unfairly: Một cách không công bằng
Unfairly là trạng từ chỉ sự thiếu công bằng hoặc không công lý trong hành động hoặc quyết định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
unfairly
|
Phiên âm: /ʌnˈfeəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách không công bằng, bất công | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động, quyết định hoặc sự đối xử không đúng đắn, thiên vị |
He was unfairly accused of cheating |
Anh ta bị buộc tội gian lận một cách không công bằng |
| 2 |
Từ:
unfair
|
Phiên âm: /ʌnˈfeər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không công bằng, bất công | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình huống hoặc quyết định thiếu sự bình đẳng |
The rules were unfair to new players |
Các quy tắc thật bất công với người chơi mới |
| 3 |
Từ:
unfairness
|
Phiên âm: /ʌnˈfeənəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bất công, thiếu công bằng | Ngữ cảnh: Dùng để nói về tình trạng hoặc hành động không công bằng |
They protested against the unfairness of the system |
Họ phản đối sự bất công của hệ thống |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Some shops marked up the goods unfairly. Một số cửa hàng tăng giá hàng hóa một cách không công bằng. |
Một số cửa hàng tăng giá hàng hóa một cách không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The present law discriminates unfairly against women. Luật hiện hành phân biệt đối xử không công bằng với phụ nữ. |
Luật hiện hành phân biệt đối xử không công bằng với phụ nữ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He claims he was unfairly penalized. Anh ta cho rằng mình đã bị phạt oan. |
Anh ta cho rằng mình đã bị phạt oan. | Lưu sổ câu |
| 4 |
A month after being unfairly dismissed, he was reinstated in his job. Một tháng sau khi bị sa thải không công bằng, anh ấy được phục chức. |
Một tháng sau khi bị sa thải không công bằng, anh ấy được phục chức. | Lưu sổ câu |
| 5 |
His reputation, he said, had been unfairly sullied by allegations, half-truths and innuendos. Anh ta nói danh tiếng của mình đã bị hoen ố một cách không công bằng bởi những lời cáo buộc, nửa sự thật và ám chỉ. |
Anh ta nói danh tiếng của mình đã bị hoen ố một cách không công bằng bởi những lời cáo buộc, nửa sự thật và ám chỉ. | Lưu sổ câu |
| 6 |
He treats me unfairly. Anh ta đối xử với tôi không công bằng. |
Anh ta đối xử với tôi không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Many football fans are unfairly identified with violent behaviour. Nhiều cổ động viên bóng đá bị gán ghép không công bằng với hành vi bạo lực. |
Nhiều cổ động viên bóng đá bị gán ghép không công bằng với hành vi bạo lực. | Lưu sổ câu |
| 8 |
She claims she was unfairly dismissed from her post. Cô ấy cho rằng mình bị sa thải không công bằng. |
Cô ấy cho rằng mình bị sa thải không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Teachers claim such measures could unfairly disadvantage ethnic minorities. Giáo viên cho rằng những biện pháp đó có thể gây bất lợi không công bằng cho các nhóm dân tộc thiểu số. |
Giáo viên cho rằng những biện pháp đó có thể gây bất lợi không công bằng cho các nhóm dân tộc thiểu số. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The children protested when they were punished unfairly. Bọn trẻ phản đối khi bị phạt không công bằng. |
Bọn trẻ phản đối khi bị phạt không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Workers who have been unfairly dismissed may claim compensation. Những người lao động bị sa thải không công bằng có thể yêu cầu bồi thường. |
Những người lao động bị sa thải không công bằng có thể yêu cầu bồi thường. | Lưu sổ câu |
| 12 |
She claims to have been unfairly dismissed. Cô ấy cho rằng mình đã bị sa thải không công bằng. |
Cô ấy cho rằng mình đã bị sa thải không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The events had stained the city's reputation unfairly. Những sự kiện đó đã làm tổn hại danh tiếng thành phố một cách không công bằng. |
