validate: Xác nhận, hợp thức hóa
Validate là hành động kiểm chứng, xác thực một điều gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
validation
|
Phiên âm: /ˌvælɪˈdeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự xác nhận | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Data validation is required |
Cần xác nhận dữ liệu |
| 2 |
Từ:
validity
|
Phiên âm: /vəˈlɪdɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính hợp lệ; giá trị | Ngữ cảnh: Dùng pháp lý/học thuật |
The test’s validity was questioned |
Tính hợp lệ của bài kiểm tra bị nghi ngờ |
| 3 |
Từ:
validate
|
Phiên âm: /ˈvælɪdeɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xác nhận tính hợp lệ | Ngữ cảnh: Dùng CNTT/pháp lý |
Validate the results |
Xác nhận kết quả |
| 4 |
Từ:
valid
|
Phiên âm: /ˈvælɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hợp lệ; có hiệu lực | Ngữ cảnh: Dùng đánh giá |
A valid argument |
Lập luận hợp lệ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||