quê khá thoáng đãng. | |
| 74 |
The city has few parks and limited public open space.
Thành phố có ít công viên và không gian mở công cộng hạn chế. |
Thành phố có ít công viên và không gian mở công cộng hạn chế. | |
| 75 |
We walked to the farm across the open fields.
Chúng tôi đi bộ qua những cánh đồng rộng mở để đến trang trại. |
Chúng tôi đi bộ qua những cánh đồng rộng mở để đến trang trại. | |
| 76 |
The boat was stranded in the open water.
Con thuyền bị mắc kẹt giữa vùng nước rộng. |
Con thuyền bị mắc kẹt giữa vùng nước rộng. | |
| 77 |
The bridge is officially open now.
Cây cầu hiện đã chính thức được mở. |
Cây cầu hiện đã chính thức được mở. | |
| 78 |
We want to keep the school open.
Chúng tôi muốn giữ cho trường tiếp tục hoạt động. |
Chúng tôi muốn giữ cho trường tiếp tục hoạt động. | |
| 79 |
Some of the supermarkets stay open all night.
Một số siêu thị mở cửa suốt đêm. |
Một số siêu thị mở cửa suốt đêm. | |
| 80 |
The exhibition is open from January until March.
Triển lãm mở cửa từ tháng Một đến tháng Ba. |
Triển lãm mở cửa từ tháng Một đến tháng Ba. | |
| 81 |
They will provide an open forum for the community to participate in the design sessions.
Họ sẽ cung cấp một diễn đàn mở để cộng đồng tham gia vào các buổi thiết kế. |
Họ sẽ cung cấp một diễn đàn mở để cộng đồng tham gia vào các buổi thiết kế. | |
| 82 |
The advice service is open to all members.
Dịch vụ tư vấn mở cho tất cả các thành viên. |
Dịch vụ tư vấn mở cho tất cả các thành viên. | |
| 83 |
The canal is open to walkers and cyclists.
Con kênh mở cho người đi bộ và người đi xe đạp. |
Con kênh mở cho người đi bộ và người đi xe đạp. | |
| 84 |
The events are open to all.
Các sự kiện mở cho tất cả mọi người. |
Các sự kiện mở cho tất cả mọi người. | |
| 85 |
The castle is open to visitors.
Lâu đài mở cửa cho du khách. |
Lâu đài mở cửa cho du khách. | |
| 86 |
Lines are now open, and viewers can vote by calling this number.
Các đường dây hiện đã mở, và khán giả có thể bình chọn bằng cách gọi số này. |
Các đường dây hiện đã mở, và khán giả có thể bình chọn bằng cách gọi số này. | |
| 87 |
Entries are open for the Film Competition from 21 April to 31 May.
Việc nhận bài dự thi cho Cuộc thi Phim mở từ ngày 21 tháng Tư đến ngày 31 tháng Năm. |
Việc nhận bài dự thi cho Cuộc thi Phim mở từ ngày 21 tháng Tư đến ngày 31 tháng Năm. | |
| 88 |
I’m a very open person.
Tôi là một người rất cởi mở. |
Tôi là một người rất cởi mở. | |
| 89 |
The council has promised to create a more open and transparent process.
Hội đồng đã hứa tạo ra một quy trình cởi mở và minh bạch hơn. |
Hội đồng đã hứa tạo ra một quy trình cởi mở và minh bạch hơn. | |
| 90 |
I don't think you've been completely open with me.
Tôi không nghĩ bạn đã hoàn toàn cởi mở với tôi. |
Tôi không nghĩ bạn đã hoàn toàn cởi mở với tôi. | |
| 91 |
She's very open about her mistakes.
Cô ấy rất thẳng thắn về những sai lầm của mình. |
Cô ấy rất thẳng thắn về những sai lầm của mình. | |
| 92 |
I am a very open person and get along with most people.
Tôi là người rất cởi mở và hòa hợp với hầu hết mọi người. |
Tôi là người rất cởi mở và hòa hợp với hầu hết mọi người. | |
| 93 |
We will try to resolve any complaint you make in a fair and open manner.
Chúng tôi sẽ cố gắng giải quyết mọi khiếu nại của bạn một cách công bằng và minh bạch. |
Chúng tôi sẽ cố gắng giải quyết mọi khiếu nại của bạn một cách công bằng và minh bạch. | |
| 94 |
They want to build a free and open society.
Họ muốn xây dựng một xã hội tự do và cởi mở. |
Họ muốn xây dựng một xã hội tự do và cởi mở. | |
| 95 |
They will help you if you are open and honest with them.
Họ sẽ giúp bạn nếu bạn cởi mở và thành thật với họ. |
Họ sẽ giúp bạn nếu bạn cởi mở và thành thật với họ. | |
| 96 |
They're very open about the crimes they've committed in the past.
Họ rất thẳng thắn về những tội ác mà họ đã phạm trong quá khứ. |
Họ rất thẳng thắn về những tội ác mà họ đã phạm trong quá khứ. | |
| 97 |
Jury decisions are sometimes open to question.
Các quyết định của bồi thẩm đoàn đôi khi có thể bị chất vấn. |
Các quyết định của bồi thẩm đoàn đôi khi có thể bị chất vấn. | |
| 98 |
The firm could leave itself open to the accusation that it failed to act.
Công ty có thể khiến mình dễ bị cáo buộc là đã không hành động. |
Công ty có thể khiến mình dễ bị cáo buộc là đã không hành động. | |
| 99 |
They have laid themselves open to the charge of being one-sided.
Họ đã khiến mình dễ bị buộc tội là thiên vị một chiều. |
Họ đã khiến mình dễ bị buộc tội là thiên vị một chiều. | |
| 100 |
All donations to political parties should be open to public scrutiny.
Mọi khoản quyên góp cho các đảng chính trị nên được công khai để công chúng giám sát. |
Mọi khoản quyên góp cho các đảng chính trị nên được công khai để công chúng giám sát. |