Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

votes là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ votes trong tiếng Anh

votes /voʊts/
- Danh từ số nhiều : Những lá phiếu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "votes"

1 vote
Phiên âm: /voʊt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phiếu bầu Ngữ cảnh: Quyết định bằng cách bỏ phiếu

Ví dụ:

He cast his vote

Anh ấy đã bỏ phiếu

2 vote
Phiên âm: /voʊt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bỏ phiếu Ngữ cảnh: Hành động bày tỏ lựa chọn

Ví dụ:

They voted for a new leader

Họ bỏ phiếu chọn lãnh đạo mới

3 votes
Phiên âm: /voʊts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những lá phiếu Ngữ cảnh: Số lượng người bầu chọn

Ví dụ:

The proposal received many votes

Đề xuất nhận nhiều phiếu bầu

4 voter
Phiên âm: /ˈvoʊtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cử tri Ngữ cảnh: Người có quyền bỏ phiếu

Ví dụ:

Many voters supported the change

Nhiều cử tri ủng hộ thay đổi

5 voting
Phiên âm: /ˈvoʊtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc bỏ phiếu Ngữ cảnh: Hoạt động chọn lựa bằng phiếu

Ví dụ:

Voting begins at 8 AM

Việc bỏ phiếu bắt đầu lúc 8 giờ sáng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!