Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

executioner là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ executioner trong tiếng Anh

executioner /ˌɛksɪˈkjuːʃənə/
- (n) : người hành hình, đao phủ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

executioner: đao phủ, người thi hành án tử (n)

Executioner là người chịu trách nhiệm thực hiện án tử hình.

  • The executioner carried out the death sentence. (Đao phủ thi hành bản án tử hình.)
  • He was executed by the royal executioner. (Anh ta bị xử tử bởi đao phủ của triều đình.)
  • The executioner’s axe was feared. (Cái rìu của đao phủ khiến nhiều người sợ hãi.)

Bảng biến thể từ "executioner"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: executive
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətɪv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giám đốc, người điều hành Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có vị trí cao trong công ty, chịu trách nhiệm quản lý She is a senior executive at the company
Cô ấy là giám đốc cấp cao của công ty
2 Từ: executive
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về điều hành, quản lý Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì liên quan đến việc thực thi, điều hành hoặc quản trị The executive board will meet tomorrow
Ban điều hành sẽ họp vào ngày mai
3 Từ: execute
Phiên âm: /ˈeksɪkjuːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thực hiện, thi hành Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ hoặc quyết định The company executed the new strategy successfully
Công ty đã thực hiện thành công chiến lược mới
4 Từ: execution
Phiên âm: /ˌeksɪˈkjuːʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thực hiện, sự thi hành Ngữ cảnh: Dùng để nói về quá trình đưa kế hoạch hoặc quyết định vào hành động The execution of the project went smoothly
Việc thực hiện dự án diễn ra suôn sẻ
5 Từ: executor
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người thi hành (di chúc hoặc kế hoạch) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người được giao nhiệm vụ thực hiện ý chí hoặc kế hoạch He was appointed as the executor of the will
Anh ấy được bổ nhiệm làm người thi hành di chúc
6 Từ: executioner
Phiên âm: /ˌeksɪˈkjuːʃənər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đao phủ, người hành hình Ngữ cảnh: Dùng trong nghĩa gốc chỉ người thi hành án tử hình The executioner carried out his duty
Đao phủ đã thi hành nhiệm vụ

Từ đồng nghĩa "executioner"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "executioner"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!