Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

name là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ name trong tiếng Anh

name /neɪm/
- (n) (v) : tên; đặt tên, gọi tên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

name: Tên

Name là cách gọi hoặc danh xưng của một người, vật, hoặc sự vật.

  • His name is John, and he lives in New York. (Tên anh ấy là John và anh ấy sống ở New York.)
  • She asked for my name when I entered the room. (Cô ấy hỏi tên tôi khi tôi vào phòng.)
  • They gave their dog a cute name, Max. (Họ đặt tên cho con chó của mình là Max.)

Bảng biến thể từ "name"

1 name
Phiên âm: /neɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tên; danh tiếng Ngữ cảnh: Tên gọi; uy tín/cái tên lớn

Ví dụ:

What’s your full name?

Họ và tên đầy đủ của bạn là gì?

2 name
Phiên âm: /neɪm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đặt tên; nêu tên; bổ nhiệm Ngữ cảnh: Gọi đích danh/chỉ định

Ví dụ:

She was named team leader

Cô ấy được bổ nhiệm làm trưởng nhóm

3 named
Phiên âm: /neɪmd/ Loại từ: Tính từ/Động từ (QK) Nghĩa: Có tên; được nêu/bổ nhiệm Ngữ cảnh: Trạng thái đã đặt tên

Ví dụ:

The named candidates will present

Các ứng viên được nêu tên sẽ thuyết trình

4 naming
Phiên âm: /ˈneɪmɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Việc đặt tên; nêu đích danh Ngữ cảnh: Quy trình/hoạt động

Ví dụ:

The naming ceremony is on Friday

Lễ đặt tên diễn ra vào thứ Sáu

5 nameless
Phiên âm: /ˈneɪmləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô danh; không tên Ngữ cảnh: Không được nêu tên

Ví dụ:

A nameless source confirmed it

Một nguồn tin vô danh xác nhận điều đó

6 namely
Phiên âm: /ˈneɪmli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Cụ thể là Ngữ cảnh: Dùng để liệt kê/giải thích

Ví dụ:

Three issues, namely cost, time, and risk

Ba vấn đề, cụ thể là chi phí, thời gian và rủi ro

7 namesake
Phiên âm: /ˈneɪmseɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người/vật trùng tên Ngữ cảnh: Cùng tên với ai/cái gì

Ví dụ:

He is my grandfather’s namesake

Anh ấy trùng tên với ông tôi

8 nickname
Phiên âm: /ˈnɪkneɪm/ Loại từ: Danh từ/Động từ Nghĩa: Biệt danh; đặt biệt danh Ngữ cảnh: Tên gọi thân mật

Ví dụ:

His nickname is “Ace”

Biệt danh của anh ấy là “Ace”

9 rename
Phiên âm: /ˌriːˈneɪm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đổi tên Ngữ cảnh: Đặt tên mới

Ví dụ:

They renamed the company last year

Họ đã đổi tên công ty năm ngoái

10 surname
Phiên âm: /ˈsɜːrneɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Họ Ngữ cảnh: Phần họ trong tên đầy đủ

Ví dụ:

Please write your surname first

Vui lòng ghi họ trước

11 given name
Phiên âm: /ˈɡɪvn neɪm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Tên riêng Ngữ cảnh: Phần tên được đặt khi sinh

Ví dụ:

What’s your given name?

Tên riêng của bạn là gì?

Danh sách câu ví dụ:

What's your name?

Tên bạn là gì?

Ôn tập Lưu sổ

What is the name, please?

Xin vui lòng cho biết tên ạ?

Ôn tập Lưu sổ

Leave your name and number, and we'll call you later.

Hãy để lại tên và số điện thoại của bạn, chúng tôi sẽ gọi lại sau.

Ôn tập Lưu sổ

Are you changing your name when you get married?

Bạn có đổi tên khi kết hôn không?

Ôn tập Lưu sổ

She uses her married name at work.

Cô ấy sử dụng họ sau khi kết hôn ở nơi làm việc.

Ôn tập Lưu sổ

The singer's real name is Bob Rich.

Tên thật của ca sĩ đó là Bob Rich.

Ôn tập Lưu sổ

His full name was William Augustus Grove.

Họ tên đầy đủ của ông ấy là William Augustus Grove.

Ôn tập Lưu sổ

His father was a painter of the same name.

Cha của ông ấy là một họa sĩ có cùng tên.

Ôn tập Lưu sổ

Rubella is just another name for German measles.

Rubella chỉ là một tên gọi khác của bệnh sởi Đức.

Ôn tập Lưu sổ

The company reopened under a new name.

Công ty đã mở cửa trở lại dưới một cái tên mới.

Ôn tập Lưu sổ

She first made her name as a writer of children's books.

Ban đầu cô ấy trở nên nổi tiếng với tư cách là một nhà văn viết sách thiếu nhi.

