Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unfair là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unfair trong tiếng Anh

unfair /ʌnˈfeə/
- (adj) : gian lận, không công bằng; bất lợi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

unfair: Không công bằng

Unfair mô tả điều gì đó không công bằng, thiên vị hoặc không chính đáng.

  • The decision to exclude her from the meeting was unfair. (Quyết định loại cô ấy ra khỏi cuộc họp là không công bằng.)
  • It’s unfair to judge someone without knowing the full story. (Đánh giá ai đó mà không biết rõ câu chuyện là không công bằng.)
  • She felt it was unfair that her hard work went unnoticed. (Cô ấy cảm thấy không công bằng khi công sức của mình không được chú ý.)

Bảng biến thể từ "unfair"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: unfairly
Phiên âm: /ʌnˈfeəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách không công bằng, bất công Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động, quyết định hoặc sự đối xử không đúng đắn, thiên vị He was unfairly accused of cheating
Anh ta bị buộc tội gian lận một cách không công bằng
2 Từ: unfair
Phiên âm: /ʌnˈfeər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không công bằng, bất công Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình huống hoặc quyết định thiếu sự bình đẳng The rules were unfair to new players
Các quy tắc thật bất công với người chơi mới
3 Từ: unfairness
Phiên âm: /ʌnˈfeənəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự bất công, thiếu công bằng Ngữ cảnh: Dùng để nói về tình trạng hoặc hành động không công bằng They protested against the unfairness of the system
Họ phản đối sự bất công của hệ thống

Từ đồng nghĩa "unfair"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "unfair"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

They had been given an unfair advantage.

Họ đã được trao một lợi thế không công bằng.

Lưu sổ câu

2

Life seems so unfair sometimes.

Cuộc sống đôi khi thật bất công.

Lưu sổ câu

3

Who will reform Britain's unfair electoral system?

Ai sẽ cải cách hệ thống bầu cử bất công của Anh?

Lưu sổ câu

4

Wilson was claiming compensation for unfair dismissal.

Wilson đang yêu cầu bồi thường vì bị sa thải không công bằng.

Lưu sổ câu

5

Many employers have recognized that age discrimination is unfair.

Nhiều nhà tuyển dụng đã nhận ra rằng phân biệt tuổi tác là không công bằng.

Lưu sổ câu

6

I think that you're being unfair.

Tôi nghĩ bạn đang không công bằng.

Lưu sổ câu

7

He accused his teacher of unfair marking.

Anh ấy cáo buộc giáo viên chấm điểm không công bằng.

Lưu sổ câu

8

The punishment was harsh and unfair.

Hình phạt đó vừa khắc nghiệt vừa bất công.

Lưu sổ câu

9

It would be unfair not to let you have a choice.

Sẽ là không công bằng nếu không cho bạn quyền lựa chọn.

Lưu sổ câu

10

It would be unfair to Debby's family to speculate on the reasons for her suicide.

Sẽ là không công bằng với gia đình Debby nếu suy đoán về lý do cô ấy tự tử.

Lưu sổ câu

11

His former chauffeur is claiming unfair dismissal on the grounds of racial discrimination.

Tài xế cũ của anh ta đang khiếu nại vì bị sa thải không công bằng do phân biệt chủng tộc.

Lưu sổ câu

12

It seems unfair on him to make him pay for everything.

Bắt anh ấy trả tiền cho mọi thứ dường như không công bằng.

Lưu sổ câu

13

He still hopes to win his claim for unfair dismissal.

Anh ấy vẫn hy vọng thắng kiện vì bị sa thải không công bằng.

Lưu sổ câu

14

He's unfair to me.

Anh ta đối xử không công bằng với tôi.

Lưu sổ câu

15

If some athletes use drugs, it is unfair to the others.

Nếu một số vận động viên dùng chất kích thích thì sẽ không công bằng với những người khác.

Lưu sổ câu

16

Life can be unfair sometimes, but that's no reason to give up on it.

Cuộc sống đôi khi bất công, nhưng đó không phải là lý do để từ bỏ.

Lưu sổ câu

17

She thought it most unfair that girls were not allowed to take part.

Cô ấy cho rằng thật bất công khi các bé gái không được phép tham gia.

