suit: Bộ đồ, phù hợp
Suit là danh từ chỉ một bộ đồ trang trọng (thường là bộ vest) hoặc động từ chỉ hành động phù hợp với ai đó hoặc điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
suitor
|
Phiên âm: /ˈsuːtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người theo đuổi (hôn nhân) | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh tình cảm |
Ví dụ: She rejected several suitors
Cô ấy từ chối vài người theo đuổi |
Cô ấy từ chối vài người theo đuổi |
| 2 |
2
suit
|
Phiên âm: /suːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Theo đuổi; làm vừa lòng | Ngữ cảnh: Dùng văn viết |
Ví dụ: He sought to suit her family
Anh ấy cố làm vừa lòng gia đình cô |
Anh ấy cố làm vừa lòng gia đình cô |
| 3 |
3
suiting
|
Phiên âm: /ˈsuːtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ / V-ing | Nghĩa: Phù hợp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A suiting match was found
Một mối ghép phù hợp được tìm thấy |
Một mối ghép phù hợp được tìm thấy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was wearing a grey business suit.
Cô ấy mặc một bộ đồ công sở màu xám. |
Cô ấy mặc một bộ đồ công sở màu xám. | |
| 2 |
He is dressed in a formal black suit.
Anh ấy mặc một bộ vest đen trang trọng. |
Anh ấy mặc một bộ vest đen trang trọng. | |
| 3 |
They won't let men into the restaurant without a suit and tie.
Họ sẽ không để đàn ông vào nhà hàng mà không mặc com |
Họ sẽ không để đàn ông vào nhà hàng mà không mặc com | |
| 4 |
a two-/three-piece suit (= of two/three pieces of clothing)
một bộ đồ hai / ba mảnh (= hai / ba bộ quần áo) |
một bộ đồ hai / ba mảnh (= hai / ba bộ quần áo) | |
| 5 |
a pinstripe suit
một bộ đồ sọc |
một bộ đồ sọc | |
| 6 |
a diving suit
bộ đồ lặn |
bộ đồ lặn | |
| 7 |
a suit of armour
một bộ áo giáp |
một bộ áo giáp | |
| 8 |
His parents had bought him a new suit of clothes for the occasion.
Cha mẹ anh đã mua cho anh một bộ quần áo mới nhân dịp này. |
Cha mẹ anh đã mua cho anh một bộ quần áo mới nhân dịp này. | |
| 9 |
The suits are called hearts, clubs, diamonds and spades.
Các bộ quần áo được gọi là trái tim, câu lạc bộ, kim cương và bích. |
Các bộ quần áo được gọi là trái tim, câu lạc bộ, kim cương và bích. | |
| 10 |
to file/bring a suit against somebody
nộp đơn / mang đơn kiện chống lại ai đó |
nộp đơn / mang đơn kiện chống lại ai đó | |
| 11 |
a divorce suit
kiện ly hôn |
kiện ly hôn | |
| 12 |
We can leave the detailed negotiations to the suits.
Chúng ta có thể để các cuộc đàm phán chi tiết cho các vụ kiện. |
Chúng ta có thể để các cuộc đàm phán chi tiết cho các vụ kiện. | |
| 13 |
He’s a ‘suit’, not a ‘creative’.
Anh ấy là một "bộ đồ", không phải là một "sáng tạo". |
Anh ấy là một "bộ đồ", không phải là một "sáng tạo". | |
| 14 |
I'm afraid geography is not my strong suit.
Tôi e rằng địa lý không phải là điểm mạnh của tôi. |
Tôi e rằng địa lý không phải là điểm mạnh của tôi. | |
| 15 |
He wore his one good suit to the interview.
Anh ấy mặc một bộ đồ đẹp đến buổi phỏng vấn. |
Anh ấy mặc một bộ đồ đẹp đến buổi phỏng vấn. | |
| 16 |
Two men in suits came out of the hotel.
Hai người đàn ông mặc vest bước ra từ khách sạn. |
Hai người đàn ông mặc vest bước ra từ khách sạn. | |
| 17 |
All the cards have to be from the same suit.
Tất cả các thẻ phải từ cùng một bộ. |
Tất cả các thẻ phải từ cùng một bộ. | |
| 18 |
The suit changed to diamonds.
Bộ đồ đổi thành kim cương. |
Bộ đồ đổi thành kim cương. | |
| 19 |
Which suit is trumps?
Bộ đồ nào là át chủ bài? |
Bộ đồ nào là át chủ bài? | |
| 20 |
His former business associate filed a suit against him claiming £5 million damages.
Cộng sự kinh doanh cũ của anh ta đã đệ đơn kiện anh ta yêu cầu bồi thường thiệt hại 5 triệu bảng Anh. |
Cộng sự kinh doanh cũ của anh ta đã đệ đơn kiện anh ta yêu cầu bồi thường thiệt hại 5 triệu bảng Anh. | |
| 21 |
She plans to defend the suit vigorously.
Cô ấy lên kế hoạch bảo vệ mạnh mẽ vụ kiện. |
Cô ấy lên kế hoạch bảo vệ mạnh mẽ vụ kiện. | |
| 22 |
The company now faces several suits over its failure to protect its employees.
Công ty hiện phải đối mặt với một số vụ kiện do không bảo vệ được nhân viên của mình. |
Công ty hiện phải đối mặt với một số vụ kiện do không bảo vệ được nhân viên của mình. | |
| 23 |
The two companies have settled the suit.
Hai công ty đã giải quyết xong vụ kiện. |
Hai công ty đã giải quyết xong vụ kiện. | |
| 24 |
They have agreed to drop their suit against the Dutch company.
Họ đã đồng ý từ bỏ vụ kiện chống lại công ty Hà Lan. |
Họ đã đồng ý từ bỏ vụ kiện chống lại công ty Hà Lan. | |
| 25 |
a suit against her former husband
một vụ kiện chống lại chồng cũ của cô |
một vụ kiện chống lại chồng cũ của cô | |
| 26 |
a suit over a disputed estate
vụ kiện về bất động sản đang tranh chấp |
vụ kiện về bất động sản đang tranh chấp | |
| 27 |
They won't let men into the restaurant without a suit and tie.
Họ sẽ không để đàn ông vào nhà hàng mà không có com |
Họ sẽ không để đàn ông vào nhà hàng mà không có com | |
| 28 |
I'm afraid geography is not my strong suit.
Tôi e rằng địa lý không phải là điểm mạnh của tôi. |
Tôi e rằng địa lý không phải là điểm mạnh của tôi. |