Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

goods là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ goods trong tiếng Anh

goods /ɡʊdz/
- (n) : của cải, tài sản, hàng hóa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

goods: Hàng hóa

Goods là các sản phẩm hoặc vật dụng được sản xuất hoặc mua bán.

  • The store sells a wide variety of goods, including clothing and electronics. (Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa, bao gồm quần áo và điện tử.)
  • They export goods to various countries around the world. (Họ xuất khẩu hàng hóa đến nhiều quốc gia trên thế giới.)
  • We need to organize the goods for delivery to the customers. (Chúng ta cần tổ chức hàng hóa để giao đến khách hàng.)

Bảng biến thể từ "goods"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: good
Phiên âm: /ɡʊd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tốt, giỏi Ngữ cảnh: Mô tả chất lượng tích cực She is a good student
Cô ấy là một học sinh giỏi
2 Từ: better
Phiên âm: /ˈbetər/ Loại từ: Tính từ so sánh hơn Nghĩa: Tốt hơn Ngữ cảnh: So sánh 2 sự vật, sự việc This book is better than that one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn kia
3 Từ: best
Phiên âm: /best/ Loại từ: Tính từ so sánh nhất Nghĩa: Tốt nhất Ngữ cảnh: Mức cao nhất về chất lượng She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
4 Từ: goodness
Phiên âm: /ˈɡʊdnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tốt bụng, lòng tốt Ngữ cảnh: Phẩm chất tốt đẹp của con người Her goodness impressed us
Lòng tốt của cô ấy khiến chúng tôi ấn tượng
5 Từ: goods
Phiên âm: /ɡʊdz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Hàng hóa Ngữ cảnh: Vật phẩm thương mại The shop sells household goods
Cửa hàng bán hàng gia dụng
6 Từ: good-natured
Phiên âm: /ˌɡʊd ˈneɪtʃərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ mến, hiền lành Ngữ cảnh: Mô tả tính cách dễ chịu He is a good-natured man
Anh ấy là một người hiền lành

Từ đồng nghĩa "goods"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "goods"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Ill-gotten gain never prosper.

Của phi nghĩa không bao giờ bền lâu.

Lưu sổ câu

2

Ill-gotten goods never prosper.

Của phi nghĩa không bao giờ bền.

Lưu sổ câu

3

Charge the goods to my husband.

Tính tiền hàng vào tài khoản của chồng tôi.

Lưu sổ câu

4

All our goods are clearly priced.

Tất cả hàng hóa của chúng tôi đều được niêm yết giá rõ ràng.

Lưu sổ câu

5

Have you no scruples about buying stolen goods?

Bạn không áy náy khi mua đồ ăn cắp sao?

Lưu sổ câu

6

The boy produced the goods to the right house.

Cậu bé giao hàng đến đúng nhà.

Lưu sổ câu

7

I will send you the goods on approval.

Tôi sẽ gửi hàng cho bạn xem trước.

Lưu sổ câu

8

We can supply the goods from our main store.

Chúng tôi có thể cung cấp hàng từ kho chính.

Lưu sổ câu

9

Signing this form commits you to buying the goods.

Ký vào mẫu này đồng nghĩa bạn cam kết mua hàng.

Lưu sổ câu

10

It's a crime to handle stolen goods.

Tiêu thụ đồ ăn cắp là tội phạm.

Lưu sổ câu

11

They demand a refund on unsatisfactory goods.

Họ yêu cầu hoàn tiền cho hàng không đạt chất lượng.

Lưu sổ câu

12

We deliver the goods in batches.

Chúng tôi giao hàng theo từng đợt.

Lưu sổ câu

13

The boy delivered the goods to the right house.

Cậu bé giao hàng đúng địa chỉ.

Lưu sổ câu

14

The transportation of goods by air costs a lot.

Vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không rất tốn kém.

Lưu sổ câu

15

The goods have been consigned to you by air.

Hàng đã được gửi cho bạn bằng đường hàng không.

Lưu sổ câu

16

Please make out a bill for these goods.

Vui lòng lập hóa đơn cho số hàng này.

Lưu sổ câu

17

The goods were transported by train.

Hàng hóa được vận chuyển bằng tàu hỏa.

Lưu sổ câu

18

These goods are surplus to requirements.

Số hàng này vượt quá nhu cầu.

Lưu sổ câu

19

Please pay for goods on delivery.

Vui lòng thanh toán khi nhận hàng.

Lưu sổ câu

20

They will railroad these goods to Shanghai.

Họ sẽ vận chuyển số hàng này đến Thượng Hải bằng đường sắt.

Lưu sổ câu

21

Next week those goods will be exhibited in that shop.

Tuần tới số hàng đó sẽ được trưng bày tại cửa hàng đó.

