voter: Cử tri
Voter là danh từ chỉ người có quyền bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vote
|
Phiên âm: /voʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phiếu bầu | Ngữ cảnh: Quyết định bằng cách bỏ phiếu |
Ví dụ: He cast his vote
Anh ấy đã bỏ phiếu |
Anh ấy đã bỏ phiếu |
| 2 |
2
vote
|
Phiên âm: /voʊt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bỏ phiếu | Ngữ cảnh: Hành động bày tỏ lựa chọn |
Ví dụ: They voted for a new leader
Họ bỏ phiếu chọn lãnh đạo mới |
Họ bỏ phiếu chọn lãnh đạo mới |
| 3 |
3
votes
|
Phiên âm: /voʊts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những lá phiếu | Ngữ cảnh: Số lượng người bầu chọn |
Ví dụ: The proposal received many votes
Đề xuất nhận nhiều phiếu bầu |
Đề xuất nhận nhiều phiếu bầu |
| 4 |
4
voter
|
Phiên âm: /ˈvoʊtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cử tri | Ngữ cảnh: Người có quyền bỏ phiếu |
Ví dụ: Many voters supported the change
Nhiều cử tri ủng hộ thay đổi |
Nhiều cử tri ủng hộ thay đổi |
| 5 |
5
voting
|
Phiên âm: /ˈvoʊtɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc bỏ phiếu | Ngữ cảnh: Hoạt động chọn lựa bằng phiếu |
Ví dụ: Voting begins at 8 AM
Việc bỏ phiếu bắt đầu lúc 8 giờ sáng |
Việc bỏ phiếu bắt đầu lúc 8 giờ sáng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A clear majority of voters were in favor of the motion.
Đa số rõ ràng cử tri ủng hộ kiến nghị này. |
Đa số rõ ràng cử tri ủng hộ kiến nghị này. | |
| 2 |
Only 60 percent of eligible voters actually used their vote.
Chỉ 60 phần trăm cử tri đủ điều kiện thực sự đi bỏ phiếu. |
Chỉ 60 phần trăm cử tri đủ điều kiện thực sự đi bỏ phiếu. | |
| 3 |
More than two million voters participated in the election.
Hơn hai triệu cử tri đã tham gia cuộc bầu cử. |
Hơn hai triệu cử tri đã tham gia cuộc bầu cử. | |
| 4 |
Only a quarter of registered voters actually voted in the election.
Chỉ một phần tư cử tri đã đăng ký thực sự bỏ phiếu trong cuộc bầu cử. |
Chỉ một phần tư cử tri đã đăng ký thực sự bỏ phiếu trong cuộc bầu cử. | |
| 5 |
The Opposition alleged voter intimidation by the army.
Phe đối lập cáo buộc quân đội đe dọa cử tri. |
Phe đối lập cáo buộc quân đội đe dọa cử tri. | |
| 6 |
They made attempts to appeal to undecided voters.
Họ đã cố gắng thu hút các cử tri chưa quyết định. |
Họ đã cố gắng thu hút các cử tri chưa quyết định. | |
| 7 |
Politicians should understand the feelings of ordinary voters.
Các chính trị gia nên hiểu cảm xúc của các cử tri bình thường. |
Các chính trị gia nên hiểu cảm xúc của các cử tri bình thường. | |
| 8 |
His parents were lifelong Conservative voters.
Cha mẹ anh ấy là những cử tri ủng hộ Đảng Bảo thủ suốt đời. |
Cha mẹ anh ấy là những cử tri ủng hộ Đảng Bảo thủ suốt đời. | |
| 9 |
Many traditional Tory voters have said they are disillusioned with the party's leadership.
Nhiều cử tri truyền thống của Đảng Bảo thủ nói rằng họ vỡ mộng với ban lãnh đạo của đảng. |
Nhiều cử tri truyền thống của Đảng Bảo thủ nói rằng họ vỡ mộng với ban lãnh đạo của đảng. | |
| 10 |
Voter turnout was very low.
Tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu rất thấp. |
Tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu rất thấp. |