Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

expects là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ expects trong tiếng Anh

expects /ɪkˈspekts/
- Động từ (ngôi thứ ba số ít hiện tại) : Mong đợi, chờ đợi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "expects"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: expect
Phiên âm: /ɪkˈspekt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mong đợi, hy vọng, dự đoán Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động chờ đợi hoặc tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra I expect good results from this project
Tôi mong đợi kết quả tốt từ dự án này
2 Từ: expects
Phiên âm: /ɪkˈspekts/ Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít hiện tại) Nghĩa: Mong đợi, chờ đợi Ngữ cảnh: Dùng cho chủ ngữ số ít trong thì hiện tại đơn She expects to get a promotion soon
Cô ấy mong sẽ sớm được thăng chức
3 Từ: expected
Phiên âm: /ɪkˈspektɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ) / Tính từ Nghĩa: Đã mong đợi, được dự đoán Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó đã được dự kiến hoặc chờ đợi The event was more successful than expected
Sự kiện thành công hơn mong đợi
4 Từ: expecting
Phiên âm: /ɪkˈspektɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang mong đợi, đang chờ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái đang trông chờ điều gì đó She is expecting a baby next month
Cô ấy sắp sinh em bé vào tháng tới
5 Từ: expectation
Phiên âm: /ˌekspekˈteɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự mong đợi, kỳ vọng Ngữ cảnh: Dùng để nói về hy vọng hoặc niềm tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra The students’ expectations were very high
Kỳ vọng của học sinh rất cao
6 Từ: expectancy
Phiên âm: /ɪkˈspektənsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tuổi thọ, triển vọng, sự chờ đợi Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh trang trọng, thường nói về dự đoán thời gian hoặc kết quả Life expectancy has increased in recent years
Tuổi thọ trung bình đã tăng trong những năm gần đây
7 Từ: expectant
Phiên âm: /ɪkˈspektənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đang mong đợi, đầy hy vọng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người đang chờ đợi điều gì sắp xảy ra The expectant crowd waited for the singer to appear
Đám đông háo hức chờ ca sĩ xuất hiện
8 Từ: expectantly
Phiên âm: /ɪkˈspektəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách mong đợi, đầy chờ đợi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc ánh nhìn thể hiện sự hy vọng He looked at her expectantly, waiting for an answer
Anh ta nhìn cô đầy mong đợi, chờ câu trả lời

Từ đồng nghĩa "expects"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "expects"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!