Ôn tập Lưu sổ

He's made quite a name for himself.

Anh ấy đã tạo dựng được danh tiếng khá lớn cho mình.

Ôn tập Lưu sổ

The college has a good name for languages.

Trường cao đẳng đó có danh tiếng tốt về các ngành ngôn ngữ.

Ôn tập Lưu sổ

This kind of behaviour gives students a bad name.

Kiểu hành vi này làm học sinh mang tiếng xấu.

Ôn tập Lưu sổ

She works for a big-name company.

Cô ấy làm việc cho một công ty có tên tuổi lớn.

Ôn tập Lưu sổ

Many people prefer to buy brand-name goods.

Nhiều người thích mua hàng hóa có thương hiệu.

Ôn tập Lưu sổ

He is a big name in the world of rock music.

Ông ấy là một tên tuổi lớn trong thế giới nhạc rock.

Ôn tập Lưu sổ

Some of the biggest names in the art world were at the party.

Một số tên tuổi lớn nhất trong giới nghệ thuật đã có mặt tại bữa tiệc.

Ôn tập Lưu sổ

The event attracted many famous names from the past.

Sự kiện đó đã thu hút nhiều tên tuổi nổi tiếng một thời.

Ôn tập Lưu sổ

The movie needs some big names in it if it is going to be successful.

Bộ phim cần có một vài tên tuổi lớn nếu muốn thành công.

Ôn tập Lưu sổ

The dog was an ugly brute that answered to the name of Spike.

Con chó đó là một con vật xấu xí và hung dữ, có tên là Spike.

Ôn tập Lưu sổ

Patience is my middle name.

Kiên nhẫn là sở trường của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The head teacher knows every child in the school by name.

Thầy hiệu trưởng biết tên từng đứa trẻ trong trường.

Ôn tập Lưu sổ

I met a young actor by the name of Tom Rees.

Tôi đã gặp một diễn viên trẻ tên là Tom Rees.

Ôn tập Lưu sổ

She found him rather irritating to talk to because all he did was drop names.

Cô ấy thấy nói chuyện với anh ta khá khó chịu vì anh ta chỉ toàn khoe quen biết người nổi tiếng.

Ôn tập Lưu sổ

They've already put his name down for Eton College.

Họ đã ghi danh cho cậu ấy vào Trường Eton rồi.

Ôn tập Lưu sổ

Have you put your name down for the school play?

Bạn đã đăng ký tham gia vở kịch của trường chưa?

Ôn tập Lưu sổ

Henry Hudson gave his name to New York's Hudson River.

Henry Hudson đã để lại tên mình cho sông Hudson ở New York.

Ôn tập Lưu sổ

The thief goes by the name of “The Cat.”

Tên trộm đó được biết đến với biệt danh “The Cat”.

Ôn tập Lưu sổ

What in God's name was that noise?

Vì Chúa, tiếng động đó là gì vậy?

Ôn tập Lưu sổ

The car is registered in my name.

Chiếc xe được đăng ký dưới tên tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Many crimes have been committed in the name of religion.

Nhiều tội ác đã được thực hiện nhân danh tôn giáo.

Ôn tập Lưu sổ

He's party leader in name only.

Ông ấy chỉ là lãnh đạo đảng trên danh nghĩa.

Ôn tập Lưu sổ

I am more than happy to lend my name to this campaign.

Tôi rất sẵn lòng cho phép dùng tên mình để ủng hộ chiến dịch này.

Ôn tập Lưu sổ

He has accused the government of corruption and claims he is prepared to name names.

Ông ấy đã cáo buộc chính phủ tham nhũng và tuyên bố sẵn sàng nêu đích danh những người liên quan.

Ôn tập Lưu sổ

Miyazaki is still a name to conjure with among anime fans.

Miyazaki vẫn là một cái tên có sức ảnh hưởng lớn đối với người hâm mộ anime.

Ôn tập Lưu sổ

He comes from Tighnabruaich, and now there’s a name to conjure with!

Anh ấy đến từ Tighnabruaich, quả là một cái tên rất ấn tượng!

Ôn tập Lưu sổ

I recognize the tune, but I can't put a name to it.

Tôi nhận ra giai điệu đó, nhưng không thể nhớ tên của nó.

Ôn tập Lưu sổ

I nodded, desperately trying to put a name to the face.

Tôi gật đầu, cố hết sức nhớ xem khuôn mặt đó tên là gì.

Ôn tập Lưu sổ

He rejoiced in the name of Owen Owen.

Ông ấy mang cái tên khá đặc biệt là Owen Owen.

Ôn tập Lưu sổ

You should not take the Lord's name in vain.

Bạn không nên gọi tên Chúa một cách bất kính.

Ôn tập Lưu sổ

He is an Olympic athlete with five gold medals to his name.