Những sự kiện đó đã làm tổn hại danh tiếng thành phố một cách không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 14 |
He unfairly blamed Frances for the failure. Anh ta đổ lỗi không công bằng cho Frances về sự thất bại. |
Anh ta đổ lỗi không công bằng cho Frances về sự thất bại. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He had unfairly presented a caricature of my views. Anh ta đã trình bày quan điểm của tôi một cách méo mó và không công bằng. |
Anh ta đã trình bày quan điểm của tôi một cách méo mó và không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The tests discriminate unfairly against older people. Các bài kiểm tra phân biệt đối xử không công bằng với người lớn tuổi. |
Các bài kiểm tra phân biệt đối xử không công bằng với người lớn tuổi. | Lưu sổ câu |
| 17 |
She was unfairly caricatured as a dumb blonde. Cô ấy bị khắc họa một cách không công bằng như một cô gái tóc vàng ngốc nghếch. |
Cô ấy bị khắc họa một cách không công bằng như một cô gái tóc vàng ngốc nghếch. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Bryant was unfairly dismissed from his post. Bryant bị sa thải không công bằng khỏi chức vụ. |
Bryant bị sa thải không công bằng khỏi chức vụ. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The interest of usury is unfairly high. Lãi suất cho vay nặng lãi cao một cách bất công. |
Lãi suất cho vay nặng lãi cao một cách bất công. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He complained bitterly that he had been unfairly treated. Anh ta phàn nàn cay đắng rằng mình đã bị đối xử bất công. |
Anh ta phàn nàn cay đắng rằng mình đã bị đối xử bất công. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The court ruled that the women were unfairly dismissed. Tòa án phán quyết rằng những phụ nữ đó đã bị sa thải không công bằng. |
Tòa án phán quyết rằng những phụ nữ đó đã bị sa thải không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 22 |
This new legislation is unfairly weighted against the small farmer. Luật mới này thiên lệch không công bằng đối với nông dân nhỏ lẻ. |
Luật mới này thiên lệch không công bằng đối với nông dân nhỏ lẻ. | Lưu sổ câu |
| 23 |
I was indignant because I felt that I had been punished unfairly. Tôi phẫn nộ vì cảm thấy mình bị trừng phạt không công bằng. |
Tôi phẫn nộ vì cảm thấy mình bị trừng phạt không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The judges decided to exclude evidence which had been unfairly obtained. Các thẩm phán quyết định loại trừ những bằng chứng được thu thập không hợp pháp. |
Các thẩm phán quyết định loại trừ những bằng chứng được thu thập không hợp pháp. | Lưu sổ câu |
| 25 |
She launched into an angry tirade about how she had been unfairly treated. Cô ấy trút một tràng giận dữ về việc mình đã bị đối xử bất công. |
Cô ấy trút một tràng giận dữ về việc mình đã bị đối xử bất công. | Lưu sổ câu |
| 26 |
He felt, with some justification, that he had been unfairly treated. Anh ấy có lý khi cảm thấy mình bị đối xử bất công. |
Anh ấy có lý khi cảm thấy mình bị đối xử bất công. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Rodman claims that he is misunderstood and that the media has always portrayed him unfairly. Rodman cho rằng mình bị hiểu lầm và truyền thông luôn khắc họa anh một cách không công bằng. |
Rodman cho rằng mình bị hiểu lầm và truyền thông luôn khắc họa anh một cách không công bằng. | Lưu sổ câu |
| 28 |
She claims to have been unfairly dismissed. Cô ấy tuyên bố đã bị sa thải một cách bất công. |
Cô ấy tuyên bố đã bị sa thải một cách bất công. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The tests discriminate unfairly against older people. Các bài kiểm tra phân biệt đối xử không công bằng với những người lớn tuổi. |
Các bài kiểm tra phân biệt đối xử không công bằng với những người lớn tuổi. | Lưu sổ câu |