Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

storyline ending là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ storyline ending trong tiếng Anh

storyline ending /ˈstɔːrilaɪn ˈendɪŋ/
- Danh từ ghép : Đoạn kết của cốt truyện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "storyline ending"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ending
Phiên âm: /ˈendɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kết thúc, đoạn kết Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần cuối của một câu chuyện, sự kiện hoặc quá trình The ending of the film was unexpected
Đoạn kết của bộ phim thật bất ngờ
2 Từ: end
Phiên âm: /end/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động làm cho điều gì đó dừng lại hoặc hoàn tất The meeting will end at 4 pm
Cuộc họp sẽ kết thúc lúc 4 giờ chiều
3 Từ: ends
Phiên âm: /endz/ Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít hiện tại) Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt Ngữ cảnh: Dùng cho chủ ngữ số ít trong thì hiện tại đơn để nói về việc điều gì đó kết thúc The movie ends with a romantic scene
Bộ phim kết thúc bằng một cảnh lãng mạn
4 Từ: ended
Phiên âm: /ˈendɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã kết thúc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đã chấm dứt trong quá khứ Their partnership ended after five years
Sự hợp tác của họ đã kết thúc sau năm năm
5 Từ: ending
Phiên âm: /ˈendɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang kết thúc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang dừng lại hoặc đang đi đến hồi kết The show is ending soon
Buổi biểu diễn sắp kết thúc
6 Từ: endless
Phiên âm: /ˈendləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô tận, không có hồi kết Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó kéo dài mãi không dừng hoặc có vẻ như không bao giờ kết thúc They faced what seemed like an endless journey
Họ phải đối mặt với một hành trình dường như vô tận
7 Từ: endlessly
Phiên âm: /ˈendləsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách vô tận, liên tục Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc trạng thái kéo dài không ngừng He talked endlessly about his experiences abroad
Anh ấy nói không ngừng về những trải nghiệm ở nước ngoài
8 Từ: endlessness
Phiên âm: /ˈendləsnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự vô tận, sự bất tận Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái kéo dài mãi không có điểm kết thúc The endlessness of the night made her feel uneasy
Sự vô tận của đêm khiến cô cảm thấy bất an
9 Từ: re-ending
Phiên âm: /ˌriːˈendɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kết thúc lại, đoạn kết thay đổi Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật, phim ảnh để nói về việc tạo ra một cái kết mới hoặc khác biệt The director released a re-ending version of the movie
Đạo diễn đã phát hành phiên bản phim với đoạn kết thay đổi
10 Từ: storyline ending
Phiên âm: /ˈstɔːrilaɪn ˈendɪŋ/ Loại từ: Danh từ ghép Nghĩa: Đoạn kết của cốt truyện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần kết của mạch truyện trong sách, phim, hoặc kịch bản The storyline ending surprised all the viewers
Đoạn kết của cốt truyện đã khiến tất cả khán giả ngạc nhiên

Từ đồng nghĩa "storyline ending"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "storyline ending"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!