Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

imaginative là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ imaginative trong tiếng Anh

imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/
- (adj) : giàu trí tưởng tượng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

imaginative: Giàu trí tưởng tượng, sáng tạo (adj)

Imaginative mô tả người hoặc tác phẩm có sự sáng tạo, phong phú trong ý tưởng.

  • The child wrote an imaginative story. (Đứa trẻ viết một câu chuyện đầy trí tưởng tượng.)
  • She is an imaginative artist. (Cô ấy là một nghệ sĩ giàu trí tưởng tượng.)
  • The solution was imaginative and effective. (Giải pháp vừa sáng tạo vừa hiệu quả.)

Bảng biến thể từ "imaginative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: imagine
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tưởng tượng, hình dung Ngữ cảnh: Nghĩ đến điều gì đó trong tâm trí Imagine living in space!
Hãy tưởng tượng được sống trong vũ trụ!
2 Từ: imagines
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪnz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Tưởng tượng Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại đơn She imagines herself as a singer
Cô ấy tưởng tượng mình là ca sĩ
3 Từ: imagined
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪnd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã tưởng tượng Ngữ cảnh: Hành động trong quá khứ I never imagined this could happen
Tôi chưa bao giờ tưởng tượng điều này có thể xảy ra
4 Từ: imagining
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪnɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing)/Danh từ Nghĩa: Đang tưởng tượng; sự tưởng tượng Ngữ cảnh: Hành động hoặc trạng thái tưởng tượng She sat quietly, imagining her future
Cô ấy ngồi yên, tưởng tượng về tương lai
5 Từ: imaginative
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪnətɪv/ Loại từ: Tính từ (liên quan) Nghĩa: Giàu trí tưởng tượng Ngữ cảnh: Có khả năng sáng tạo He’s an imaginative designer
Anh ấy là một nhà thiết kế sáng tạo

Từ đồng nghĩa "imaginative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "imaginative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!