Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

namely là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ namely trong tiếng Anh

namely /ˈneɪmli/
- Trạng từ : Cụ thể là

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "namely"

1 name
Phiên âm: /neɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tên; danh tiếng Ngữ cảnh: Tên gọi; uy tín/cái tên lớn

Ví dụ:

What’s your full name?

Họ và tên đầy đủ của bạn là gì?

2 name
Phiên âm: /neɪm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đặt tên; nêu tên; bổ nhiệm Ngữ cảnh: Gọi đích danh/chỉ định

Ví dụ:

She was named team leader

Cô ấy được bổ nhiệm làm trưởng nhóm

3 named
Phiên âm: /neɪmd/ Loại từ: Tính từ/Động từ (QK) Nghĩa: Có tên; được nêu/bổ nhiệm Ngữ cảnh: Trạng thái đã đặt tên

Ví dụ:

The named candidates will present

Các ứng viên được nêu tên sẽ thuyết trình

4 naming
Phiên âm: /ˈneɪmɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Việc đặt tên; nêu đích danh Ngữ cảnh: Quy trình/hoạt động

Ví dụ:

The naming ceremony is on Friday

Lễ đặt tên diễn ra vào thứ Sáu

5 nameless
Phiên âm: /ˈneɪmləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô danh; không tên Ngữ cảnh: Không được nêu tên

Ví dụ:

A nameless source confirmed it

Một nguồn tin vô danh xác nhận điều đó

6 namely
Phiên âm: /ˈneɪmli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Cụ thể là Ngữ cảnh: Dùng để liệt kê/giải thích

Ví dụ:

Three issues, namely cost, time, and risk

Ba vấn đề, cụ thể là chi phí, thời gian và rủi ro

7 namesake
Phiên âm: /ˈneɪmseɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người/vật trùng tên Ngữ cảnh: Cùng tên với ai/cái gì

Ví dụ:

He is my grandfather’s namesake

Anh ấy trùng tên với ông tôi

8 nickname
Phiên âm: /ˈnɪkneɪm/ Loại từ: Danh từ/Động từ Nghĩa: Biệt danh; đặt biệt danh Ngữ cảnh: Tên gọi thân mật

Ví dụ:

His nickname is “Ace”

Biệt danh của anh ấy là “Ace”

9 rename
Phiên âm: /ˌriːˈneɪm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đổi tên Ngữ cảnh: Đặt tên mới

Ví dụ:

They renamed the company last year

Họ đã đổi tên công ty năm ngoái

10 surname
Phiên âm: /ˈsɜːrneɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Họ Ngữ cảnh: Phần họ trong tên đầy đủ

Ví dụ:

Please write your surname first

Vui lòng ghi họ trước

11 given name
Phiên âm: /ˈɡɪvn neɪm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Tên riêng Ngữ cảnh: Phần tên được đặt khi sinh

Ví dụ:

What’s your given name?

Tên riêng của bạn là gì?

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!