Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

suiting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ suiting trong tiếng Anh

suiting /ˈsuːtɪŋ/
- V-ing : Đang phù hợp; may đo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "suiting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: suitor
Phiên âm: /ˈsuːtə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người theo đuổi (hôn nhân) Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh tình cảm She rejected several suitors
Cô ấy từ chối vài người theo đuổi
2 Từ: suit
Phiên âm: /suːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Theo đuổi; làm vừa lòng Ngữ cảnh: Dùng văn viết He sought to suit her family
Anh ấy cố làm vừa lòng gia đình cô
3 Từ: suiting
Phiên âm: /ˈsuːtɪŋ/ Loại từ: Tính từ / V-ing Nghĩa: Phù hợp Ngữ cảnh: Dùng mô tả A suiting match was found
Một mối ghép phù hợp được tìm thấy

Từ đồng nghĩa "suiting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "suiting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!