historically: Về mặt lịch sử
Historically là trạng từ dùng để nói về điều gì dựa trên bối cảnh hoặc dữ liệu lịch sử.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
history
|
Phiên âm: /ˈhɪstəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lịch sử | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ các sự kiện trong quá khứ |
She studies world history |
Cô ấy học lịch sử thế giới |
| 2 |
Từ:
historian
|
Phiên âm: /hɪˈstɔːriən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà sử học | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người nghiên cứu lịch sử |
The historian published a book |
Nhà sử học xuất bản một cuốn sách |
| 3 |
Từ:
historical
|
Phiên âm: /hɪˈstɒrɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc lịch sử | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự kiện/thời kỳ |
Historical documents were found |
Các tài liệu lịch sử được tìm thấy |
| 4 |
Từ:
historic
|
Phiên âm: /hɪˈstɒrɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính lịch sử | Ngữ cảnh: Dùng cho sự kiện quan trọng |
It was a historic moment |
Đó là khoảnh khắc lịch sử |
| 5 |
Từ:
historically
|
Phiên âm: /hɪˈstɒrɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt lịch sử | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích học thuật |
The region was historically important |
Khu vực này quan trọng về mặt lịch sử |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The book is historically inaccurate. Cuốn sách không chính xác về mặt lịch sử. |
Cuốn sách không chính xác về mặt lịch sử. | Lưu sổ câu |
| 2 |
a historically based film/movie một bộ phim / phim lịch sử |
một bộ phim / phim lịch sử | Lưu sổ câu |
| 3 |
historically significant documents tài liệu có ý nghĩa lịch sử |
tài liệu có ý nghĩa lịch sử | Lưu sổ câu |
| 4 |
Historically, there has always been a great deal of rivalry between the two families. Trong lịch sử, giữa hai dòng họ luôn tồn tại rất nhiều kỳ phùng địch thủ. |
Trong lịch sử, giữa hai dòng họ luôn tồn tại rất nhiều kỳ phùng địch thủ. | Lưu sổ câu |