Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

good là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ good trong tiếng Anh

good /ɡʊd/
- (adj) (n) : tốt, hay, tuyệt; điều tốt, điều thiện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

good: Tốt

Good mô tả chất lượng tốt, tích cực hoặc hợp lý.

  • She is a good student who always completes her assignments on time. (Cô ấy là một học sinh tốt luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.)
  • The weather is good for a picnic today. (Thời tiết hôm nay rất tốt cho một buổi dã ngoại.)
  • They had a good time at the concert last night. (Họ đã có một thời gian vui vẻ tại buổi hòa nhạc tối qua.)

Bảng biến thể từ "good"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: good
Phiên âm: /ɡʊd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tốt, giỏi Ngữ cảnh: Mô tả chất lượng tích cực She is a good student
Cô ấy là một học sinh giỏi
2 Từ: better
Phiên âm: /ˈbetər/ Loại từ: Tính từ so sánh hơn Nghĩa: Tốt hơn Ngữ cảnh: So sánh 2 sự vật, sự việc This book is better than that one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn kia
3 Từ: best
Phiên âm: /best/ Loại từ: Tính từ so sánh nhất Nghĩa: Tốt nhất Ngữ cảnh: Mức cao nhất về chất lượng She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
4 Từ: goodness
Phiên âm: /ˈɡʊdnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tốt bụng, lòng tốt Ngữ cảnh: Phẩm chất tốt đẹp của con người Her goodness impressed us
Lòng tốt của cô ấy khiến chúng tôi ấn tượng
5 Từ: goods
Phiên âm: /ɡʊdz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Hàng hóa Ngữ cảnh: Vật phẩm thương mại The shop sells household goods
Cửa hàng bán hàng gia dụng
6 Từ: good-natured
Phiên âm: /ˌɡʊd ˈneɪtʃərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ mến, hiền lành Ngữ cảnh: Mô tả tính cách dễ chịu He is a good-natured man
Anh ấy là một người hiền lành

Từ đồng nghĩa "good"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "good"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

He that spares the bad injures the good.

Kẻ dung túng cái xấu là làm hại người tốt.

Lưu sổ câu

2

Hope is a good breakfast, but a bad supper.

Hy vọng là bữa sáng tốt, nhưng là bữa tối tồi.

Lưu sổ câu

3

A good wife makes a good husband.

Vợ hiền làm nên chồng tốt.

Lưu sổ câu

4

A good beginning is half the battle.

Khởi đầu tốt là thành công một nửa.

Lưu sổ câu

5

The devil is good when he is pleased.

Quỷ dữ cũng hiền khi được vừa lòng.

Lưu sổ câu

6

A good lawyer, a bad neighbour.

Luật sư giỏi thường là người hàng xóm tệ.

Lưu sổ câu

7

A good name is easier lost than won.

Danh tiếng tốt dễ mất hơn được.

Lưu sổ câu

8

Behind bad luck comes good luck.

Sau vận rủi là vận may.

Lưu sổ câu

9

Better good neighbours near than relations far away.

Láng giềng tốt gần còn hơn họ hàng xa.

Lưu sổ câu

10

It is a good workman that never blunders.

Thợ giỏi cũng có lúc sai.

Lưu sổ câu

11

A kite will never be a good hawk.

Diều hâu giả không bao giờ thành chim ưng thật.

Lưu sổ câu

12

He that returns good for evil obtains the victory.

Lấy ơn báo oán mới là chiến thắng.

Lưu sổ câu

13

A good name is earlier lost than won.

Danh tiếng tốt mất nhanh hơn được.

Lưu sổ câu

14

A good name keeps its luster in the dark.

Danh tiếng tốt vẫn sáng ngay cả trong bóng tối.

Lưu sổ câu

15

A good book is a light to the soul.

Sách hay là ánh sáng cho tâm hồn.

Lưu sổ câu

16

A good horse cannot be of a bad colour.

Ngựa tốt không vì màu lông xấu mà kém giá trị.

Lưu sổ câu

17

Many a good cow hath a bad calf.

Bò tốt cũng có bê xấu.

Lưu sổ câu

18

It is good to have friends in trouble.

Có bạn khi hoạn nạn là điều tốt.

Lưu sổ câu

19

A good dog deserves a good bone.

Chó tốt xứng đáng được thưởng xương ngon.

Lưu sổ câu

20

It is not good to wake a sleeping lion.

Đừng đánh thức sư tử đang ngủ.

