tiring: Mệt mỏi
Tiring là tính từ chỉ hành động hoặc tình huống gây ra cảm giác mệt mỏi, làm cho ai đó cảm thấy kiệt sức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tire
|
Phiên âm: /taɪr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm mệt; mệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sự mệt mỏi tinh thần hoặc thể chất |
Ví dụ: Long journeys tire me
Những chuyến đi dài làm tôi mệt |
Những chuyến đi dài làm tôi mệt |
| 2 |
2
tires
|
Phiên âm: /taɪrz/ | Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) | Nghĩa: Làm mệt; mệt | Ngữ cảnh: Dùng cho he/she/it |
Ví dụ: He tires easily
Anh ấy dễ mệt |
Anh ấy dễ mệt |
| 3 |
3
tired
|
Phiên âm: /taɪrd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cảm giác |
Ví dụ: I’m very tired today
Hôm nay tôi rất mệt |
Hôm nay tôi rất mệt |
| 4 |
4
tiring
|
Phiên âm: /ˈtaɪərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây mệt mỏi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả công việc hoặc hoạt động khiến ai đó mệt |
Ví dụ: Running is tiring
Chạy bộ rất mệt |
Chạy bộ rất mệt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It had been a long, tiring day.
Đó là một ngày dài mệt mỏi. |
Đó là một ngày dài mệt mỏi. | |
| 2 |
Shopping can be very tiring.
Mua sắm có thể rất mệt mỏi. |
Mua sắm có thể rất mệt mỏi. | |
| 3 |
She finds it very tiring to talk for too long.
Cô ấy cảm thấy rất mệt mỏi khi nói chuyện quá lâu. |
Cô ấy cảm thấy rất mệt mỏi khi nói chuyện quá lâu. | |
| 4 |
We'd had a long and extremely tiring journey.
Chúng tôi đã có một hành trình dài và cực kỳ mệt mỏi. |
Chúng tôi đã có một hành trình dài và cực kỳ mệt mỏi. | |
| 5 |
We'd had a long and extremely tiring journey.
Chúng tôi đã có một hành trình dài và cực kỳ mệt mỏi. |
Chúng tôi đã có một hành trình dài và cực kỳ mệt mỏi. |