Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

images là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ images trong tiếng Anh

images /ˈɪmɪdʒɪz/
- Danh từ (số nhiều) : Những hình ảnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "images"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: image
Phiên âm: /ˈɪmɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hình ảnh, hình tượng Ngữ cảnh: Sự mô tả bằng hình hoặc ấn tượng về ai/cái gì The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh trong mắt công chúng
2 Từ: images
Phiên âm: /ˈɪmɪdʒɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những hình ảnh Ngữ cảnh: Nhiều hình ảnh hoặc biểu tượng The website contains beautiful images
Trang web chứa nhiều hình ảnh đẹp
3 Từ: imagine
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪn/ Loại từ: Động từ (liên quan) Nghĩa: Tưởng tượng Ngữ cảnh: Nghĩ ra điều gì trong tâm trí Can you imagine living on the moon?
Bạn có thể tưởng tượng sống trên mặt trăng không?
4 Từ: imaginary
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪneri/ Loại từ: Tính từ (liên quan) Nghĩa: Tưởng tượng, không có thật Ngữ cảnh: Chỉ những điều do trí tưởng tượng tạo ra Children often have imaginary friends
Trẻ em thường có bạn tưởng tượng
5 Từ: imagery
Phiên âm: /ˈɪmɪdʒəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hình ảnh (trong văn học/nghệ thuật) Ngữ cảnh: Cách dùng hình ảnh miêu tả trong văn thơ The poem is full of natural imagery
Bài thơ chứa nhiều hình ảnh thiên nhiên
6 Từ: imaginative
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪnətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giàu trí tưởng tượng Ngữ cảnh: Có khả năng sáng tạo cao He is an imaginative writer
Anh ấy là một nhà văn giàu trí tưởng tượng

Từ đồng nghĩa "images"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "images"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!