Anh ấy là một vận động viên Olympic sở hữu năm huy chương vàng.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn’t have a penny to her name.

Cô ấy chẳng có một xu dính túi.

Ôn tập Lưu sổ

The room was booked under a false name.

Căn phòng đã được đặt dưới một cái tên giả.

Ôn tập Lưu sổ

My name is Maria.

Tên tôi là Maria.

Ôn tập Lưu sổ

His name is Tom Smith.

Tên anh ấy là Tom Smith.

Ôn tập Lưu sổ

This is his second book published under his own name.

Đây là cuốn sách thứ hai được xuất bản dưới tên thật của ông ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Many postures use the names of animals, such as cat, dog, or crab.

Nhiều tư thế sử dụng tên các loài động vật, chẳng hạn như mèo, chó hoặc cua.

Ôn tập Lưu sổ

As the name implies, Oxford was the place where oxen could ford the river.

Đúng như tên gọi, Oxford là nơi bò có thể lội qua sông.

Ôn tập Lưu sổ

He was elected Pope in 1978 and took the name John Paul II.

Ông được bầu làm Giáo hoàng vào năm 1978 và lấy tên là John Paul II.

Ôn tập Lưu sổ

He's been in four movies with Spielberg's name attached.

Anh ấy đã tham gia bốn bộ phim có tên Spielberg gắn liền với chúng.

Ôn tập Lưu sổ

His name is synonymous with the worst excesses of sixties architecture.

Tên của ông ấy đồng nghĩa với những sự thái quá tệ nhất trong kiến trúc thập niên sáu mươi.

Ôn tập Lưu sổ

His name sounds familiar.

Tên anh ấy nghe có vẻ quen.

Ôn tập Lưu sổ

His wife and sister share the same name, Sarah.

Vợ và chị gái của anh ấy có cùng tên là Sarah.

Ôn tập Lưu sổ

How do you know my name?

Làm sao bạn biết tên tôi?

Ôn tập Lưu sổ

I asked him his name.

Tôi đã hỏi tên anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I do not want my name associated with these products.

Tôi không muốn tên mình bị gắn với những sản phẩm này.

Ôn tập Lưu sổ

I have a bad memory for names and faces.

Tôi rất kém trong việc nhớ tên và khuôn mặt.

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid I've forgotten your name.

Tôi e là tôi đã quên tên bạn rồi.

Ôn tập Lưu sổ

I'm sorry, I didn't catch your name.

Xin lỗi, tôi chưa nghe rõ tên bạn.

Ôn tập Lưu sổ

I've heard that name mentioned before.

Tôi đã từng nghe nhắc đến cái tên đó trước đây.

Ôn tập Lưu sổ

Muhammad Ali's birth name was Cassius Clay.

Tên khai sinh của Muhammad Ali là Cassius Clay.

Ôn tập Lưu sổ

Nobody puts their name to a business they are not proud of.

Không ai đứng tên cho một doanh nghiệp mà họ không tự hào.

Ôn tập Lưu sổ

She uses a different name in her professional life.

Cô ấy sử dụng một cái tên khác trong công việc.

Ôn tập Lưu sổ

She was given the name Maria after her grandmother.

Cô ấy được đặt tên là Maria theo tên bà của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Somebody called out her name from below.

Ai đó đã gọi tên cô ấy từ phía dưới.

Ôn tập Lưu sổ

St Petersburg has gone back to its original name.

St Petersburg đã trở lại với tên ban đầu của nó.

Ôn tập Lưu sổ

The Brady bill acquired its name from its best-known sponsor, James Brady.

Dự luật Brady lấy tên từ người bảo trợ nổi tiếng nhất của nó, James Brady.

Ôn tập Lưu sổ

The Julian calendar was introduced by Julius Caesar and therefore carries his name.

Lịch Julius được Julius Caesar giới thiệu và vì thế mang tên ông.

Ôn tập Lưu sổ

The common name for the flower is “pineapple lily.”

Tên thông thường của loài hoa này là “pineapple lily”.

Ôn tập Lưu sổ

The island is more commonly known by the name “Krakatoa.”

Hòn đảo này thường được biết đến nhiều hơn với tên “Krakatoa”.

Ôn tập Lưu sổ

The name of the artist appears on the vase.

Tên của nghệ sĩ xuất hiện trên chiếc bình.

Ôn tập Lưu sổ

The scientific name for plants in this genus is Asclepias.

Tên khoa học của các loài thực vật trong chi này là Asclepias.

Ôn tập Lưu sổ

The village of Low Catton takes its name from the Old English personal name “Catta.”

Làng Low Catton lấy tên từ tên riêng trong tiếng Anh cổ “Catta”.

Ôn tập Lưu sổ

Their original band name was “Cherry Five.”

