Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

suit là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ suit trong tiếng Anh

suit /suːt/
- (n) (v) : bộ com lê, trang phục; thích hợp, quen, hợp với

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

suit: Bộ đồ, phù hợp

Suit là danh từ chỉ một bộ đồ trang trọng (thường là bộ vest) hoặc động từ chỉ hành động phù hợp với ai đó hoặc điều gì đó.

  • He wore a dark blue suit to the interview. (Anh ấy mặc một bộ đồ xanh đen đến buổi phỏng vấn.)
  • This style of dress really suits her personality. (Phong cách ăn mặc này thực sự phù hợp với tính cách của cô ấy.)
  • The black suit is perfect for formal events. (Bộ đồ đen là lựa chọn hoàn hảo cho các sự kiện trang trọng.)

Bảng biến thể từ "suit"

1 suitor
Phiên âm: /ˈsuːtə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người theo đuổi (hôn nhân) Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh tình cảm

Ví dụ:

She rejected several suitors

Cô ấy từ chối vài người theo đuổi

2 suit
Phiên âm: /suːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Theo đuổi; làm vừa lòng Ngữ cảnh: Dùng văn viết

Ví dụ:

He sought to suit her family

Anh ấy cố làm vừa lòng gia đình cô

3 suiting
Phiên âm: /ˈsuːtɪŋ/ Loại từ: Tính từ / V-ing Nghĩa: Phù hợp Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A suiting match was found

Một mối ghép phù hợp được tìm thấy

Danh sách câu ví dụ:

She was wearing a grey business suit.

Cô ấy mặc một bộ đồ công sở màu xám.

Ôn tập Lưu sổ

He is dressed in a formal black suit.

Anh ấy mặc một bộ vest đen trang trọng.

Ôn tập Lưu sổ

They won't let men into the restaurant without a suit and tie.

Họ sẽ không để đàn ông vào nhà hàng mà không mặc com

Ôn tập Lưu sổ

a two-/three-piece suit (= of two/three pieces of clothing)

một bộ đồ hai / ba mảnh (= hai / ba bộ quần áo)

Ôn tập Lưu sổ

a pinstripe suit

một bộ đồ sọc

Ôn tập Lưu sổ

a diving suit

bộ đồ lặn

Ôn tập Lưu sổ

a suit of armour

một bộ áo giáp

Ôn tập Lưu sổ

His parents had bought him a new suit of clothes for the occasion.

Cha mẹ anh đã mua cho anh một bộ quần áo mới nhân dịp này.

Ôn tập Lưu sổ

The suits are called hearts, clubs, diamonds and spades.

Các bộ quần áo được gọi là trái tim, câu lạc bộ, kim cương và bích.

Ôn tập Lưu sổ

to file/bring a suit against somebody

nộp đơn / mang đơn kiện chống lại ai đó

Ôn tập Lưu sổ

a divorce suit

kiện ly hôn

Ôn tập Lưu sổ

We can leave the detailed negotiations to the suits.

Chúng ta có thể để các cuộc đàm phán chi tiết cho các vụ kiện.

Ôn tập Lưu sổ

He’s a ‘suit’, not a ‘creative’.

Anh ấy là một "bộ đồ", không phải là một "sáng tạo".

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid geography is not my strong suit.

Tôi e rằng địa lý không phải là điểm mạnh của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He wore his one good suit to the interview.

Anh ấy mặc một bộ đồ đẹp đến buổi phỏng vấn.

Ôn tập Lưu sổ

Two men in suits came out of the hotel.

Hai người đàn ông mặc vest bước ra từ khách sạn.

Ôn tập Lưu sổ

All the cards have to be from the same suit.

Tất cả các thẻ phải từ cùng một bộ.

Ôn tập Lưu sổ

The suit changed to diamonds.

Bộ đồ đổi thành kim cương.

Ôn tập Lưu sổ

Which suit is trumps?

Bộ đồ nào là át chủ bài?

Ôn tập Lưu sổ

His former business associate filed a suit against him claiming £5 million damages.

Cộng sự kinh doanh cũ của anh ta đã đệ đơn kiện anh ta yêu cầu bồi thường thiệt hại 5 triệu bảng Anh.

Ôn tập Lưu sổ

She plans to defend the suit vigorously.

Cô ấy lên kế hoạch bảo vệ mạnh mẽ vụ kiện.

Ôn tập Lưu sổ

The company now faces several suits over its failure to protect its employees.

Công ty hiện phải đối mặt với một số vụ kiện do không bảo vệ được nhân viên của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The two companies have settled the suit.

Hai công ty đã giải quyết xong vụ kiện.

Ôn tập Lưu sổ

They have agreed to drop their suit against the Dutch company.

Họ đã đồng ý từ bỏ vụ kiện chống lại công ty Hà Lan.

Ôn tập Lưu sổ

a suit against her former husband

một vụ kiện chống lại chồng cũ của cô

Ôn tập Lưu sổ

a suit over a disputed estate

vụ kiện về bất động sản đang tranh chấp

Ôn tập Lưu sổ

They won't let men into the restaurant without a suit and tie.

Họ sẽ không để đàn ông vào nhà hàng mà không có com

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid geography is not my strong suit.

Tôi e rằng địa lý không phải là điểm mạnh của tôi.

Ôn tập Lưu sổ