Lưu sổ câu

21

A good beginning makes a good ending.

Đầu xuôi đuôi lọt.

Lưu sổ câu

22

It is good to beware by other men’s harm.

Nên biết cảnh giác từ tai họa của người khác.

Lưu sổ câu

23

Money is a good servant, but a bad master.

Tiền là đầy tớ tốt nhưng là ông chủ tồi.

Lưu sổ câu

24

Fire and water are good servants, but bad masters.

Lửa và nước là đầy tớ tốt nhưng là ông chủ tồi.

Lưu sổ câu

25

A bad compromise is better than a good lawsuit.

Thỏa hiệp tệ còn hơn kiện tụng hay.

Lưu sổ câu

26

What is wealth good for, if it brings melancholy?

Giàu có để làm gì nếu chỉ mang lại u sầu?

Lưu sổ câu

27

Repentance is good, but innocence is better.

Hối cải là tốt, nhưng vô tội còn tốt hơn.

Lưu sổ câu

28

It is good to be merry at meal.

Vui vẻ trong bữa ăn là điều tốt.

Lưu sổ câu

29

That is not good language which all understand not.

Ngôn ngữ mà không phải ai cũng hiểu thì không phải là ngôn ngữ tốt.

Lưu sổ câu

30

The first step is as good as half over.

Bước đầu tiên coi như đã hoàn thành một nửa.

Lưu sổ câu

31

This is a good book.

Đây là một cuốn sách hay.

Lưu sổ câu

32

They serve good food here.

Ở đây phục vụ đồ ăn ngon.

Lưu sổ câu

33

The piano was in really good condition.

Cây đàn piano ở trong tình trạng rất tốt.

Lưu sổ câu

34

Your work is just not good enough.

Bài làm của bạn thật sự chưa đủ tốt.

Lưu sổ câu

35

The results were pretty good.

Kết quả khá tốt.

Lưu sổ câu

36

Sorry, my English is not very good.

Xin lỗi, tiếng Anh của tôi không tốt lắm.

Lưu sổ câu

37

They've done a reasonably good job.

Họ đã làm một công việc khá tốt.

Lưu sổ câu

38

Keep up the good work!

Hãy tiếp tục phát huy nhé!

Lưu sổ câu

39

It's a good way to make friends.

Đó là một cách hay để kết bạn.

Lưu sổ câu

40

The sound and picture are both of good quality.

Âm thanh và hình ảnh đều có chất lượng tốt.

Lưu sổ câu

41

Things are looking good at the moment.

Hiện tại mọi việc có vẻ đang tốt đẹp.

Lưu sổ câu

42

You'll never marry her. She's much too good for you.

Bạn sẽ không bao giờ cưới được cô ấy đâu. Cô ấy quá tốt so với bạn.

Lưu sổ câu

43

Did you have a good time in London?

Bạn có khoảng thời gian vui vẻ ở London không?

Lưu sổ câu

44

This is very good news.

Đây là một tin rất tốt.

Lưu sổ câu

45

Let's hope we have good weather tomorrow.

Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp.

Lưu sổ câu

46

It's good to see you again.

Thật vui khi được gặp lại bạn.

Lưu sổ câu

47

There are loads of good things about working here.

Có rất nhiều điều tốt khi làm việc ở đây.

Lưu sổ câu

48

We are still friends, though, which is good.

Dù sao thì chúng tôi vẫn là bạn, và điều đó thật tốt.

Lưu sổ câu

49

Thank you, good question.

Cảm ơn bạn, câu hỏi hay đấy.

Lưu sổ câu

50

Yes, that's a good point.

Đúng vậy, đó là một ý hay.

Lưu sổ câu

51

I have good reason to be suspicious.

Tôi có lý do chính đáng để nghi ngờ.

Lưu sổ câu

52

What a good idea!

Đúng là một ý tưởng hay!

Lưu sổ câu

53

This is a good example of what I mean.

Đây là một ví dụ hay cho điều tôi muốn nói.

Lưu sổ câu

54

The play had good reviews.

Vở kịch nhận được những đánh giá tốt.

Lưu sổ câu

55

The hotel has a good reputation.

Khách sạn này có danh tiếng tốt.

Lưu sổ câu

56

He comes from a good family.

Anh ấy xuất thân từ một gia đình tử tế.

Lưu sổ câu

57

She is a good player.

Cô ấy là một người chơi giỏi.

Lưu sổ câu

58

He is a good cook.

Anh ấy là một đầu bếp giỏi.