Lưu sổ câu

22

Prices are marked on the goods.

Giá được ghi trên hàng hóa.

Lưu sổ câu

23

Advertisement helps us to sell goods.

Quảng cáo giúp chúng tôi bán hàng.

Lưu sổ câu

24

The goods were consigned to you by railway.

Hàng đã được gửi cho bạn bằng đường sắt.

Lưu sổ câu

25

Some shops marked up the goods unfairly.

Một số cửa hàng đã tăng giá hàng hóa một cách không công bằng.

Lưu sổ câu

26

Some goods have almost trebled in price.

Một số mặt hàng đã tăng giá gần gấp ba.

Lưu sổ câu

27

Shops are often reluctant to take back unsatisfactory goods.

Các cửa hàng thường ngần ngại nhận lại hàng không đạt chất lượng.

Lưu sổ câu

28

There're a large variety of goods in the shops.

Có rất nhiều loại hàng hóa trong các cửa hàng.

Lưu sổ câu

29

to produce/buy/sell goods

để sản xuất / mua / bán hàng hóa

Lưu sổ câu

30

manufactured/imported goods

hàng sản xuất / nhập khẩu

Lưu sổ câu

31

luxury goods

hàng xa xỉ

Lưu sổ câu

32

electrical/sporting goods

đồ điện / thể thao

Lưu sổ câu

33

cheap/expensive goods

hàng rẻ / đắt

Lưu sổ câu

34

leather/cotton goods

hàng da / bông

Lưu sổ câu

35

tax on goods and services

thuế hàng hóa và dịch vụ

Lưu sổ câu

36

increases in the prices of goods

tăng giá hàng hóa

Lưu sổ câu

37

He was accused of handling stolen goods.

Anh ta bị buộc tội xử lý hàng hóa ăn cắp.

Lưu sổ câu

38

The plastic bag contained all his worldly goods (= everything he owned).

Chiếc túi nhựa chứa tất cả hàng hóa thế gian của anh ấy (= mọi thứ anh ấy sở hữu).

Lưu sổ câu

39

A goods train was derailed last night.

Một chuyến tàu chở hàng đã trật bánh vào đêm qua.

Lưu sổ câu

40

You need a special licence to drive a heavy goods vehicle.

Bạn cần có giấy phép đặc biệt để lái xe chở hàng nặng.

Lưu sổ câu

41

cotton/​leather goods

hàng cotton / da

Lưu sổ câu

42

electrical goods

hàng điện

Lưu sổ câu

43

A ‘use by’ date must be stamped on all perishable goods.

Ngày ‘sử dụng đến hạn’ phải được đóng dấu trên tất cả các hàng hóa dễ hư hỏng.

Lưu sổ câu

44

The goods will be delivered within ten days.

Hàng sẽ được giao trong vòng mười ngày.

Lưu sổ câu

45

The supermarket's own-label goods are cheaper than branded goods.

Hàng hóa mang nhãn hiệu riêng của siêu thị rẻ hơn hàng hóa có nhãn hiệu.

Lưu sổ câu

46

a shop selling electrical goods

cửa hàng bán đồ điện

Lưu sổ câu

47

factories that produce luxury goods for the export market

nhà máy sản xuất hàng xa xỉ cho thị trường xuất khẩu

Lưu sổ câu

48

He was found guilty of handling stolen goods.

Anh ta bị kết tội xử lý hàng hóa ăn cắp.

Lưu sổ câu

49

The road was closed both to passengers and goods.

Con đường bị đóng cửa cho cả hành khách và hàng hóa.

Lưu sổ câu

50

rice, flour and other basic commodities

gạo, bột mì và các mặt hàng cơ bản khác

Lưu sổ câu

51

official Olympic merchandise

hàng hóa chính thức của Olympic

Lưu sổ câu

52

The supermarket's own-label goods are cheaper than branded goods.

Hàng hóa mang nhãn hiệu riêng của siêu thị rẻ hơn hàng hóa có nhãn hiệu.

Lưu sổ câu

53

I’ve cleared out all that old junk from the attic.

Tôi đã dọn hết đống rác cũ đó khỏi gác xép.

Lưu sổ câu

54

Please make sure you have all your belongings with you when leaving the plane.

Hãy chắc chắn rằng bạn mang theo tất cả đồ đạc của mình khi rời máy bay.

Lưu sổ câu

55

Never leave cash or other valuables lying around.

Không bao giờ để tiền mặt hoặc các vật có giá trị khác nằm xung quanh.

Lưu sổ câu

56

Goods traffic on the roads has increased enormously in recent years.

Lưu lượng hàng hóa trên đường bộ đã tăng lên rất nhiều trong những năm gần đây.

Lưu sổ câu