| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
image
|
Phiên âm: /ˈɪmɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hình ảnh, hình tượng | Ngữ cảnh: Sự mô tả bằng hình hoặc ấn tượng về ai/cái gì |
The company wants to improve its public image |
Công ty muốn cải thiện hình ảnh trong mắt công chúng |
| 2 |
Từ:
images
|
Phiên âm: /ˈɪmɪdʒɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những hình ảnh | Ngữ cảnh: Nhiều hình ảnh hoặc biểu tượng |
The website contains beautiful images |
Trang web chứa nhiều hình ảnh đẹp |
| 3 |
Từ:
imagine
|
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪn/ | Loại từ: Động từ (liên quan) | Nghĩa: Tưởng tượng | Ngữ cảnh: Nghĩ ra điều gì trong tâm trí |
Can you imagine living on the moon? |
Bạn có thể tưởng tượng sống trên mặt trăng không? |
| 4 |
Từ:
imaginary
|
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪneri/ | Loại từ: Tính từ (liên quan) | Nghĩa: Tưởng tượng, không có thật | Ngữ cảnh: Chỉ những điều do trí tưởng tượng tạo ra |
Children often have imaginary friends |
Trẻ em thường có bạn tưởng tượng |
| 5 |
Từ:
imagery
|
Phiên âm: /ˈɪmɪdʒəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hình ảnh (trong văn học/nghệ thuật) | Ngữ cảnh: Cách dùng hình ảnh miêu tả trong văn thơ |
The poem is full of natural imagery |
Bài thơ chứa nhiều hình ảnh thiên nhiên |
| 6 |
Từ:
imaginative
|
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪnətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giàu trí tưởng tượng | Ngữ cảnh: Có khả năng sáng tạo cao |
He is an imaginative writer |
Anh ấy là một nhà văn giàu trí tưởng tượng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||