Lưu sổ câu

18

The company has an unfair advantage over its competitors.

Công ty có lợi thế không công bằng so với các đối thủ.

Lưu sổ câu

19

The system is archaic and unfair and needs changing.

Hệ thống này lạc hậu và bất công, cần được thay đổi.

Lưu sổ câu

20

She won £20,000 for unfair dismissal.

Cô ấy được bồi thường 20.000 bảng vì bị sa thải không công bằng.

Lưu sổ câu

21

He made a very unfair crack about her looks.

Anh ta buông một lời nhận xét rất bất công về ngoại hình của cô ấy.

Lưu sổ câu

22

He was terribly unfair to the younger children.

Anh ta đối xử rất bất công với những đứa trẻ nhỏ hơn.

Lưu sổ câu

23

I can't imagine you being unfair to anyone, Leigh.

Tôi không thể tưởng tượng bạn lại đối xử bất công với ai, Leigh.

Lưu sổ câu

24

They recounted umpteen tales of unfair treatment.

Họ kể lại vô số câu chuyện về sự đối xử bất công.

Lưu sổ câu

25

Aren't you being a little bit unfair?

Bạn có đang hơi bất công không?

Lưu sổ câu

26

The inquiry found that they had been subjected to unfair treatment.

Cuộc điều tra kết luận rằng họ đã bị đối xử bất công.

Lưu sổ câu

27

I admire the way she is able to shrug off unfair criticism.

Tôi khâm phục cách cô ấy gạt bỏ những lời chỉ trích bất công.

Lưu sổ câu

28

They had been given an unfair advantage.

Họ đã được trao một lợi thế không công bằng.

Lưu sổ câu

29

We hope the authorities will move to end such unfair practices.

Chúng tôi hy vọng các nhà chức trách sẽ tiến hành chấm dứt các hoạt động không công bằng như vậy.

Lưu sổ câu

30

unfair dismissal (= a situation in which somebody is illegally dismissed from their job)

sa thải không công bằng (= tình huống ai đó bị sa thải bất hợp pháp khỏi công việc của họ)

Lưu sổ câu

31

It's so unfair!

Thật bất công!

Lưu sổ câu

32

I was working really long hours, which was unfair on my wife and my kids.

Tôi đã làm việc rất nhiều giờ, điều đó thật bất công đối với vợ tôi và các con tôi.

Lưu sổ câu

33

It would be unfair not to let you have a choice.

Sẽ là không công bằng nếu không để bạn có quyền lựa chọn.

Lưu sổ câu

34

It seems unfair on him to make him pay for everything.

Có vẻ như không công bằng khi bắt anh ta phải trả giá cho mọi thứ.

Lưu sổ câu

35

I don't want to be unfair to anyone, so you'll all get a chance.

Tôi không muốn bất công với bất kỳ ai, vì vậy tất cả các bạn sẽ có cơ hội.

Lưu sổ câu

36

They say it's grossly unfair that consumers are having to pay more now.

Họ nói rằng thật không công bằng khi người tiêu dùng đang phải trả nhiều tiền hơn bây giờ.

Lưu sổ câu

37

unfair criticism

chỉ trích không công bằng

Lưu sổ câu

38

Life seems so unfair sometimes.

Cuộc sống đôi khi thật bất công.

Lưu sổ câu

39

I thought the decision was grossly unfair.

Tôi nghĩ rằng quyết định này hoàn toàn không công bằng.

Lưu sổ câu

40

She thought it most unfair that girls were not allowed to take part.

Cô ấy nghĩ rằng điều bất công nhất là các cô gái không được phép tham gia.

Lưu sổ câu

41

measures to prevent unfair competition between member countries

các biện pháp ngăn chặn cạnh tranh không lành mạnh giữa các nước thành viên

Lưu sổ câu

42

It's so unfair!

Thật không công bằng!

Lưu sổ câu

43

I don't want to be unfair to anyone, so you'll all get a chance.

Tôi không muốn bất công với bất kỳ ai, vì vậy tất cả các bạn sẽ có cơ hội.

Lưu sổ câu

44

They say it's grossly unfair that consumers are having to pay more now.

Họ nói rằng thật không công bằng khi người tiêu dùng đang phải trả nhiều tiền hơn bây giờ.

Lưu sổ câu