educate: Giáo dục
Educate là hành động cung cấp kiến thức, giảng dạy hoặc hướng dẫn ai đó về một vấn đề nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
educator
|
Phiên âm: /ˈedʒukeɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà giáo dục | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người làm trong ngành giáo dục |
She is a respected educator |
Cô ấy là một nhà giáo dục được kính trọng |
| 2 |
Từ:
education
|
Phiên âm: /ˌedʒuˈkeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giáo dục | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống/quá trình giáo dục |
Education changes lives |
Giáo dục thay đổi cuộc sống |
| 3 |
Từ:
educate
|
Phiên âm: /ˈedʒukeɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giáo dục | Ngữ cảnh: Dùng khi dạy dỗ, đào tạo |
Schools educate children |
Trường học giáo dục trẻ em |
| 4 |
Từ:
educational
|
Phiên âm: /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính giáo dục | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nội dung giúp học hỏi |
This show is educational |
Chương trình này mang tính giáo dục |
| 5 |
Từ:
educationally
|
Phiên âm: /ˌedʒuˈkeɪʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt giáo dục | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
The program is educationally valuable |
Chương trình có giá trị về mặt giáo dục |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The television programme is designed to educate and not merely to entertain. Chương trình truyền hình được thiết kế để giáo dục chứ không chỉ để giải trí. |
Chương trình truyền hình được thiết kế để giáo dục chứ không chỉ để giải trí. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The school aims to educate children in a caring environment. Nhà trường hướng tới giáo dục trẻ em trong môi trường quan tâm, yêu thương. |
Nhà trường hướng tới giáo dục trẻ em trong môi trường quan tâm, yêu thương. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The television program is designed to educate and not merely to entertain. Chương trình truyền hình được thiết kế để giáo dục chứ không chỉ để giải trí. |
Chương trình truyền hình được thiết kế để giáo dục chứ không chỉ để giải trí. | Lưu sổ câu |
| 4 |
School teachers educate children. Giáo viên ở trường giáo dục trẻ em. |
Giáo viên ở trường giáo dục trẻ em. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Individuals with knowledge must attempt to educate the uninformed. Những người có kiến thức phải cố gắng giáo dục người chưa hiểu biết. |
Những người có kiến thức phải cố gắng giáo dục người chưa hiểu biết. | Lưu sổ câu |
| 6 |
To a degree, it is possible to educate oneself. Ở một mức độ nào đó, con người có thể tự học. |
Ở một mức độ nào đó, con người có thể tự học. | Lưu sổ câu |
| 7 |
They went to great expense to educate their son. Họ đã tốn rất nhiều chi phí để cho con trai ăn học. |
Họ đã tốn rất nhiều chi phí để cho con trai ăn học. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Parents should educate their children to behave well. Cha mẹ nên dạy con cư xử tốt. |
Cha mẹ nên dạy con cư xử tốt. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Ruth's parents opted to educate her intensively at home. Cha mẹ của Ruth chọn dạy cô ấy chuyên sâu tại nhà. |
Cha mẹ của Ruth chọn dạy cô ấy chuyên sâu tại nhà. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The object is to educate people about road safety. Mục đích là giáo dục mọi người về an toàn giao thông. |
Mục đích là giáo dục mọi người về an toàn giao thông. | Lưu sổ câu |
| 11 |
An educator must first educate himself. Người làm giáo dục trước hết phải tự giáo dục chính mình. |
Người làm giáo dục trước hết phải tự giáo dục chính mình. | Lưu sổ câu |
| 12 |
She tried to educate her son's taste in music. Cô ấy cố gắng bồi dưỡng gu âm nhạc cho con trai. |
Cô ấy cố gắng bồi dưỡng gu âm nhạc cho con trai. | Lưu sổ câu |
| 13 |
How much does it cost to educate a child privately? Chi phí cho một đứa trẻ học trường tư là bao nhiêu? |
Chi phí cho một đứa trẻ học trường tư là bao nhiêu? | Lưu sổ câu |
| 14 |
Most children's television programmes aim to educate and entertain at the same time. Hầu hết các chương trình truyền hình cho trẻ em nhằm vừa giáo dục vừa giải trí. |
Hầu hết các chương trình truyền hình cho trẻ em nhằm vừa giáo dục vừa giải trí. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Drinkwise Day is mainly designed to educate people about the destructive effects of alcohol abuse. Ngày Drinkwise chủ yếu nhằm nâng cao nhận thức về tác hại của việc lạm dụng rượu. |
Ngày Drinkwise chủ yếu nhằm nâng cao nhận thức về tác hại của việc lạm dụng rượu. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Parents are under a legal obligation to educate their children. Cha mẹ có nghĩa vụ pháp lý phải giáo dục con cái. |
Cha mẹ có nghĩa vụ pháp lý phải giáo dục con cái. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The campaign is intended to educate the public to respect the environment. Chiến dịch nhằm giáo dục công chúng tôn trọng môi trường. |
