Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

executor là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ executor trong tiếng Anh

executor /ɪɡˈzɛkjʊtə/
- (n) : người thi hành di chúc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

executor: Người thi hành di chúc

Executor là người được chỉ định để thực hiện các điều khoản trong di chúc.

  • The executor distributed the assets according to the will. (Người thi hành di chúc phân chia tài sản theo di chúc.)
  • The executor has a legal responsibility to the heirs. (Người thi hành di chúc có trách nhiệm pháp lý với các thừa kế.)
  • She was named executor of her mother’s estate. (Cô được chỉ định làm người thi hành di chúc của mẹ.)

Bảng biến thể từ "executor"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: executive
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətɪv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giám đốc, người điều hành Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có vị trí cao trong công ty, chịu trách nhiệm quản lý She is a senior executive at the company
Cô ấy là giám đốc cấp cao của công ty
2 Từ: executive
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về điều hành, quản lý Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì liên quan đến việc thực thi, điều hành hoặc quản trị The executive board will meet tomorrow
Ban điều hành sẽ họp vào ngày mai
3 Từ: execute
Phiên âm: /ˈeksɪkjuːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thực hiện, thi hành Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ hoặc quyết định The company executed the new strategy successfully
Công ty đã thực hiện thành công chiến lược mới
4 Từ: execution
Phiên âm: /ˌeksɪˈkjuːʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thực hiện, sự thi hành Ngữ cảnh: Dùng để nói về quá trình đưa kế hoạch hoặc quyết định vào hành động The execution of the project went smoothly
Việc thực hiện dự án diễn ra suôn sẻ
5 Từ: executor
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người thi hành (di chúc hoặc kế hoạch) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người được giao nhiệm vụ thực hiện ý chí hoặc kế hoạch He was appointed as the executor of the will
Anh ấy được bổ nhiệm làm người thi hành di chúc
6 Từ: executioner
Phiên âm: /ˌeksɪˈkjuːʃənər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đao phủ, người hành hình Ngữ cảnh: Dùng trong nghĩa gốc chỉ người thi hành án tử hình The executioner carried out his duty
Đao phủ đã thi hành nhiệm vụ

Từ đồng nghĩa "executor"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "executor"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!