Tên ban đầu của ban nhạc họ là “Cherry Five”.

Ôn tập Lưu sổ

They put his name forward as one of the five candidates for the post.

Họ đã đề cử tên anh ấy là một trong năm ứng viên cho vị trí đó.

Ôn tập Lưu sổ

We cannot mention the suspect's name for legal reasons.

Chúng tôi không thể nêu tên nghi phạm vì lý do pháp lý.

Ôn tập Lưu sổ

Where does the band name come from?

Tên ban nhạc bắt nguồn từ đâu?

Ôn tập Lưu sổ

The name's Bond.

Tên tôi là Bond.

Ôn tập Lưu sổ

There was a campaign to blacken his name.

Đã có một chiến dịch nhằm bôi nhọ thanh danh của ông ấy.

Ôn tập Lưu sổ

These practices give the industry a bad name.

Những cách làm này khiến ngành đó mang tiếng xấu.

Ôn tập Lưu sổ

We must avoid anything that might damage the good name of the firm.

Chúng ta phải tránh bất cứ điều gì có thể làm tổn hại danh tiếng tốt đẹp của công ty.

Ôn tập Lưu sổ

They tried to protect the good name of the college.

Họ đã cố gắng bảo vệ danh tiếng tốt đẹp của trường cao đẳng.

Ôn tập Lưu sổ

Throughout his years in prison, he fought to clear his name.

Trong suốt những năm ở tù, ông ấy đã đấu tranh để minh oan cho mình.

Ôn tập Lưu sổ

The company has a name for reliability.

Công ty đó nổi tiếng về sự đáng tin cậy.

Ôn tập Lưu sổ

The riots after the match only served to blacken the name of football.

Những vụ bạo loạn sau trận đấu chỉ làm bôi nhọ danh tiếng của bóng đá.

Ôn tập Lưu sổ

He made his name writing travel books.

Ông ấy trở nên nổi tiếng nhờ viết sách du lịch.

Ôn tập Lưu sổ

These articles have damaged the good name of the newspaper.

Những bài báo này đã làm tổn hại danh tiếng tốt đẹp của tờ báo.

Ôn tập Lưu sổ

The invading Franks gave their name to the country in which they settled.

Người Frank xâm chiếm đã đặt tên của họ cho đất nước nơi họ định cư.

Ôn tập Lưu sổ

The Huron people gave their name to one of the Great Lakes.

Người Huron đã để lại tên của họ cho một trong Ngũ Đại Hồ.

Ôn tập Lưu sổ

Charles Macintosh gave his name to a type of raincoat.

Charles Macintosh đã để lại tên mình cho một loại áo mưa.

Ôn tập Lưu sổ

The account is in joint names.

Tài khoản này đứng tên chung.

Ôn tập Lưu sổ

A good name is better than riches.

Thanh danh tốt quý hơn của cải.

Ôn tập Lưu sổ

He ought to be a gentleman, since his name is William.

Anh ta hẳn phải là một quý ông, vì tên anh ta là William.

Ôn tập Lưu sổ

A good name is better than great riches.

Thanh danh tốt quý hơn giàu sang.

Ôn tập Lưu sổ

A good name keeps luster in the dark.

Thanh danh tốt vẫn sáng trong bóng tối.

Ôn tập Lưu sổ

A good name is worth gold.

Thanh danh tốt đáng giá như vàng.

Ôn tập Lưu sổ

A good name is rather to be chosen than great riches.

Nên chọn thanh danh tốt hơn là giàu sang.

Ôn tập Lưu sổ

A good name is better than a golden girdle.

Thanh danh tốt quý hơn thắt lưng vàng.

Ôn tập Lưu sổ

He signed his name with evident satisfaction.

Anh ấy ký tên với vẻ hài lòng rõ rệt.

Ôn tập Lưu sổ

Do you know the name of the owner?

Bạn có biết tên của chủ sở hữu không?

Ôn tập Lưu sổ

I'm sorry, I've forgotten your name.

Xin lỗi, tôi quên tên bạn rồi.

Ôn tập Lưu sổ

He refused to name the members of staff involved.

Anh ta từ chối nêu tên các nhân viên liên quan.

Ôn tập Lưu sổ

He is called Mitch, because his name is Mitchell.

Anh ấy được gọi là Mitch vì tên anh ấy là Mitchell.

Ôn tập Lưu sổ

John T. Harvey is the author of the article.

John T. Harvey là tác giả của bài viết.

Ôn tập Lưu sổ

Hillary Rodham Clinton attended the event.

Hillary Rodham Clinton đã tham dự sự kiện.

Ôn tập Lưu sổ

Hello, Maria.

Xin chào, Maria.

Ôn tập Lưu sổ

Hello, Mr Brown.

Xin chào, ông Brown.

Ôn tập Lưu sổ