Lưu sổ câu

59

She is good at languages.

Cô ấy giỏi ngoại ngữ.

Lưu sổ câu

60

Nick has always been good at finding cheap flights.

Nick luôn giỏi tìm các chuyến bay giá rẻ.

Lưu sổ câu

61

She's good with her hands.

Cô ấy rất khéo tay.

Lưu sổ câu

62

He's very good with children.

Anh ấy rất khéo chăm trẻ.

Lưu sổ câu

63

She's good with figures.

Cô ấy giỏi tính toán.

Lưu sổ câu

64

She has tried to lead a good life.

Cô ấy đã cố gắng sống một cuộc đời lương thiện.

Lưu sổ câu

65

I took Sarah's children to school, so I've done my good deed for the day.

Tôi đã đưa các con của Sarah đến trường, vậy là hôm nay tôi đã làm được một việc tốt.

Lưu sổ câu

66

Giving her that money was a good thing to do.

Việc đưa cho cô ấy số tiền đó là một điều đúng đắn nên làm.

Lưu sổ câu

67

He is a very good man.

Ông ấy là một người đàn ông rất tốt.

Lưu sổ câu

68

It is good practice to supply a written report to the buyer.

Việc cung cấp báo cáo bằng văn bản cho người mua là một thông lệ tốt.

Lưu sổ câu

69

She was a good Catholic girl.

Cô ấy là một cô gái Công giáo ngoan đạo.

Lưu sổ câu

70

You've always been such a good friend.

Bạn luôn là một người bạn rất tốt.

Lưu sổ câu

71

He was very good to me when I was ill.

Anh ấy đã rất tốt với tôi khi tôi bị ốm.

Lưu sổ câu

72

She looked into it for me, which was very good of her.

Cô ấy đã xem xét việc đó giúp tôi, thật tốt bụng quá.

Lưu sổ câu

73

It was very good of you to come.

Bạn thật tốt khi đã đến.

Lưu sổ câu

74

You can stay up late if you're good.

Con có thể thức khuya nếu con ngoan.

Lưu sổ câu

75

Get dressed now, there's a good girl.

Mặc quần áo vào đi, bé ngoan.

Lưu sổ câu

76

“That's a good dog,” I said, patting its head.

“Ngoan lắm,” tôi nói, vừa vỗ đầu con chó.

Lưu sổ câu

77

Can you speak into my good ear?

Bạn có thể nói vào bên tai còn nghe rõ của tôi không?

Lưu sổ câu

78

I don't feel too good today.

Hôm nay tôi thấy không được khỏe lắm.

Lưu sổ câu

79

How are you? I'm good.

Bạn khỏe không? Tôi ổn.

Lưu sổ câu

80

Living so close to a chemicals factory can't be good.

Sống quá gần một nhà máy hóa chất chắc chắn không tốt.

Lưu sổ câu

81

Too much sun isn't good for you.

Nắng quá nhiều không tốt cho bạn.

Lưu sổ câu

82

Vegetables are good for you.

Rau củ tốt cho sức khỏe của bạn.

Lưu sổ câu

83

These policies are good for business.

Những chính sách này có lợi cho kinh doanh.

Lưu sổ câu

84

The deal will be good for the country as a whole.

Thỏa thuận này sẽ có lợi cho cả đất nước nói chung.

Lưu sổ câu

85

It's probably good for you to get some criticism now and then.

Thỉnh thoảng nhận một vài lời phê bình có lẽ cũng tốt cho bạn.

Lưu sổ câu

86

Shut your mouth, if you know what's good for you.

Câm miệng lại nếu bạn biết điều gì tốt cho mình.

Lưu sổ câu

87

Now is a good time to buy a house.

Bây giờ là thời điểm tốt để mua nhà.

Lưu sổ câu

88

Do you really think this is a good use of your time?

Bạn thật sự nghĩ đây là cách sử dụng thời gian hợp lý sao?

Lưu sổ câu

89

Students are not allowed to miss classes without good reason.

Sinh viên không được phép nghỉ học nếu không có lý do chính đáng.

Lưu sổ câu

90

She would be good for the job.

Cô ấy sẽ phù hợp với công việc đó.

Lưu sổ câu

91

Can we change our meeting? Monday isn't good for me.

Chúng ta đổi lịch họp được không? Thứ Hai không tiện cho tôi.

Lưu sổ câu

92

This is as good a place as any to spend the night.

Đây cũng là một nơi ổn để qua đêm.

