Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

frightful là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ frightful trong tiếng Anh

frightful /ˈfraɪtfl/
- Tính từ : Kinh khủng, khủng khiếp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "frightful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: frighten
Phiên âm: /ˈfraɪtn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm hoảng sợ Ngữ cảnh: Khiến ai đó cảm thấy sợ hãi The noise frightened the baby
Tiếng ồn làm em bé hoảng sợ
2 Từ: frightened
Phiên âm: /ˈfraɪtnd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hoảng sợ, sợ hãi Ngữ cảnh: Trạng thái cảm xúc của con người She was frightened of the dark
Cô ấy sợ bóng tối
3 Từ: frightening
Phiên âm: /ˈfraɪtnɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đáng sợ, kinh khủng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật/gì đó gây sợ hãi It was a frightening experience
Đó là một trải nghiệm đáng sợ
4 Từ: fright
Phiên âm: /fraɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hoảng sợ, cơn sợ hãi Ngữ cảnh: Trạng thái cảm xúc tạm thời He jumped in fright when the dog barked
Anh ấy giật mình hoảng sợ khi con chó sủa
5 Từ: frightful
Phiên âm: /ˈfraɪtfl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kinh khủng, khủng khiếp Ngữ cảnh: Thường dùng trong văn học They made a frightful mistake
Họ đã mắc một sai lầm khủng khiếp
6 Từ: frighteningly
Phiên âm: /ˈfraɪtnɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đáng sợ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ của sự việc The disease spreads frighteningly fast
Căn bệnh lây lan nhanh một cách đáng sợ

Từ đồng nghĩa "frightful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "frightful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!