Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

suited là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ suited trong tiếng Anh

suited /ˈsuːtɪd/
- (adj) : hợp, phù hợp, thích hợp với

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

suited: Phù hợp, thích hợp

Suited là tính từ chỉ việc cái gì đó phù hợp, thích hợp với nhu cầu hoặc tình huống cụ thể.

  • This job is well-suited to someone with good organizational skills. (Công việc này rất phù hợp với người có kỹ năng tổ chức tốt.)
  • He is suited for the role of manager due to his leadership qualities. (Anh ấy phù hợp với vai trò quản lý nhờ vào phẩm chất lãnh đạo của mình.)
  • The color of the shirt suited him perfectly. (Màu sắc của chiếc áo sơ mi rất phù hợp với anh ấy.)

Bảng biến thể từ "suited"

1 suit
Phiên âm: /suːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hợp; phù hợp Ngữ cảnh: Phù hợp với ai hoặc hoàn cảnh

Ví dụ:

This job suits her well

Công việc này rất phù hợp với cô ấy

2 suits
Phiên âm: /suːts/ Loại từ: Động từ hiện tại Nghĩa: Hợp Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it

Ví dụ:

This color suits you

Màu này hợp với bạn

3 suited
Phiên âm: /ˈsuːtɪd/ Loại từ: Tính từ/PP Nghĩa: Phù hợp; thích hợp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ phù hợp

Ví dụ:

She is well suited for the role

Cô ấy rất phù hợp cho vai trò này

4 suiting
Phiên âm: /ˈsuːtɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang phù hợp; may đo Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh may mặc & thiết kế

Ví dụ:

The tailor is suiting the jacket

Thợ may đang chỉnh áo khoác

5 suit
Phiên âm: /suːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bộ đồ (vest) Ngữ cảnh: Bộ vest cho nam/nữ

Ví dụ:

He wore a black suit

Anh ấy mặc bộ vest đen

6 suits
Phiên âm: /suːts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các bộ vest Ngữ cảnh: Nhiều bộ đồ

Ví dụ:

He has several suits

Anh ấy có vài bộ vest

7 lawsuit
Phiên âm: /ˈlɔːsuːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vụ kiện Ngữ cảnh: Một hành động pháp lý

Ví dụ:

She filed a lawsuit

Cô ấy nộp đơn kiện

Danh sách câu ví dụ:

She was ideally suited to the part of Eva Perón.

Cô ấy rất thích hợp để đóng vai Eva Perón.

Ôn tập Lưu sổ

This diet is suited to anyone who wants to lose weight fast.

Chế độ ăn kiêng này phù hợp với những ai muốn giảm cân nhanh.

Ôn tập Lưu sổ

This was a job to which he seemed well suited.

Đây là một công việc mà anh ấy có vẻ rất thích hợp.

Ôn tập Lưu sổ

He is not really suited for a teaching career.

Anh ấy không thực sự phù hợp với nghề dạy học.

Ôn tập Lưu sổ

Jo and I are very well suited.

Jo và tôi rất hợp nhau.

Ôn tập Lưu sổ

They were not suited to one another.

Chúng không phù hợp với nhau.

Ôn tập Lưu sổ

sober-suited city businessmen

doanh nhân thành phố tỉnh táo

Ôn tập Lưu sổ

Is this a job for which you are genuinely suited?

Đây có phải là công việc mà bạn thực sự thích hợp?

Ôn tập Lưu sổ

She was ideally suited to the job.

Cô ấy thích hợp một cách lý tưởng với công việc này.

Ôn tập Lưu sổ

a song ill suited to male voices

một bài hát không phù hợp với giọng nam

Ôn tập Lưu sổ

an approach especially suited to the adult learner

một cách tiếp cận đặc biệt phù hợp với người lớn học

Ôn tập Lưu sổ

land that is well suited to dairy farming

đất rất thích hợp cho chăn nuôi bò sữa

Ôn tập Lưu sổ

a car that's ideally suited for urban living

một chiếc xe lý tưởng cho cuộc sống đô thị

Ôn tập Lưu sổ

a car that's ideally suited for urban living

một chiếc xe lý tưởng cho cuộc sống đô thị

Ôn tập Lưu sổ