Lưu sổ câu

93

“I got the job.” “Oh, good.”

“Tôi nhận được việc rồi.” “Ồ, tốt quá.”

Lưu sổ câu

94

A good number of people came to the event.

Khá nhiều người đã đến sự kiện.

Lưu sổ câu

95

The kitchen is a good size.

Nhà bếp có kích thước khá rộng rãi.

Lưu sổ câu

96

We spent a good while looking for the house.

Chúng tôi mất khá lâu để tìm ngôi nhà.

Lưu sổ câu

97

He devoted a good deal of attention to the problem.

Ông ấy dành rất nhiều sự chú ý cho vấn đề này.

Lưu sổ câu

98

There's a good chance that I won't be here next year.

Có khả năng cao là năm sau tôi sẽ không còn ở đây.

Lưu sổ câu

99

We waited for a good hour.

Chúng tôi đã đợi hẳn một tiếng đồng hồ.

Lưu sổ câu

100

It's a good three miles to the station.

Từ đây đến nhà ga phải đến hơn ba dặm.

Lưu sổ câu

101

We had a good laugh about it afterwards.

Sau đó chúng tôi đã cười rất vui về chuyện đó.

Lưu sổ câu

102

You'll feel better after a good sleep.

Bạn sẽ thấy khỏe hơn sau một giấc ngủ ngon.

Lưu sổ câu

103

He told us a good joke.

Anh ấy kể cho chúng tôi một câu chuyện cười hay.

Lưu sổ câu

104

That's a good one!

Câu đó hay đấy!

Lưu sổ câu

105

You're good for a few years yet.

Bạn vẫn còn sống khỏe được vài năm nữa.

Lưu sổ câu

106

The ticket is good for three months.

Vé này có giá trị trong ba tháng.

Lưu sổ câu

107

He's always good for a laugh.

Anh ấy lúc nào cũng khiến mọi người bật cười.

Lưu sổ câu

108

Bobby should be good for a few drinks.

Bobby chắc đủ khả năng chi vài ly đồ uống.

Lưu sổ câu

109

The matter is as good as settled.

Vấn đề này coi như đã được giải quyết.

Lưu sổ câu

110

She’s as good as won.

Cô ấy coi như đã thắng rồi.

Lưu sổ câu

111

By tomorrow afternoon, the document will be good to go.

Đến chiều mai, tài liệu sẽ sẵn sàng để dùng.

Lưu sổ câu

112

I’ve spent several months training for this race, so now I’m good to go.

Tôi đã dành vài tháng tập luyện cho cuộc đua này, nên giờ tôi đã sẵn sàng.

Lưu sổ câu

113

I won't go until I'm good and ready.

Tôi sẽ không đi cho đến khi tôi thật sự sẵn sàng.

Lưu sổ câu

114

There are still a good few empty seats.

Vẫn còn kha khá ghế trống.

Lưu sổ câu

115

There were a good many people there.

Ở đó có khá nhiều người.

Lưu sổ câu

116

This essay really is very good.

Bài luận này thật sự rất tốt.

Lưu sổ câu

117

The food was surprisingly good.

Đồ ăn ngon một cách bất ngờ.

Lưu sổ câu

118

I think that make of car is pretty good.

Tôi nghĩ dòng xe đó khá tốt.

Lưu sổ câu

119

He doesn't seem to have a very good diet.

Anh ấy có vẻ không có chế độ ăn uống tốt lắm.

Lưu sổ câu

120

It was a really good film.

Đó là một bộ phim thật sự hay.

Lưu sổ câu

121

Citrus fruits are a good source of vitamin C.

Trái cây có múi là nguồn vitamin C tốt.

Lưu sổ câu

122

Why ruin a perfectly good story?

Tại sao lại phá hỏng một câu chuyện đang rất hay?

Lưu sổ câu

123

You've done a pretty good job.

Bạn đã làm khá tốt.

Lưu sổ câu

124

Get yourself a haircut and a good suit before the interview.

Hãy đi cắt tóc và chuẩn bị một bộ vest đẹp trước buổi phỏng vấn.

Lưu sổ câu

125

She gives a good performance as the innocent young woman.

Cô ấy thể hiện tốt vai cô gái trẻ ngây thơ.

Lưu sổ câu

126

It'd be a good place to go on holiday, but not to live in.

Đó sẽ là một nơi tốt để đi nghỉ, nhưng không phù hợp để sinh sống.