Chiến dịch nhằm giáo dục công chúng tôn trọng môi trường. | Lưu sổ câu |
| 18 |
It is important to educate children before they become sexually active. Việc giáo dục trẻ em trước khi các em bước vào hoạt động tình dục là rất quan trọng. |
Việc giáo dục trẻ em trước khi các em bước vào hoạt động tình dục là rất quan trọng. | Lưu sổ câu |
| 19 |
My mission in life is to educate the rich about the suffering of the poor. Sứ mệnh đời tôi là giúp người giàu hiểu về nỗi khổ của người nghèo. |
Sứ mệnh đời tôi là giúp người giàu hiểu về nỗi khổ của người nghèo. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Doctors want to educate teenagers about unsafe sexual practices. Các bác sĩ muốn giáo dục thanh thiếu niên về các hành vi tình dục không an toàn. |
Các bác sĩ muốn giáo dục thanh thiếu niên về các hành vi tình dục không an toàn. | Lưu sổ câu |
| 21 |
They expect the schools will educate their kids. Họ kỳ vọng nhà trường sẽ giáo dục con cái họ. |
Họ kỳ vọng nhà trường sẽ giáo dục con cái họ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
My new mission in life is to help educate others. Sứ mệnh mới của tôi là giúp giáo dục người khác. |
Sứ mệnh mới của tôi là giúp giáo dục người khác. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The object of education is to prepare the young to educate themselves throughout their lives. Mục tiêu của giáo dục là chuẩn bị cho người trẻ tự học suốt đời. |
Mục tiêu của giáo dục là chuẩn bị cho người trẻ tự học suốt đời. | Lưu sổ câu |
| 24 |
A museum should aim to entertain as well as educate. Bảo tàng nên vừa giải trí vừa giáo dục. |
Bảo tàng nên vừa giải trí vừa giáo dục. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Museums are on the move, adding exhibits that entertain and educate. Các bảo tàng đang đổi mới, bổ sung các trưng bày vừa giải trí vừa giáo dục. |
Các bảo tàng đang đổi mới, bổ sung các trưng bày vừa giải trí vừa giáo dục. | Lưu sổ câu |
| 26 |
There is a danger that museums will attempt to entertain rather than educate. Có nguy cơ bảo tàng chỉ chú trọng giải trí hơn là giáo dục. |
Có nguy cơ bảo tàng chỉ chú trọng giải trí hơn là giáo dục. | Lưu sổ câu |
| 27 |
She was educated in the US. Cô ấy được học tập tại Mỹ. |
Cô ấy được học tập tại Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
All their children have been educated privately. Tất cả con cái của họ đều được học ở trường tư. |
Tất cả con cái của họ đều được học ở trường tư. | Lưu sổ câu |
| 29 |
He was educated at his local comprehensive school and then at Oxford. Anh ấy học tại trường phổ thông tổng hợp ở địa phương, rồi sau đó học ở Oxford. |
Anh ấy học tại trường phổ thông tổng hợp ở địa phương, rồi sau đó học ở Oxford. | Lưu sổ câu |
| 30 |
He believed the BBC's purpose was to inform, educate, and entertain. Ông ấy tin rằng mục đích của BBC là cung cấp thông tin, giáo dục và giải trí. |
Ông ấy tin rằng mục đích của BBC là cung cấp thông tin, giáo dục và giải trí. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The industry wants to educate the public without causing undue concern. Ngành này muốn nâng cao hiểu biết cho công chúng mà không gây lo ngại quá mức. |
Ngành này muốn nâng cao hiểu biết cho công chúng mà không gây lo ngại quá mức. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Children need to be educated about the dangers of drug use. Trẻ em cần được giáo dục về những nguy cơ của việc sử dụng ma túy. |
Trẻ em cần được giáo dục về những nguy cơ của việc sử dụng ma túy. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The campaign is an effort to educate consumers about the importance of long-term saving from an early age. Chiến dịch này là một nỗ lực nhằm giúp người tiêu dùng hiểu được tầm quan trọng của việc tiết kiệm dài hạn từ khi còn sớm. |
Chiến dịch này là một nỗ lực nhằm giúp người tiêu dùng hiểu được tầm quan trọng của việc tiết kiệm dài hạn từ khi còn sớm. | |
| 34 |
The campaign is intended to educate people to respect the environment. Chiến dịch này nhằm giáo dục mọi người biết tôn trọng môi trường. |
Chiến dịch này nhằm giáo dục mọi người biết tôn trọng môi trường. | Lưu sổ câu |
| 35 |
We must educate people to recycle more of their rubbish. Chúng ta phải giáo dục mọi người tái chế nhiều rác thải hơn. |
Chúng ta phải giáo dục mọi người tái chế nhiều rác thải hơn. | Lưu sổ câu |
| 36 |
We recognize the need to educate doctors on how to deal with these patients. Chúng tôi nhận thấy cần phải hướng dẫn các bác sĩ cách xử lý và chăm sóc những bệnh nhân này. |
Chúng tôi nhận thấy cần phải hướng dẫn các bác sĩ cách xử lý và chăm sóc những bệnh nhân này. | Lưu sổ câu |
| 37 |
He believed the BBC's purpose was ‘to inform, educate and entertain’. Ông tin rằng mục đích của BBC là "thông báo, giáo dục và giải trí". |
Ông tin rằng mục đích của BBC là "thông báo, giáo dục và giải trí". | Lưu sổ câu |