Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

goodness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ goodness trong tiếng Anh

goodness /ˈɡʊdnəs/
- Danh từ : Sự tốt bụng, lòng tốt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "goodness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: good
Phiên âm: /ɡʊd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tốt, giỏi Ngữ cảnh: Mô tả chất lượng tích cực She is a good student
Cô ấy là một học sinh giỏi
2 Từ: better
Phiên âm: /ˈbetər/ Loại từ: Tính từ so sánh hơn Nghĩa: Tốt hơn Ngữ cảnh: So sánh 2 sự vật, sự việc This book is better than that one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn kia
3 Từ: best
Phiên âm: /best/ Loại từ: Tính từ so sánh nhất Nghĩa: Tốt nhất Ngữ cảnh: Mức cao nhất về chất lượng She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
4 Từ: goodness
Phiên âm: /ˈɡʊdnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tốt bụng, lòng tốt Ngữ cảnh: Phẩm chất tốt đẹp của con người Her goodness impressed us
Lòng tốt của cô ấy khiến chúng tôi ấn tượng
5 Từ: goods
Phiên âm: /ɡʊdz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Hàng hóa Ngữ cảnh: Vật phẩm thương mại The shop sells household goods
Cửa hàng bán hàng gia dụng
6 Từ: good-natured
Phiên âm: /ˌɡʊd ˈneɪtʃərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ mến, hiền lành Ngữ cảnh: Mô tả tính cách dễ chịu He is a good-natured man
Anh ấy là một người hiền lành

Từ đồng nghĩa "goodness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "goodness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!