Lưu sổ câu

127

It would be good if he moved to London.

Sẽ tốt hơn nếu anh ấy chuyển đến London.

Lưu sổ câu

128

In good weather, they sometimes went riding.

Khi thời tiết đẹp, đôi khi họ đi cưỡi ngựa.

Lưu sổ câu

129

If the weather's good, we can take a picnic.

Nếu thời tiết đẹp, chúng ta có thể đi dã ngoại.

Lưu sổ câu

130

You raised several good points in your letter.

Bạn đã nêu ra một vài ý rất hay trong thư.

Lưu sổ câu

131

That's a really good idea.

Đó là một ý tưởng thật sự hay.

Lưu sổ câu

132

My father once gave me some good advice.

Bố tôi từng cho tôi vài lời khuyên hữu ích.

Lưu sổ câu

133

“But where are we going to stay?” “That's a very good question.”

“Nhưng chúng ta sẽ ở đâu?” “Đó là một câu hỏi rất hay.”

Lưu sổ câu

134

Initial reactions to the proposal have been good so far.

Cho đến nay, phản ứng ban đầu đối với đề xuất này khá tích cực.

Lưu sổ câu

135

We got a pretty good response from our viewers about the programme.

Chúng tôi nhận được phản hồi khá tốt từ khán giả về chương trình.

Lưu sổ câu

136

The school has an extremely good reputation.

Ngôi trường này có danh tiếng cực kỳ tốt.

Lưu sổ câu

137

She's a really good actor.

Cô ấy là một diễn viên thật sự giỏi.

Lưu sổ câu

138

I'm not really a very good cook.

Tôi thật sự không phải là người nấu ăn giỏi lắm.

Lưu sổ câu

139

She's getting quite good at reading now.

Bây giờ cô ấy đang đọc khá tốt.

Lưu sổ câu

140

Are you any good at languages?

Bạn có giỏi ngoại ngữ không?

Lưu sổ câu

141

I want you all to be good while I'm out of the room.

Cô muốn tất cả các em ngoan khi cô ra khỏi phòng.

Lưu sổ câu

142

She's usually quite good in class.

Cô bé thường khá ngoan trong lớp.

Lưu sổ câu

143

I think that make of car's pretty good.

Tôi nghĩ rằng chiếc xe đó khá tốt.

Lưu sổ câu

144

Her school report was much better this year.

Học bạ của cô ấy năm nay tốt hơn nhiều.

Lưu sổ câu

145

He doesn't seem to have a very good diet.

Anh ấy dường như không có một chế độ ăn kiêng tốt cho lắm.

Lưu sổ câu

146

You've done a pretty good job.

Bạn đã hoàn thành một công việc khá tốt.

Lưu sổ câu

147

It'd be a good place to go on holiday, but not to live in.

Đó là một nơi tốt để đi nghỉ, nhưng không phải để sống.

Lưu sổ câu

148

If the weather's good, we can take a picnic.

Nếu thời tiết tốt, chúng ta có thể đi dã ngoại.

Lưu sổ câu

149

‘What was the weather like on your holiday?’ ‘Good.’

"Thời tiết trong kỳ nghỉ của bạn như thế nào?" "Tốt."

Lưu sổ câu

150

You'll have to think of a better excuse than that!

Bạn sẽ phải nghĩ ra một cái cớ tốt hơn thế!

Lưu sổ câu

151

That's a really good idea.

Đó thực sự là một ý tưởng hay.

Lưu sổ câu

152

‘But where are we going to stay?’ ‘That's a very good question.’

"Nhưng chúng ta sẽ ở đâu?" "Đó là một câu hỏi rất hay."

Lưu sổ câu

153

‘They won't be able to find the way without a map.’ ‘ Good point.’

"Họ sẽ không thể tìm thấy đường nếu không có bản đồ." "Điểm tốt."

Lưu sổ câu

154

She's a really good actor.

Cô ấy là một diễn viên thực sự giỏi.

Lưu sổ câu

155

I'm not really a very good cook.

Tôi không thực sự là một đầu bếp giỏi.

Lưu sổ câu

156

She's getting quite good at reading now.

Bây giờ cô ấy đọc khá giỏi.

Lưu sổ câu

157

I want you all to be good while I'm out of the room.

Tôi muốn tất cả các bạn tốt khi tôi ra khỏi phòng.

Lưu sổ câu

158

She's usually quite good in class.

Cô ấy thường khá giỏi trong lớp.

Lưu sổ câu