Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tires là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tires trong tiếng Anh

tires /taɪrz/
- Động từ (ngôi 3 số ít) : Làm mệt; mệt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "tires"

1 tire
Phiên âm: /taɪr/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm mệt; mệt Ngữ cảnh: Dùng mô tả sự mệt mỏi tinh thần hoặc thể chất

Ví dụ:

Long journeys tire me

Những chuyến đi dài làm tôi mệt

2 tires
Phiên âm: /taɪrz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Làm mệt; mệt Ngữ cảnh: Dùng cho he/she/it

Ví dụ:

He tires easily

Anh ấy dễ mệt

3 tired
Phiên âm: /taɪrd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mệt mỏi Ngữ cảnh: Dùng mô tả cảm giác

Ví dụ:

I’m very tired today

Hôm nay tôi rất mệt

4 tiring
Phiên âm: /ˈtaɪərɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây mệt mỏi Ngữ cảnh: Dùng mô tả công việc hoặc hoạt động khiến ai đó mệt

Ví dụ:

Running is tiring

Chạy bộ rất mệt

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!